Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất khu quy hoạch; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 08:48:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,034,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 5,218 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,408 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 48,982 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 5,006 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,556 | 100m3 |
| 7 | Mua thêm đất đắp lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 496,195 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,962 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 92,686 | m3 |
| 12 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 514,92 | m2 |
| 13 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 101,4 | m |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 3,118 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,384 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 15,379 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,922 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 7 | Mua thêm đất đắp lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 122,617 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,226 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 35,397 | m3 |
| 12 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 196,65 | m2 |
| 13 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 37 | md |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,347 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 3,852 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 2,392 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 26,575 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 3,646 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,405 | 100m3 |
| 7 | Mua thêm đất đắp lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 227,237 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 2,272 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,747 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 67,228 | m3 |
| 12 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 373,49 | m2 |
| 13 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 72,232 | m |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,582 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 17,583 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,358 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 48,42 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,977 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,553 | 100m3 |
| 7 | Mua thêm đất đắp lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 308,366 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 3,084 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,421 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 127,908 | m3 |
| 12 | lót nilong 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 710,6 | m2 |
| 13 | Cắt mạch khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 142,12 | m |
| E | PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 13,05 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 2,61 | m3 |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 2,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,113 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 5,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,433 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 14,522 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 44,1 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 24,602 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 1 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 15,8 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 15,8 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,58 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mặt cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,428 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC - KHU ĐỒNG VÔNG DÂY 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 5,461 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 40,926 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,878 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 40,926 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 2,283 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 123,684 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,388 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,228 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 13,697 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 600,054 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 214,928 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,872 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 5,272 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 43,903 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 97 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 429 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 97 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 429 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 10,976 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 429 | cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 97 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ MƯƠNG THỦY LỢI - KHU ĐỒNG VÔNG DÂY 2 | |||
| 1 | Mua đất đắp đập thi công (tính bằng giá cát đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 4 | Phá đập tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 2,616 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 2,616 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 2,616 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 186,821 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 37,364 | m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 120,098 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 35,852 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 5,976 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 37,364 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 203,38 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 226,058 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,018 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,372 | 100m |
| 18 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 95,778 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,387 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,676 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 20,806 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 242,732 | m2 |
| H | CẦU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 15,775 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 3,155 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 3,448 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,941 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 3,155 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 16,861 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 22,376 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 1,683 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 0,525 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi