Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612089-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210579682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Lạng Sơn, ngân sách huyện Cao Lộc, vốn xã hội hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 08:40:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ bê tông nền Chương V E-HSMT 17,2501 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 2,574 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT 0,1982 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km tiếp, ôtô 5T Chương V E-HSMT 0,1982 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 20km cuối, ôtô 5T Chương V E-HSMT 0,1982 100m3
B PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Chương V E-HSMT 72,46 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 7,7952 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,3201 m3
4 Lát nền gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,8701 m2
C BÃI ĐỂ XE
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 0.8m3 Chương V E-HSMT 0,346 100m3
2 Đào nền sân bằng thủ công Chương V E-HSMT 247,21 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,2818 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 54 m3
D LAN CAN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV Chương V E-HSMT 54,2459 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 1,4769 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 1,656 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 5,7156 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,6809 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0683 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,5693 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,4769 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,2014 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,058 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,4193 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,4852 100m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT 1,7773 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 4,2232 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,5632 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1963 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0225 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0507 tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 126,5922 m2
20 Đắp vẽ hoa văn trên trụ, tường lan can Chương V E-HSMT 51,3513 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 126,5922 m2
E BIỂN DI TÍCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V E-HSMT 4,1802 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,3216 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,7105 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0247 100m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 1,7958 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,3625 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 15,3625 m2
8 Chữ trên biển di tích Chương V E-HSMT 1 bộ
F HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V E-HSMT 12,475 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 171,8188 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 18,278 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,9232 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 22,9162 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 186,453 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 82,8572 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,2231 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 6,714 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 1,5784 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V E-HSMT 31 cái
12 Ống cống BTCT đúc sẵn D300 Chương V E-HSMT 6,63 m
13 Đế cống BT đúc sẵn D300 Chương V E-HSMT 6 Cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V E-HSMT 6,2455 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 1,6601 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,0676 100m3
G NHÀ BIA
1 Hạ giải đấu nóc, đầu đao, kìm nóc Chương V E-HSMT 5 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V E-HSMT 10 m
3 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Chương V E-HSMT 21,2 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột Chương V E-HSMT 1,4385 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, rui, hoành Chương V E-HSMT 1,4134 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V E-HSMT 61,6616 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 1,6481 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 6,9886 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 9,406 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,5416 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0415 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,5619 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 5,8991 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,6502 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,2977 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 1,3645 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,48 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT 3,1976 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,4592 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0634 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,3835 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Chương V E-HSMT 15,0674 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 1,0581 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 1,7157 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 4,3148 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT 7,6949 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 2,1477 m3
28 Lát nền gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 99,7523 m2
29 Lợp lại mái bằng ngói vảy, thay mới 30% ngói lợp Chương V E-HSMT 21,2 m2
30 Đắp rồng thành bậc cấp Chương V E-HSMT 2 con
31 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V E-HSMT 4 hiện vật
32 Tu bổ, phục hồi đấu trụ nóc Chương V E-HSMT 1 hiện vật
33 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V E-HSMT 10 m
34 Trát bờ mái Chương V E-HSMT 11,5 m2
35 Đắp gờ chỉ mái Chương V E-HSMT 40 m
36 Gia công, lắp đặt chân tảng đá xanh nguyên khối Chương V E-HSMT 8 Cái
37 Bia đá bằng đá tự nhiên nguyên khối màu xanh Chương V E-HSMT 0,9143 m3
38 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Chương V E-HSMT 3,45 m2
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT 0,2187 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 1,3662 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,0827 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0543 100m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 46,3009 m2
44 Đắp vẽ hoa văn trên trụ, tường lan can Chương V E-HSMT 13,619 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 46,3009 m2
46 Tu bổ cột gỗ vuông Chương V E-HSMT 0,6904 m3
47 Tu bổ các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,053 m3
48 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Chương V E-HSMT 0,3604 m3
49 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Chương V E-HSMT 0,064 m3
50 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V E-HSMT 1,4134 m3
51 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V E-HSMT 4 hệ khung
52 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V E-HSMT 1 bộ vì
53 Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT 0,0741 100m2
54 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V E-HSMT 112,9104 m2
H MIẾU THỜI SƠN THẦN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V E-HSMT 9,4851 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,3648 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 3,841 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0529 100m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 1,0473 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,9001 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0599 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0142 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0241 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,5781 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0578 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0184 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,1233 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,3217 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,99 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,78 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 18,0917 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 10,1233 m2
19 Đắp hoa văn đầu đao, kìm nóc Chương V E-HSMT 0,6798 m2
20 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V E-HSMT 5,5 m
21 Trát bờ mái Chương V E-HSMT 6,325 m2
22 Đắp gờ chỉ mái Chương V E-HSMT 66,96 m
23 Dán ngói trên mái bê tông Chương V E-HSMT 4,039 m2
24 Đắp vẽ hoa văn chân miếu Chương V E-HSMT 1,98 m2
25 Gạch hoa chanh Chương V E-HSMT 3 Viên
I AM HÓA VÀNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V E-HSMT 2,7799 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,3003 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 1,1335 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0135 100m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V E-HSMT 1,9934 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,066 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,066 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,5928 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0593 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,1366 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,0922 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0092 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0058 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,9934 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,6 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,93 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 12,53 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1,9934 m2
19 Đắp hoa văn đầu đao Chương V E-HSMT 0,6888 m2
20 Tu bổ đấu nóc Chương V E-HSMT 1 hiện vật
21 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V E-HSMT 5,6 m
22 Trát bờ mái Chương V E-HSMT 6,44 m2
23 Đắp gờ chỉ mái Chương V E-HSMT 70,256 m
24 Dán ngói trên mái bê tông Chương V E-HSMT 5,9279 m2
25 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch chống nóng, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,04 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->