Gói thầu: Gói thầu 03 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 07:56:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,337,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 3 PHÒNG LÀM VIỆC DÃY NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,6 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,6 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 229,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 229,2 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,06 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,06 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,06 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,12 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m2 |
| 21 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bảng |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 33 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| B | KHỐI NHÀ ĐỘI VIỄN THÔNG TIN HỌC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | 1m3 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,776 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,52 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,24 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,24 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,52 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,52 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | 100kg |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,92 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178,2 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,648 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,432 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,432 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,44 | m2 |
| 33 | Vách nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 8mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,59 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,59 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 8mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,06 | 0.0 |
| 36 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 8mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | 0.0 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,84 | m2 |
| 38 | Ổ khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 39 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 40 | Vách ceamboar khung sắt hộp (không bao gồm tấm ceamboard) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,305 | m2 |
| 41 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,61 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,545 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,545 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,945 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,945 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | m2 |
| 47 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 51 | Làm lớp đá 0x4 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,272 | m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,272 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1027 | 100m3 |
| 59 | Làm lớp đá 0x4 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,272 | m3 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0272 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,272 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,72 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,72 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 1m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 67 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 68 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 1m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,712 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,712 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,568 | m2 |
| 75 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,28 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,28 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,656 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,656 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,484 | m2 |
| 80 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 82 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bảng |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 490 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 430 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 94 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Cung cấp lắp đặt móc treo khăn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 106 | Cung cấp lắp đặt móc treo quần áo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 132 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 137 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 1m3 |
| 139 | Làm lớp đá 0x4 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 143 | Làm lớp đá 0x4 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 145 | Cung cấp lắp đặt bể tự hoại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 147 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 148 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 1m3 |
| 149 | Làm lớp đá 0x4 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 150 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 156 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 157 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 158 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 160 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 162 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 166 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,748 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi