Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, mở rộng Nghĩa trủng Phước Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo, mở rộng Nghĩa trủng Phước Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 08:51:00 đến ngày 2021-06-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,591,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ THIẾT CHẾ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 130,548 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,809 | m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 mac 150, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,803 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT đặc 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,727 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 10 | BT giằng SX bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,425 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,643 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 16 | BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,68 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,617 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,338 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,968 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,14 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,289 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,252 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 31 | Gia công cửa thượng song hạ bản (song lùa) | Chương V của E-HSMT | 31,401 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sổ đẩy ván ghép | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 33 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,822 | m3 |
| 34 | Gia công và lắp đặt ô chữ thọ, chữ cổ loại tô da | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,456 | m3 |
| 36 | Xây các cấu kiện phức tạp khác bằng gạch thẻ. | Chương V của E-HSMT | 3,759 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung, sàn mái. | Chương V của E-HSMT | 420,782 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 183,079 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 138,759 | m2 |
| 40 | Trát trần, dầm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 423,32 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 82,13 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 47,001 | m2 |
| 44 | Lắp chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 82 | 1 bộ |
| 45 | Lắp bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 123 | 1 bộ |
| 46 | Lát nền gạch granite 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 172,34 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 17,308 | m2 |
| 48 | Ốp đá tự nhiên chân tường, bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 19,182 | m2 |
| 49 | Quét 3 lớp chống thấm sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 296,062 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,433 | 100m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 40,6 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,42 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 745,158 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 183,079 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 562,079 | m2 |
| 56 | Quét sơn chống thấm mái ngói gốm | Chương V của E-HSMT | 243,3 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 109,545 | m2 |
| 58 | Phun sơn P.U phủ bóng và bảo quản bề mặt gỗ. | Chương V của E-HSMT | 109,545 | m2 |
| 59 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT | 94,002 | m2 |
| 60 | Lắp hoa văn trên các góc ke trụ và mái | Chương V của E-HSMT | 3,878 | m2 |
| 61 | Hệ trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 62 | Trồng cây dừa cạn. (mật độ 10 cây/m) | Chương V của E-HSMT | 98 | cây |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,261 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài 2 tháng tiếp theo. (chỉ tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 4,522 | 100m2 |
| 65 | Lắp bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| B | TRÙNG TU NHÀ BIA | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | con |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy ... | Chương V của E-HSMT | 18,1 | m |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Hạ giải bia đá | Chương V của E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch lục giác. | Chương V của E-HSMT | 4,405 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. Đổ tại bãi tập kết cự ly 10km | Chương V của E-HSMT | 4,405 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. (Hs MTCx9) | Chương V của E-HSMT | 4,405 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản. (tạm tính tận dụng 30% vật tư gỗ tái sử dụng được. Hs VL x 0,7) | Chương V của E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 18,1 | m |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rồng có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi chi tiết đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi nền đá xẻ tự nhiên lục giác | Chương V của E-HSMT | 22,145 | m2 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi bậc cấp đá xẻ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lại bia đá | Chương V của E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT | 125,804 | m2 |
| 22 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 72,168 | m2 |
| 23 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo trong thép ống các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA ĐỊNH THỌ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm | Chương V của E-HSMT | 50,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 2,937 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 7,344 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 5,0T. Đổ tại bãi tập kết cự ly trung bình 10km | Chương V của E-HSMT | 13,344 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T. (Hs MTCx9) | Chương V của E-HSMT | 13,344 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,692 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 113,58 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch 30x60 | Chương V của E-HSMT | 43,47 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x60 chống trượt | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 | Chương V của E-HSMT | 63,06 | m2 |
| 16 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 220,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 336,64 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 185,44 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Chương V của E-HSMT | 12,294 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đố cửa đơn giản. | Chương V của E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 8,52 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 12,294 | m2 |
| 27 | Lắp chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 28 | Lắp bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 29 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 24,588 | m2 |
| 30 | Lắp hoa văn trên các góc ke trụ và mái | Chương V của E-HSMT | 3,601 | m2 |
| 31 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao chống ẩm khung chìm | Chương V của E-HSMT | 45,85 | m2 |
| 33 | Vệ sinh mái ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 104,52 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led 7W-3 chế độ màu | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led đôi 1,2m 36w | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Quạt âm tường 250x250 có mặt che mưa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường 20W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn tường trang trí 7W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Đèn Led pha 30w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 9 | Mặt nạ 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mặt nạ 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Mặt nạ ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3 pha: 50A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCB 1 pha 32A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCB 1 pha: 20A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | MCB 1 pha 16A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | MCB 2 pha 10A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Hẹn giờ tự động bơm Timer KG316T-II | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | RCBO 1 pha 16A. 30mA- 6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cáp CXV 10.0 mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Cáp CV - 4.0 MM2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Cáp CV - 2.5 MM2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Cáp CV - 1.5 MM2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 xoắn | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Ống SP cứng Ø16 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 32 | Ống SP cứng Ø20 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 33 | Ống ruột gà Ø20 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Ống ruột gà Ø16 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Làm tiếp địa cho tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 36 | Phụ kiện, băng keo, đinh vít... | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 37 | Đèn Tuyp 1,2m 18W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Quạt âm tường 250x250 có mặt che mưa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đèn tường trang trí 7W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm | Chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 42 | Mặt nạ 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Mặt nạ 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Mặt nạ 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 45 | Mặt nạ ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Tủ điện âm tường 10 module | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 50 | MCB 2 pha: 32A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | MCB 1 pha 16A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Cáp CXV 2x(1Cx6.0) mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Cáp CV - 6.0 MM2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 54 | Cáp CV - 2.5 MM2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 55 | Cáp CV - 1.5 MM2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 56 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 xoắn | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 57 | Ống SP cứng Ø16 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Ống SP cứng Ø20 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Ống ruột gà Ø20 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Ống ruột gà Ø16 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Làm tiếp địa cho tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| E | CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Rắc co PPR Ø32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rắc co PPR Ø25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | VAN KHOÁ ĐỒNG PPR Ø25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | NỐI THẲNG PPR : ∅25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | REN NGOÀI PPR : ∅25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | ỐNG PVC: ∅114 DÀY 3.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | ỐNG PVC: ∅90 DÀY 2.9MM | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 19 | ỐNG PVC: ∅42 DÀY 2.1MM | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | ỐNG PPR: ∅32 DÀY 2.9MM | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | ỐNG PPR: ∅25 DÀY 2.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | ỐNG PPR: ∅20 DÀY 2.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | CO 90° PVC: ∅114 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | CO 90° PVC: ∅90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | CO 90° PVC: ∅60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | CO 90° PPR: ∅32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | CO 90° PPR: ∅25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | CO 90° PPR: ∅20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | CO 135° PVC: ∅90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | CO 135° PVC: ∅60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | TÊ 90° PPR: ∅32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | TÊ 90° PPR: ∅25/20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Y 45° PVC: ∅114 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Y 45° PVC: ∅90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Y 45° PVC: ∅60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 37 | Hút bể tự hoại trước thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| F | SÂN VƯỜN - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,294 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,536 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 319,9 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đi đổ | Chương V của E-HSMT | 31,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. Đổ tại bãi đổ tạm tính cự ly 10km | Chương V của E-HSMT | 31,99 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. (Hs MTCx9) | Chương V của E-HSMT | 31,99 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 8,912 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 Mac 200, đổ bằng cẩu, BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 89,124 | m3 |
| 9 | Lát nền đá tự nhiên xanh rêu, nhám mặt 30x60x3cm. | Chương V của E-HSMT | 119,76 | m2 |
| 10 | Lát nền đá tự nhiên màu ghi, nhám mặt 30x60x3cm. | Chương V của E-HSMT | 719,8 | m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 mac 150, SX đổ thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,467 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, VXM#75 | Chương V của E-HSMT | 10,571 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp. Đá tự nhiên 30x60x2cm màu nâu, mặt nhám | Chương V của E-HSMT | 53,753 | m2 |
| 14 | Lắp bó bồn bằng thanh đá granite nguyên khối 15x18x100cm | Chương V của E-HSMT | 285,6 | m |
| 15 | Ốp đá granite tự nhiên bồn hoa bệ ngồi. Đá xanh ngọc | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 16 | Ốp đá granite tự nhiên vào bồn hoa. Đá nâu vàng | Chương V của E-HSMT | 9,615 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây, dày 200 | Chương V của E-HSMT | 69,02 | m3 |
| 18 | Trồng cây sứ đại | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 19 | Trồng cây câu vua | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 20 | Trồng cây hoa cẩm thạch | Chương V của E-HSMT | 1.433 | cây |
| 21 | Trồng cây kè bạc Mỹ | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 22 | Trồng cỏ nhung | Chương V của E-HSMT | 3,568 | 100m2 |
| 23 | Ghế đá granite nguyên khối. KT 40x40x120cm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Hạ giải bia hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 25 | Xây chân đế bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 26 | Ốp đá granite tự nhiên vào đế bia. Đá nâu vàng | Chương V của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 27 | Lắp dựng bia | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 28 | Bảng tên bằng đá nguyên khối | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| G | CẤP ĐIỆN - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 Mac 150 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2 SX thủ công, mac 200 | Chương V của E-HSMT | 4,696 | m3 |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền móng cột | Chương V của E-HSMT | 4,227 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 7 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha cây | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Ống HDPE xoắn luồn dây Ø32/25 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 10 | CÁP CV - 2(1x2.5)+e2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.100 | m |
| 11 | CÁP CXV/DSTA (4cX10.0) mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | CÁP CXV/DSTA (2cX4.0) mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | CÁP CV (1cX4.0) mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Ống HDPE xoắn luồn dây Ø65/50 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | ỐNG HDPE: Ø25 DÀY 1.9MM | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100 m |
| 17 | TÊ HDPE Ø25 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | CO HDPE Ø25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Nối ren trong HDPE Ø25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt .... | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | CÁP CV - 2(1x2.5)+e2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Ống HDPE xoắn luồn dây Ø32/25 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Đào mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 33,951 | m3 |
| 25 | Bê tông lót hố ga M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 26 | Xây hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 27 | Đắp cát đệm đường ống K90 | Chương V của E-HSMT | 1,725 | m3 |
| 28 | BT đá 1x2 thành mương mac 200 | Chương V của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 29 | BT tấm đan đá 1x2, mac200 | Chương V của E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đan | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 32 | Lắp đặt đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 26,751 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 dày 15mm | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (cự ly tạm tính 10 km) | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx5) | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi