Gói thầu: Xây lắp + Chi phí thuế và phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Chi phí thuế và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 1.500.000.000 đồng, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác 700.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 08:00:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,176,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 488,86 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 312,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 1,601 | 100m |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK | 0,301 | 100m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 290,19 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 2,902 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 56,49 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 28,54 | m2 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo HSTK | 15 | rọ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 15,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,027 | 100m2 |
| B | MÁI KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 29,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 51,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 27,04 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 7,93 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 3,456 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 2,63 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 1,074 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,631 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,968 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 2,159 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,328 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,056 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 1.440 | cái |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 7,52 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 94 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 3,07 | m3 |
| C | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 25,764 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo HSTK | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,39 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Theo HSTK | 23,05 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 9,911 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 14,409 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK | 14,409 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 14,409 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK | 9,911 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK | 14,242 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 14,242 | 100m3 |
| 12 | Sửa đường thi công bằng máy đào dung tích | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 13 | Bơm nước hố móng bằng máy Diezel động cơ 20CV | Theo HSTK | 20 | Ca |
| 14 | Chặt cây, phát dọn mái bờ sông tại vị trí làm kè | Theo HSTK | 3 | Công |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG TRÊN ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 0,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK | 1,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 1,64 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,46 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,382 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo HSTK | 0,126 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,086 | 100m3 |
| 8 | Mua ống cống D500 đúc sẵn dài 1m có 2 lớp cốt thép, ngàm âm dương (đã bao gồm vận chuyển) | Theo HSTK | 7 | Ống |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 7 | cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,683 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,892 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 9,948 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,461 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,965 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 1,916 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi