Gói thầu: Sửa chữa công trình ngầm khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình ngầm khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 07:50:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,523,696,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẦM THOÁT NƯỚC DƯỚI GIAN MÁY | |||
| 1 | Vận chuyển giàn giáo bằng vác bộ 45m, địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%.(Phạm vi từ cao độ 15.5 đến -6.2) | 0,15 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo trong phục vụ thi công | 453,6 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển gỗ ván khuôn, cự ly vận chuyển 45m địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%. | 0,96 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển thiết bị máy khoan phạm vi 45m, địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%. | 2 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển ống nước PVC bằng vác bộ 45m, địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%. | 0,748 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cốt liệu bê tông (21,04 m3 cát vàng; 42,09 m3 đá dăm loại 1x2), bằng vác bộ 45m, địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%. | 63,13 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xi măng bằng vác bộ 45m, địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%. | 16,36 | tấn | |
| 8 | Xúc dọn bùn đất rãnh thoát nước 2 bên vòm hầm, hố lắng, dày trung bình 10cm bằng thủ công. | 12,3 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ các ống nhựa Ø90. | 396,97 | m | |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ các ống nhựa Ø75. | 262,15 | m | |
| 11 | Đục nền bê tông không cốt thép tạo phẳng lối đi (136m2) | 13,6 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ. | 48 | m2 | |
| 13 | Đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm. | 47,83 | m3 | |
| 14 | Khoan vệ sinh lỗ khoan Ø105 thoát nước đỉnh hầm sâu trung bình 5m. (176 lỗ x 5m) | 880 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Ø90 giảm áp. | Tương đương ống nhựa PVC Tiền Phong | 396,97 | m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa Ø90 giảm áp. | Tương đương ống nhựa PVC Tiền Phong | 106 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Ø75 giảm áp. | Tương đương ống nhựa PVC Tiền Phong | 262,15 | m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa Ø75 giảm áp. | Tương đương ống nhựa PVC Tiền Phong | 70 | cái |
| 19 | Xúc dọn phế thải khu vực hầm thoát nước dưới gian máy. | 15 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ các bộ đèn chiếu sáng cũ. | 15 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ dây cáp điện điện cũ, loại 4x4mm, 2x2,5mm cũ. | 254 | m | |
| 22 | Tháo hôp nối, áp tô mát cũ. | 16 | hộp | |
| 23 | Tháo dỡ ống nhựa bảo hộ dây cáp điện cũ. | 250 | m | |
| 24 | Lắp ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây cáp điện đường kính 25mm SP. | 250 | m | |
| 25 | Lắp hộp nối dây chống cháy, chống thấm | Tương đương Sino E265/3GY KT150x150x70 SP. | 15 | hộp |
| 26 | Lắp các bộ đèn chống nổ và giá treo. | Tương đương EVBCD200 bóng led bulb 36VAC-10W | 15 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây cáp điện trong ống 2x2,5mm | Tương đương cáp 2x2,5mm Trần Phú. | 30 | m |
| 28 | Kéo rải dây cáp điện trong ống | Tương đương loại Cu/PVC/PVC 4x4mm Trần Phú. | 254 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150. | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Aptomat. | Tương đương loại 380V- 20A Schneider | 1 | cái |
| 31 | Làm đầu cáp 0,4 kv loại cáp 2 ruột. | 15 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 32 | Làm đầu cáp 0,4 kv loại cáp 4 ruột. | 32 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải bằng vác bộ 120m. | 31,4 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải các loại bằng vác bộ 45m (Phạm vi từ cao độ -6,2 lên cao độ 15,5), địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%. | 31,4 | m3 | |
| 35 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển. | 31,4 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô | 31,4 | m3 | |
| B | HÀNH LANG THÔNG GIÓ GIAN MÁY | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo trong phục vụ thi công | 953,8 | m2 | |
| 2 | Đục tẩy bê tông cốt thép dọc các khớp nối, vết nứt sâu trung bình 7cm | 6,57 | m3 | |
| 3 | Khoan lỗ Ø14 qua vòm bê tông bằng máy khoan tay, độ sâu 20cm | 2.367 | lỗ khoan | |
| 4 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | 2.367 | lỗ khoan | |
| 5 | Lắp đặt kim bơm keo | Kim bơm Pu Epoxy D20 | 2.367 | cái |
| 6 | Trát vữa XM có phụ gia Latex tạo phản áp dày 4cm. | 92,95 | m2 | |
| 7 | Bơm keo chống thấm vào các lỗ khoan qua kim bơm | Tương đương Polyurethan UF3000 | 2.367 | vị trí |
| 8 | Cắt bỏ các đầu kim bơm keo bằng máy cắt cầm tay | 2.367 | cái | |
| 9 | Trát hoàn thiện khớp nối bằng vữa xi măng M100 dày 3cm | 92,95 | m2 | |
| 10 | Đục tẩy bê tông cốt thép dọc các vị trí thấm loang, tiết vôi nhiều tại tường và vòm hầm sâu trung bình 7cm | 3,05 | m3 | |
| 11 | Khoan lỗ Ø14 qua bê tông các vị trí thấm loang, tiết vôi nhiều tại tường và vòm hầm bằng máy khoan tay, độ sâu 20cm | 94 | lỗ khoan | |
| 12 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | 94 | lỗ khoan | |
| 13 | Lắp đặt kim bơm keo các vị trí thấm loang, tiết vôi nhiều tại tường và vòm hầm đã đục | 94 | cái | |
| 14 | Trát vữa XM có phụ gia Latex tạo phản áp dày 4cm. | 3 | m2 | |
| 15 | Bơm keo chống thấm vào các lỗ khoan qua kim bơm. | Tương đương Polyurethan UF3000 | 94 | vị trí |
| 16 | Cắt bỏ các đầu kim bơm keo bằng máy cắt cầm tay | 94 | cái | |
| 17 | Trát hoàn thiện khớp nối bằng vữa xi măng M100 dày 3cm | 3 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan đậy rãnh 2 bên hầm, trọng lượng 45kg/tấm. | 251 | cái | |
| 19 | Xúc dọn bùn đất tiết vôi lắng đọng trong rãnh thoát nước 2 bên vòm hầm dày trung bình 10cm bằng thủ công. | 15,06 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ các ống nhựa Ø90 giảm áp. | 6,3923 | 100m | |
| 21 | Khoan vệ sinh lỗ khoan Ø105 thoát nước đỉnh hầm sâu trung bình 5m. (117 lỗ x 5m) | 585 | m | |
| 22 | Khoan vệ sinh lỗ khoan Ø105 thoát nước từ dầm cầu trục sâu trung bình 7m. (14 lỗ x 7m) | 98 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa Ø90 giảm áp. | Tương đương PVC Tiền Phong | 6,3923 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa Ø90 giảm áp. | Tương đương PVC Tiền Phong | 270 | cái |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bê tông hoàn trả hiện trạng, trọng lượng 45kg/tấm | 251 | tấm | |
| 26 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang thông gió. | 1.067,94 | m2 | |
| 27 | Lát gạch chống trơn, chống rêu mốc nền hành lang thông gió. | Tương đương Terrazzo 400x400mm Viglacera | 1.067,94 | m2 |
| 28 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt tường và vòm hành lang thông gió bằng bàn chải và nước sạch. | 2.918,87 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ các bộ đèn chiếu sáng cũ hỏng. | 21 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ dây cáp điện điện cũ, loại 4x4mm, 2x2,5mm cũ hỏng. | 575 | m | |
| 31 | Tháo hôp nối, áp tô mát cũ hỏng. | 28 | hộp | |
| 32 | Tháo dỡ ống nhựa bảo hộ dây cáp điện cũ hỏng | 285 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây cáp điện đường kính 32 mm SP (lắp nổi). | 285 | m | |
| 34 | Lắp hộp nối dây chống cháy, chống thấm | Tương đương Sino E265/3GY KT150x150x70 SP (lắp nổi). | 28 | hộp |
| 35 | Lắp các bộ đèn chống nổ và giá treo. | Tương đương EVBCD200 bóng led bulb 220VAC-10W | 28 | bộ |
| 36 | Kéo rải dây cáp điện trong ống | Tương đương 2x2,5mm Trần Phú | 56 | m |
| 37 | Kéo rải dây cáp điện trong ống Cu/PVC/PVC | Tương đương 4x2,5mm Trần Phú. | 254 | m |
| 38 | Lắp đặt Aptomat. | Tương đương 380V- 20A Schneider | 2 | cái |
| 39 | Làm đầu cáp 0,4 kv loại cáp 2 ruột. | 28 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 40 | Làm đầu cáp 0,4 kv loại cáp 4 ruột. | 58 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải bằng vác bộ 135m (Phạm vi từ hầm ra cao độ 15,5m). | 56,72 | m3 | |
| 42 | Bốc, xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển. | 56,72 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô | 56,72 | m3 | |
| C | GIẾNG THOÁT SỰ CỐ 1, 2, 3 | |||
| 1 | Vận chuyển giàn giáo bằng vác bộ cự 79m, địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%. | 0,035 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển máy khoan bằng vác bộ 79m, địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45% (03 máy khoan tay Ø 42 nặng 30kg/1máy). | 0,09 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn dáo cao phục vụ thi công giếng số 2 | 104 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển sơn bằng vác bộ 79m, địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%. | 0,405 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện thoát nước bằng vác bộ 79m, địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%. | 0,226 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước giảm áp cũ hỏng. | 2,03 | 100m | |
| 7 | Khoan thông rửa các lỗ thoát nước trên tường bằng máy khoan tay Ø42mm, sâu 50cm.(25m) | 50 | lỗ khoan | |
| 8 | Khoan bê tông cốt thép M300 làm ống giảm áp tường bằng máy khoan tay Ø42mm, sâu 50cm. (1.5m) | 3 | lỗ khoan | |
| 9 | Lắp ống nhựa Ø42 thoát nước từ miệng các lỗ khoan giảm áp đến ống thu nước chung. | Tương đương ống PVC Tiền phong | 123 | m |
| 10 | Lắp ống nhựa Ø75 thoát nước từ miệng các lỗ khoan giảm áp. | Tương đương ống PVC Tiền phong | 120 | m |
| 11 | Lắp T nhựa Ø42. | Tương đương ống PVC Tiền phong | 50 | cái |
| 12 | Lắp cút nhựa Ø42. | Tương đương ống PVC Tiền phong | 120 | cái |
| 13 | Lắp T nhựa Ø75. | Tương đương ống PVC Tiền phong | 36 | cái |
| 14 | Lắp cút nhựa Ø75. | Tương đương ống PVC Tiền phong | 10 | cái |
| 15 | Lắp đầu nối CB 75-42. | Tương đương ống PVC Tiền phong | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai giữ ống nước Ø42. | Tương đương đai ống Tiền phong | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai giữ ống nước Ø75. | Tương đương đai ống Tiền phong | 35 | cái |
| 18 | Đánh rỉ cấu kiện thép cầu thang bằng thủ công, độ sạch 1 Sa. | 937,55 | m2 | |
| 19 | Sơn kết cấu thép thang sắt: 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn phủ. | Tương đương sơn ICI DULUX | 937,55 | m2 |
| 20 | Xúc dọn các loại phế thải trong không gian chật hẹp | 1,084 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ các bộ đèn chiếu sáng cũ | 43 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ dây cáp điện cũ hỏng các loại: 3x4+1x2.5mm; 4x2.5mm; 2x2.5mm. | 212 | m | |
| 23 | Tháo hôp nối, công tắc cũ hỏng. | 52 | hộp | |
| 24 | Tháo dỡ ống nhựa bảo hộ dây cáp điện cũ hỏng. | 205 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây cáp điện đường kính 25mm SP (lắp nổi). Lối thoát sự cố số 1 | 34 | m | |
| 26 | Lắp hộp nối dây chống cháy, chống thấm Lối thoát sự cố số 1 | Tương đương E265/3GY KT150x150x70 SP (lắp nổi) | 5 | hộp |
| 27 | Lắp các bộ đèn chống nổ, bao gồm cả bóng led và giá treo. Lối thoát sự cố số 1 | Tương đương EVBCD200 PARAGON, bóng LED bulb 220V-10W | 5 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây cáp điện trong ống 2x2,5mm. Lối thoát sự cố số 1 | Tương đương Trần Phú | 20 | m |
| 29 | Kéo rải dây cáp điện trong ống Cu/PVC/PVC 4x2,5mm. Lối thoát sự cố số 1 | Tương đương Trần Phú | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt Aptomat. Lối thoát sự cố số 1 | Tương đương 380V- 10A Schneider | 1 | cái |
| 31 | Làm đầu cáp 0,4 kv loại cáp 2 ruột. Lối thoát sự cố số 1 | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 32 | Làm đầu cáp 0,4 kv loại cáp 4 ruột. Lối thoát sự cố số 1 | 13 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây cáp điện đường kính 25mm SP (lắp nổi). Lối thoát sự cố số 2 | 115 | m | |
| 34 | Lắp hộp nối dây chống cháy, chống thấm. Lối thoát sự cố số 2 | Tương đương E265/3GY KT150x150x70 SP (lắp nổi) | 22 | hộp |
| 35 | Lắp các bộ đèn chống nổ. Lối thoát sự cố số 2 | Tương đương EVBCD200 PARAGON, bao gồm cả bóng led bulb 36VAC-10W và giá treo | 22 | bộ |
| 36 | Kéo rải dây cáp điện trong ống 2x2,5mm. Lối thoát sự cố số 2 | Tương đương 2x2,5mm Trần Phú | 44 | m |
| 37 | Kéo rải dây cáp điện trong ống Cu/PVC/PVC 4x4mm. Lối thoát sự cố số 2 | Tương đương Cu/PVC/PVC 4x4mm Trần Phú | 65 | m |
| 38 | Lắp đặt Aptomat Lối thoát sự cố số 2 | Tương đương 380V- 10A Schneider. | 1 | cái |
| 39 | Làm đầu cáp 0,4 kv loại cáp 2 ruột. Lối thoát sự cố số 2 | 22 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 40 | Làm đầu cáp 0,4 kv loại cáp 4 ruột. Lối thoát sự cố số 2 | 47 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây cáp điện đường kính 25mm SP (lắp nổi). Lối thoát sự cố số 3 | 56 | m | |
| 42 | Lắp hộp nối dây chống cháy, chống thấm Lối thoát sự cố số 3 | Tương đương E265/3GY KT150x150x70 SP (lắp nổi). | 11 | hộp |
| 43 | Lắp các bộ đèn chống nổ. Lối thoát sự cố số 3 | Tương đương EVBCD200 PARAGON, bao gồm cả bóng led bulb 36VAC-10W và giá treo | 11 | bộ |
| 44 | Kéo rải dây cáp điện trong ống 2x2,5mm. Lối thoát sự cố số 3 | Tương đương 2x2,5mm Trần Phú | 22 | m |
| 45 | Kéo rải dây cáp điện trong ống Cu/PVC/PVC 4x4mm. Lối thoát sự cố số 3 | Tương đương Cu/PVC/PVC 4x4mm Trần Phú | 46 | m |
| 46 | Lắp đặt Aptomat Lối thoát sự cố số 3 | Tương đương 380V- 10A Schneider. | 1 | cái |
| 47 | Làm đầu cáp 0,4 kv loại cáp 2 ruột. Lối thoát sự cố số 3 | 11 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 48 | Làm đầu cáp 0,4 kv loại cáp 4 ruột. Lối thoát sự cố số 3 | 25 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 49 | Vận chuyển các loại phế thải bằng vác bộ 79m, địa hình cầu thang hẹp, độ dốc 45%. (Phạm vi: cao -18.65 lên cao độ 34.09; cao độ 23 lên cao độ 34.05; cao độ 15.76 lên cao độ 40.745). | 1,084 | m3 | |
| 50 | Bốc, xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển. | 1,084 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0T | 1,084 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi