Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 06:52:00 đến ngày 2021-06-16 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,207,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,987 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,987 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ, nền hạ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 107,85 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép16T, máy ủi 100CV,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,438 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 777,265 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,754 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76,213 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 40. | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.371,831 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,765 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép, bản mã, gia cường trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,068 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150, biển đơn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi