Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất khu quy hoạch; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 08:50:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,819,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 4,03 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 44,775 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,716 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 30,176 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 9,472 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,052 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,839 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,662 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 165,51 | m3 |
| 10 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1.048,23 | m2 |
| 11 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 183,9 | md |
| B | PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 11,13 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,226 | m3 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,226 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 3,471 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 4,628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 12,412 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 41,16 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 19,124 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 (3 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 35,88 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,489 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mặt cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đan mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 3,754 | m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,697 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 7,748 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,962 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 32,908 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,881 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 7 | Mua thêm đất để đắp lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 251,602 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,516 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 30,656 | m3 |
| 12 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 170,31 | m2 |
| 13 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 34,062 | md |
| D | PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 5,1 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,596 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,159 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 5,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 14,7 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 10,3 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 (3 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,229 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đan cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,746 | m3 |
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 5,013 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,81 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 20,108 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 3,407 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 7 | Mua thêm đất để đắp lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 150,953 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,51 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,609 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 54,749 | m3 |
| 12 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 304,16 | m2 |
| 13 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 59,76 | md |
| F | PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 3,42 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 4,489 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 8,824 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,123 | m3 |
| G | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,631 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 7,012 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,485 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 16,504 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,849 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 7 | Mua thêm đất để đắp lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 94,926 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,349 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 31,443 | m3 |
| 11 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 174,68 | m2 |
| 12 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 33,104 | md |
| H | PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 3,42 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 4,489 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 8,824 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,123 | m3 |
| I | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,131 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 12,569 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,157 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 12,861 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,916 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,14 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 36,283 | m3 |
| 12 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 201,57 | m2 |
| 13 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 39,68 | md |
| J | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,928 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 10,315 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 6,157 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,352 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,271 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 22,981 | m3 |
| 10 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 127,67 | m2 |
| 11 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 25,29 | md |
| K | PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,85 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,921 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 3,886 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 14,7 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 8,824 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mặt cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đan cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,936 | m3 |
| L | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 5,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,262 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 14,024 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,694 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,788 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 25,861 | m3 |
| 10 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 189,54 | m2 |
| 11 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 27,522 | md |
| M | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,427 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 15,854 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,437 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 15,972 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 3,261 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,362 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,607 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 54,617 | m3 |
| 10 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 303,43 | m2 |
| 11 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 58,8 | md |
| N | PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 5,7 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,842 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,171 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 7,773 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 29,4 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 17,647 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,244 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,872 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC - KHU BẾN NAM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 11,549 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 87,083 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,866 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 87,083 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 4,755 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 259,776 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,862 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,614 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 28,747 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1.290,768 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 461,701 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 3,825 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 9,652 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 87,415 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 224 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 923 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 224 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 923 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 21,85 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 923 | cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 224 | cái |
| P | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ MƯƠNG THỦY LỢI KHU BẾN NAM | |||
| 1 | Mua đất đắp đập thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 4 | Phá đập tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,902 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,902 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,902 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 64,443 | 100m |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 12,889 | m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 44,089 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 17,495 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 2,928 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 12,889 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 68,881 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 87,474 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 18 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 6,351 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,563 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,681 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 8,452 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 98,602 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG PHỤC VỤ THI CÔNG - BÃI ĐÚC BÊ TÔNG TẤM ĐAN – PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng: Chặt hạ cây, Đào múc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 30 | tiếng |
| 2 | Vận chuyển đổ đến nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 50 | xe |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 5 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 500 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cầu bê tông bãi đúc sau khi thi công xong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi