Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 21:05:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,102,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm, sàn cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,888 | tấn |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cầu cũ ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | CÔNG TÁC KHUNG ĐỊNH VỊ ( đóng nhổ 6 lần) | |||
| 1 | Đóng thẳng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Đóng thẳng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | tấn |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình I.200 (3.5% đóng nhổ*6lần, 1.17% sử dụng 1 tháng, 1% vật liệu khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,8 | kg |
| 7 | Khấu hao khung thép hình (2% sử dụng 1 tháng, 7% tháo dở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,3 | kg |
| C | CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,141 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 6 | SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m3 |
| 7 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm mũ, đá 1x2 M300 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m3 |
| D | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CỐNG VÀ ĐẮP ĐẬP | |||
| 1 | Cốt thép ống cống đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống đường kính cốt thép Ø12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | tấn |
| 3 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | 100m2 |
| 4 | SX bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250, D>70cm (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,086 | m3 |
| 5 | Xây gạch bịt đầu cống bằng gạch ống 8x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống Ø150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,212 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | 100m3 |
| 15 | Đào ban san đáy cống bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 16 | Đào đất đặt rọ đá bằng máy đào 0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m3 |
| 17 | Thả rọ thép đá hộc 2x1x0.3 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | rọ |
| 18 | Gia công thép Ø36 giằng khung cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | tấn |
| 19 | Cung cấp tăng đơ Ø36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,65m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,483 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất dinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,397 | m³ |
| 22 | Cốt thép BTĐS cọc Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 23 | Cốt thép BTĐS cọc Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 25 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | m3 |
| 26 | Đóng cọc thẳng BTCT 20x20 chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m |
| 27 | Đóng cọc thẳng BTCT 20x20 chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m |
| 28 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 29 | Cốt thép cột khung công tác Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột khung công tác Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột khung công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột khung công tác, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 33 | Cốt thép dầm Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm giằng , Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm giằng , Ø18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ dầm giằng 1, 2,3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn công tác Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn công tác đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 41 | Gia công khung nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 42 | Gia công thép nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 43 | Cung cấp dây xích Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 44 | Cung cấp bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Cung cấp bulong M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 46 | Cung cấp cao su non dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 47 | Cung cấp Palăng xích 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép các loaị 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,454 | m2 |
| 49 | Trát khung dàn kéo cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 51 | Đào móng cầu thang đổ bêtông lót cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 52 | Trãi vải nhựa lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 54 | Cốt thép thang lên xuống+ dầm khóa đầu, dầm đỉnh mái và mái đập, Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 55 | Cốt thép cầu thang lên xuống, Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm khóa đầu, Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay + bậc thang + dầm khóa đầu và dầm đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 58 | Trải vải nhựa đáy dầm + mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 59 | Bê tông thang lên xuống, thân và mái đập đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | m3 |
| 60 | Bê tông lề chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 61 | Trải đá cấp phối dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 62 | Trải vải nhựa làm mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2 M300 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 64 | Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Cung cấp thép hình U160x160x5x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,08 | kg |
| 66 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,08 | kg |
| 67 | Sản xuất tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m |
| 68 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Cung cấp bu lông M.16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Cung cấp bu lông M.20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 71 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,04 | m |
| 72 | Đào móng trụ tường phòng vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 73 | Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 74 | Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 nước sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,256 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi