Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610225-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210607038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá đất khu quy hoạch; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 08:50:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,819,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 1
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 4,03 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 44,775 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,716 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 30,176 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 9,472 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,052 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,839 100m3
8 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,662 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 165,51 m3
10 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1.048,23 m2
11 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 183,9 md
B PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 1
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 11,13 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,226 m3
3 Đắp cát phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,226 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 3,471 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 4,628 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,23 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,34 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 12,412 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,056 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,043 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,77 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 41,16 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 19,124 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 (3 lần) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 35,88 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,489 tấn
16 Ván khuôn mặt cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,155 100m2
17 Đổ bê tông đan mặt cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 3,754 m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,697 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 7,748 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,962 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 32,908 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,881 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,209 100m3
7 Mua thêm đất để đắp lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 251,602 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,516 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,341 100m3
10 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,204 100m2
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 30,656 m3
12 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 170,31 m2
13 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 34,062 md
D PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 5,1 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,02 m3
3 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,02 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,596 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,128 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,057 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,159 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 5,512 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,02 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,017 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,33 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 14,7 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 10,3 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 (3 lần) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 19,2 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,229 tấn
16 Ván khuôn đan cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,089 100m2
17 Đổ bê tông đan cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,746 m3
E NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,451 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 5,013 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,81 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 20,108 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 3,407 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,378 100m3
7 Mua thêm đất để đắp lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 150,953 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,51 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,609 100m3
10 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,269 100m2
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 54,749 m3
12 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 304,16 m2
13 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 59,76 md
F PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 3,42 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,684 m3
3 Đắp cát phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,684 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,456 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,152 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,101 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 4,489 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,024 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,018 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,264 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 17,64 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 8,824 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 3,6 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,145 tấn
16 Ván khuôn đan cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,061 100m2
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,123 m3
G NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,631 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 7,012 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,485 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 16,504 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,849 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,205 100m3
7 Mua thêm đất để đắp lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 94,926 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,349 100m3
9 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,149 100m2
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 31,443 m3
11 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 174,68 m2
12 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 33,104 md
H PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 3,42 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,684 m3
3 Đắp cát phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,684 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,092 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,456 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,152 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,101 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 4,489 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,024 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,018 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,264 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 17,64 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 8,824 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 3,6 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,145 tấn
16 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,061 100m2
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,123 m3
I NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,131 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 12,569 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,157 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 12,861 m3
5 Mua đất đắp lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,916 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,029 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,14 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,552 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,403 100m3
10 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,179 100m2
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 36,283 m3
12 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 201,57 m2
13 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 39,68 md
J NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,928 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 10,315 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,554 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 6,157 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,352 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,271 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,255 100m3
8 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,152 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 22,981 m3
10 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 127,67 m2
11 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 25,29 md
K PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,85 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,57 m3
3 Đắp cát phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,57 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,921 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,228 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,057 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,085 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 3,886 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,02 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,015 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,33 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 14,7 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 8,824 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 9 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,122 tấn
16 Ván khuôn mặt cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,052 100m2
17 Đổ bê tông đan cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,936 m3
L NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,453 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 5,03 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,262 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 14,024 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,694 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,788 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,287 100m3
8 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,165 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 25,861 m3
10 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 189,54 m2
11 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 27,522 md
M NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,427 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 15,854 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,437 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 15,972 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 3,261 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,362 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,607 100m3
8 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,353 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 54,617 m3
10 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 303,43 m2
11 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 58,8 md
N PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 5,7 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,14 m3
3 Đắp cát công trình phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,14 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,842 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,456 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,113 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,171 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 7,773 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,04 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,031 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,44 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 29,4 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 17,647 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 18 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,244 tấn
16 Ván khuôn sàn mái cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,073 100m2
17 Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,872 m3
O HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC - KHU BẾN NAM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 11,549 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 87,083 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,866 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 87,083 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 4,755 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 259,776 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,862 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,614 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 28,747 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1.290,768 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 461,701 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 3,825 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 9,652 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 87,415 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 224 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 923 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 224 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 923 cấu kiện
19 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 21,85 10 tấn/1km
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 923 cấu kiện
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 224 cái
P HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ MƯƠNG THỦY LỢI KHU BẾN NAM
1 Mua đất đắp đập thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 4,5 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 4,5 m3
3 Bơm nước phục vụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 10 ca
4 Phá đập tạm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 4,5 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,902 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,902 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,902 100m3/1km
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 64,443 100m
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 12,889 m3
10 Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 44,089 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 17,495 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 2,928 100m2
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 12,889 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 68,881 m3
15 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 87,474 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 1,944 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,18 100m
18 Nút bịt D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 30 cái
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 6,351 m2
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,563 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,134 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,681 tấn
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 8,452 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 98,602 m2
Q HẠNG MỤC: GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG PHỤC VỤ THI CÔNG - BÃI ĐÚC BÊ TÔNG TẤM ĐAN – PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Thu dọn mặt bằng: Chặt hạ cây, Đào múc cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 30 tiếng
2 Vận chuyển đổ đến nơi quy định Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 50 xe
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 5 100m3
4 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 50 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 500 m2
6 Phá dỡ kết cầu bê tông bãi đúc sau khi thi công xong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,65 100m3
7 Vận chuyển phế liệu trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,65 100m3
8 Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt 0,65 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->