Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610375-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210607119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá đất khu quy hoạch; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 08:48:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,034,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 1
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,47 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 5,218 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,408 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 48,982 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 5,006 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,556 100m3
7 Mua thêm đất đắp lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 496,195 m3
8 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,962 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,03 100m3
10 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,456 100m2
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 92,686 m3
12 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 514,92 m2
13 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 101,4 m
B NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,281 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 3,118 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,384 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 15,379 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,922 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,214 100m3
7 Mua thêm đất đắp lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 122,617 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,226 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,393 100m3
10 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,167 100m2
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 35,397 m3
12 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 196,65 m2
13 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 37 md
C NỀN MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,347 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 3,852 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 2,392 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 26,575 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 3,646 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,405 100m3
7 Mua thêm đất đắp lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 227,237 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 2,272 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,747 100m3
10 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,325 100m2
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 67,228 m3
12 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 373,49 m2
13 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 72,232 m
D NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,582 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 17,583 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,358 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 48,42 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,977 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,553 100m3
7 Mua thêm đất đắp lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 308,366 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 3,084 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,421 100m3
10 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,64 100m2
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 127,908 m3
12 lót nilong 1 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 710,6 m2
13 Cắt mạch khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 142,12 m
E PHẦN CỐNG XÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 13,05 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 2,61 m3
3 Cát đen phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 2,61 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,113 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 5,484 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,258 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,433 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 14,522 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,06 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,048 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,88 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 44,1 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 24,602 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 1 ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 15,8 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2 ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 15,8 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,58 tấn
17 Ván khuôn mặt cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,166 100m2
18 Đổ bê tông mặt cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,428 m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC - KHU ĐỒNG VÔNG DÂY 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 5,461 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 40,926 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,878 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 40,926 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 2,283 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 123,684 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,388 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,228 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 13,697 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 600,054 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 214,928 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,872 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 5,272 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 43,903 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 97 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 429 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 97 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 429 cấu kiện
19 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 10,976 10 tấn/1km
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 429 cấu kiện
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 97 cái
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ MƯƠNG THỦY LỢI - KHU ĐỒNG VÔNG DÂY 2
1 Mua đất đắp đập thi công (tính bằng giá cát đen) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,5 m3 
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,5 m3
3 Bơm nước phục vụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 10 ca
4 Phá đập tạm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,5 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 2,616 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 2,616 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 2,616 100m3/1km
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 186,821 100m
9 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 37,364 m3
10 Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 120,098 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 35,852 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 5,976 100m2
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 37,364 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 203,38 m3
15 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 226,058 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,018 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,372 100m
18 Nút bịt D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 62 cái
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 95,778 m2
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,387 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,331 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,676 tấn
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 20,806 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 242,732 m2
H CẦU BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,221 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,221 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,221 100m3/1km
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 15,775 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 3,155 m3
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 3,448 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,941 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,323 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 3,155 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 16,861 m3
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 22,376 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,111 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,045 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,132 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 1,683 m3
16 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,207 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 0,525 tấn
18 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và thiết kế được duyệt 4,05 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->