Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554614-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210550310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 21:03:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,549,884,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu BT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,687 m3
2 Nhổ cọc cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Vận chuyển kết cấu cầu cũ ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B CÔNG TÁC KHUNG ĐỊNH VỊ ( đóng nhổ 6 lần)
1 Đóng thẳng cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m
2 Đóng thẳng cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
4 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,498 tấn
6 Khấu hao cọc thép hình I.200 (3.5% đóng nhổ*6lần, 1.17% sử dụng 1 tháng, 1% vật liệu khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 kg
7 Khấu hao khung thép hình (2% sử dụng 1 tháng, 7% tháo dở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 916,3 kg
C CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ ĐÓNG CỌC
1 Cốt thép cọc đường kính cốt thép 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 tấn
2 Cốt thép cọc đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
3 Cốt thép cọc đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,183 tấn
4 Cốt thép cọc đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
5 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 100m2
6 SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,353 m3
7 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,407 100m
8 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
9 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
10 Cốt thép dầm mũ đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 tấn
12 Ván khuôn thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 100m2
13 Bê tông dầm mũ, đá 1x2 M300 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,188 m3
D CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CỐNG VÀ ĐẮP ĐẬP
1 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 tấn
2 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép Ø12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 tấn
3 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,145 100m2
4 SX bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250, D>70cm (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,086 m3
5 Xây gạch bịt đầu cống bằng gạch ống 8x8x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065 m2
7 Lắp đặt ống cống Ø150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
9 Cốt thép tấm đan Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
10 Cốt thép tấm đan Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,069 100m2
11 Ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 m3
12 Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,124 m3
13 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
14 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 100m3
15 Đào ban san đáy cống bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
16 Đào đất đặt rọ đá bằng máy đào 0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m3
17 Thả rọ thép đá hộc 2x1x0.3 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 rọ
18 Gia công thép Ø36 giằng khung cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 tấn
19 Cung cấp tăng đơ Ø36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Đắp bờ bao bằng máy đào 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,079 100m3
21 Cung cấp đất dinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,638
22 Cốt thép BTĐS cọc Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
23 Cốt thép BTĐS cọc Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
24 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
25 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
26 Đóng cọc thẳng BTCT 20x20 chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m
27 Đóng cọc thẳng BTCT 20x20 chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m
28 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
29 Cốt thép cột khung công tác Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
30 Cốt thép cột khung công tác Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
31 Ván khuôn gỗ cột khung công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
32 Bê tông cột khung công tác, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
33 Cốt thép dầm Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 kg
34 Cốt thép dầm giằng , Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
35 Cốt thép dầm giằng , Ø18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
36 Ván khuôn gỗ dầm giằng 1, 2,3,4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
38 Cốt thép sàn công tác Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
40 Bê tông sàn công tác đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 m3
41 Gia công khung nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
42 Gia công thép nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
43 Cung cấp dây xích Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
44 Cung cấp bulong M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
45 Cung cấp bulong M10x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
46 Cung cấp cao su non dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
47 Cung cấp Palăng xích 2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Sơn sắt thép các loaị 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,454 m2
49 Trát khung dàn kéo cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 m2
51 Đào móng cầu thang đổ bêtông lót cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,344 m3
52 Trãi vải nhựa lót đổ bê tông cầu thang, thân và mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 100m2
53 Bê tông lót đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
54 Cốt thép mái cầu thang đường kính cốt thép 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
55 Cốt thép mái cầu thang đường kính cốt thép 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
56 Cốt thép mái cầu thang đường kính cốt thép 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
57 Ván khuôn đổ bê tông chân khay + bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
58 Bê tông thang lên xuống, thân và mái đập đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,77 m3
59 Trải vải nhựa lề và dường tẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100m2
60 Ván khuôn bêtông lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
61 Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m3
62 Trải đá cấp phối dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
63 Trải vải nhựa làm mặt đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,719 100m2
64 Bê tông nền đường, đá 1x2 M250 - độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
65 Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
66 Cung cấp thép hình U160x160x5x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,84 kg
67 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,84 kg
68 Sản xuất tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,88 m
69 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
70 Cung cấp bu lông M.16x36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
71 Cung cấp bu lông M.20x360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
72 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,68 m
73 Đào móng trụ tường phòng vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
74 Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
75 Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 nước sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,492 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->