Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Lạng Sơn, ngân sách huyện Cao Lộc, vốn xã hội hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 08:40:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền | Chương V E-HSMT | 17,2501 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,1982 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km tiếp, ôtô 5T | Chương V E-HSMT | 0,1982 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 20km cuối, ôtô 5T | Chương V E-HSMT | 0,1982 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 72,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 7,7952 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,3201 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,8701 | m2 |
| C | BÃI ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0.8m3 | Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Đào nền sân bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 247,21 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2818 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 54 | m3 |
| D | LAN CAN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 54,2459 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,4769 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,7156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6809 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5693 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,4769 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2014 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4193 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4852 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,7773 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,2232 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,5632 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 126,5922 | m2 |
| 20 | Đắp vẽ hoa văn trên trụ, tường lan can | Chương V E-HSMT | 51,3513 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 126,5922 | m2 |
| E | BIỂN DI TÍCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 4,1802 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,3216 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,7105 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,7958 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,3625 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,3625 | m2 |
| 8 | Chữ trên biển di tích | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 12,475 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 171,8188 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 18,278 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,9232 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,9162 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 186,453 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 82,8572 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2231 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,714 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 1,5784 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 12 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300 | Chương V E-HSMT | 6,63 | m |
| 13 | Đế cống BT đúc sẵn D300 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E-HSMT | 6,2455 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,6601 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| G | NHÀ BIA | |||
| 1 | Hạ giải đấu nóc, đầu đao, kìm nóc | Chương V E-HSMT | 5 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột | Chương V E-HSMT | 1,4385 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, rui, hoành | Chương V E-HSMT | 1,4134 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 61,6616 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,6481 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 6,9886 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 9,406 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5416 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5619 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,8991 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,6502 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2977 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,3645 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 3,1976 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,4592 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3835 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 15,0674 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,0581 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,7157 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,3148 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 7,6949 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,1477 | m3 |
| 28 | Lát nền gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 99,7523 | m2 |
| 29 | Lợp lại mái bằng ngói vảy, thay mới 30% ngói lợp | Chương V E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 30 | Đắp rồng thành bậc cấp | Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 32 | Tu bổ, phục hồi đấu trụ nóc | Chương V E-HSMT | 1 | hiện vật |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Trát bờ mái | Chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 35 | Đắp gờ chỉ mái | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Gia công, lắp đặt chân tảng đá xanh nguyên khối | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 37 | Bia đá bằng đá tự nhiên nguyên khối màu xanh | Chương V E-HSMT | 0,9143 | m3 |
| 38 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,2187 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,3662 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0827 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,3009 | m2 |
| 44 | Đắp vẽ hoa văn trên trụ, tường lan can | Chương V E-HSMT | 13,619 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,3009 | m2 |
| 46 | Tu bổ cột gỗ vuông | Chương V E-HSMT | 0,6904 | m3 |
| 47 | Tu bổ các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,3604 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V E-HSMT | 1,4134 | m3 |
| 51 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V E-HSMT | 4 | hệ khung |
| 52 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V E-HSMT | 1 | bộ vì |
| 53 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 54 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V E-HSMT | 112,9104 | m2 |
| H | MIẾU THỜI SƠN THẦN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 9,4851 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,3648 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,841 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,0473 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,9001 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0599 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,5781 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,1233 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,3217 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,99 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,78 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,0917 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,1233 | m2 |
| 19 | Đắp hoa văn đầu đao, kìm nóc | Chương V E-HSMT | 0,6798 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 21 | Trát bờ mái | Chương V E-HSMT | 6,325 | m2 |
| 22 | Đắp gờ chỉ mái | Chương V E-HSMT | 66,96 | m |
| 23 | Dán ngói trên mái bê tông | Chương V E-HSMT | 4,039 | m2 |
| 24 | Đắp vẽ hoa văn chân miếu | Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 25 | Gạch hoa chanh | Chương V E-HSMT | 3 | Viên |
| I | AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 2,7799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,3003 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,9934 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,5928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0593 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0922 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,9934 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,53 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,9934 | m2 |
| 19 | Đắp hoa văn đầu đao | Chương V E-HSMT | 0,6888 | m2 |
| 20 | Tu bổ đấu nóc | Chương V E-HSMT | 1 | hiện vật |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 22 | Trát bờ mái | Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 23 | Đắp gờ chỉ mái | Chương V E-HSMT | 70,256 | m |
| 24 | Dán ngói trên mái bê tông | Chương V E-HSMT | 5,9279 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch chống nóng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,04 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi