Gói thầu: Toàn bộ khối lượng sửa chữa, cải tạo Công trình: Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611875-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng sửa chữa, cải tạo Công trình: Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo
Số hiệu KHLCNT 20210611845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 22:45:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,505,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC LỚP HỌC 02 TẦNG 12 PHÒNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, vệ sinh sạch sẽ Chương V E - HSMT 235,771 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (dùng flinkote hoặc loại tương đương) Chương V E - HSMT 235,771 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 235,771 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa Chương V E - HSMT 231,81 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 231,81 m2
6 Chốt cửa đứng, ngang Chương V E - HSMT 35 cái
7 Tháo dỡ và lắp mới chốt ngang, dọc Chương V E - HSMT 35 1 chốt
8 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm Chương V E - HSMT 9,025 m2
9 Vệ sinh, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị răn nứt nhẹ (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) Chương V E - HSMT 125,232 m2
10 Phá dỡ lan can sắt hành lang Chương V E - HSMT 16,9 m2
11 Phá dỡ giằng lan can bê tông bằng thủ công chiều dày ≤11cm Chương V E - HSMT 0,727 m3
12 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Chương V E - HSMT 0,135 m3
13 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Chương V E - HSMT 104 lỗ
14 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E - HSMT 1,101 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Chương V E - HSMT 14,688 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E - HSMT 1,338 100kg
17 Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 2,366 m3
18 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 36,4 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 36,4 m2
20 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 25,845 m2
21 Gia công, lắp dựng lan can inox D76mm Chương V E - HSMT 86,6 m
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E - HSMT 144,26 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V E - HSMT 16,09 m2
24 Phá lớp vữa trát trần Chương V E - HSMT 66,695 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E - HSMT 2.050,287 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E - HSMT 1.247,558 m2
27 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 144,261 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 16,09 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 66,695 m2
30 Quét nước xi măng Chương V E - HSMT 49,406 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.612,845 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.862,64 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm Chương V E - HSMT 0,8 100m
34 Cùm kẹp ống D80 Chương V E - HSMT 40 bộ
35 Cầu chắn rác D50 Chương V E - HSMT 15 cái
36 Cầu chắn rác D80 Chương V E - HSMT 8 cái
37 Lắp đặt Co PVC D80 Chương V E - HSMT 8 cái
38 Lắp đặt Lơi PVC D80 Chương V E - HSMT 16 cái
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E - HSMT 9,782 100m2
40 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (phế thải tầng 2 - mái) Chương V E - HSMT 5,722 m3
41 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V E - HSMT 7,805 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E - HSMT 7,804 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) Chương V E - HSMT 7,804 m3
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
1 Tháo dỡ lợp ngói 22v/m2 chiều cao ≤16m Chương V E - HSMT 13,6 m2
2 Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 Chương V E - HSMT 13,6 m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V E - HSMT 343,2 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, xà gồ, cầu phong Chương V E - HSMT 6,148 m3
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, li tô Chương V E - HSMT 0,764 m3
6 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mm Chương V E - HSMT 1,349 tấn
7 Sản xuất cầu phông thép mạ kẽm 30x60x1,2mm Chương V E - HSMT 0,996 tấn
8 Sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1,2mm Chương V E - HSMT 0,768 tấn
9 Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép Chương V E - HSMT 2,884 tấn
10 Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng lại ngói cũ 50%, chỉ tính công lắp dựng) Chương V E - HSMT 171,6 m2
11 Lợp mái ngói 22v/m2 (lợp mới 50% ngói bị hư, bể, dùng ngói Phú Phong hoặc loại tương đương) Chương V E - HSMT 171,6 m2
12 Xây bờ nóc bằng ngói bò Chương V E - HSMT 49,4 m
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, vệ sinh sạch sẽ Chương V E - HSMT 84,182 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (dùng flinkote hoặc loại tương đương) Chương V E - HSMT 84,182 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 84,182 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa Chương V E - HSMT 184,88 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 184,88 m2
18 Chốt cửa đứng, ngang Chương V E - HSMT 20 cái
19 Tháo dỡ và lắp mới chốt ngang, dọc Chương V E - HSMT 20 1 chốt
20 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E - HSMT 1,62 1m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V E - HSMT 1,62 m3
22 Phá dỡ nền bậc cấp, bậc thang granitô bị nứt, vỡ Chương V E - HSMT 2 m2
23 Trát tường bậc cấp, thành bục giảng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 2 m2
24 Láng granitô bậc cấp, bậc thang Chương V E - HSMT 2 m2
25 Vệ sinh, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị răn nứt nhẹ (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) Chương V E - HSMT 55,258 m2
26 Phá dỡ lan can sắt hành lang Chương V E - HSMT 10,4 m2
27 Phá dỡ giằng lan can bê tông bằng thủ công chiều dày ≤11cm Chương V E - HSMT 0,426 m3
28 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Chương V E - HSMT 0,082 m3
29 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Chương V E - HSMT 64 lỗ
30 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E - HSMT 0,655 m3
31 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Chương V E - HSMT 8,736 m2
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E - HSMT 0,808 100kg
33 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 1,456 m3
34 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E - HSMT 22,4 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 22,4 m2
36 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 14,933 m2
37 Gia công, lắp dựng lan can inox D76mm Chương V E - HSMT 51,4 m
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E - HSMT 87,532 m2
39 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V E - HSMT 9,571 m2
40 Phá lớp vữa trát trần Chương V E - HSMT 39,534 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E - HSMT 1.197,781 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E - HSMT 733,955 m2
43 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 161,912 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 19,142 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 74,896 m2
46 Quét nước xi măng Chương V E - HSMT 34,05 m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 982,824 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.051,5 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm Chương V E - HSMT 0,4 100m
50 Cùm kẹp ống D80 Chương V E - HSMT 20 bộ
51 Cầu chắn rác D50 Chương V E - HSMT 7 cái
52 Cầu chắn rác D80 Chương V E - HSMT 4 cái
53 Lắp đặt Co PVC D80 Chương V E - HSMT 4 cái
54 Lắp đặt Lơi PVC D80 Chương V E - HSMT 8 cái
55 Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Ciprotech R32 Chương V E - HSMT 1 cái
56 Cáp neo Chương V E - HSMT 40 m
57 Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét Chương V E - HSMT 1 trụ
58 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối Chương V E - HSMT 1 hộp
59 Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 Chương V E - HSMT 4 bộ
60 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2.4m Chương V E - HSMT 3 cọc
61 Lắp đặt cáp đồng C 70mm2 Chương V E - HSMT 55 m
62 Giếng tiếp địa sâu 10m Chương V E - HSMT 3 giếng
63 Lắp đặt ống cứng luồn dây tiếp địa D32mm Chương V E - HSMT 30 m
64 Óc xiết cáp đồng U/2.0 Chương V E - HSMT 12 cái
65 Ốc siết cáp với cọc tiếp địa Chương V E - HSMT 8 cái
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 3,2 m3
67 Đắp đất công trình thủ công Chương V E - HSMT 3,2 m3
68 Kiểm tra điện trở đất Chương V E - HSMT 1 lần
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E - HSMT 6,224 100m2
70 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (phế thải tầng 2 - mái) Chương V E - HSMT 14,436 m3
71 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V E - HSMT 17,504 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E - HSMT 17,503 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) Chương V E - HSMT 17,503 m3
C SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO 2 BÊN VÀ MẶT SAU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V E - HSMT 2,925 m3
2 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Chương V E - HSMT 370,1 m2
3 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V E - HSMT 0,029 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E - HSMT 2,925 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) Chương V E - HSMT 2,925 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V E - HSMT 95,167 1m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 31,508 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E - HSMT 6,655 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 16,086 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E - HSMT 1,566 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E - HSMT 0,668 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E - HSMT 0,875 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 88,368 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 6,72 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E - HSMT 0,672 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 0,129 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 0,531 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E - HSMT 1,267 100m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 4,452 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E - HSMT 0,877 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 2,688 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E - HSMT 0,538 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 0,223 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 34,886 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 5,565 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 387,3 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 116,19 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 103,28 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 606,77 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 82,4 m
31 Trát đắp bánh ú đầu trụ, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 8,48 m2
32 SXLD chông sắt tường rào Chương V E - HSMT 129,1 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->