Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Miếu Tam Vị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608572-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Miếu Tam Vị
Số hiệu KHLCNT 20210602219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 08:37:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MIẾU TAM VỊ
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V của E-HSMT 0,816 100m2
2 Dọn dẹp, phát quang cây cối xung quanh miếu Chương V của E-HSMT 0,514 100m²
3 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT 2 Con
4 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT 22 Con
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 20,28 m
6 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 Chương V của E-HSMT 29,598 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT 33,087
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT 1,67
9 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,02
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 3,007
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,349 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Chương V của E-HSMT 0,042 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 5,583
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 14,122
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,137 tấn
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,057 100m²
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 1,479
19 Đắp bột đá tôn nền công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,774
20 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,457
21 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V của E-HSMT 9,154 m2
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền Chương V của E-HSMT 0,021 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 1,124
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 để chống ẩm nền Chương V của E-HSMT 21,237
25 Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm 2 lớp Chương V của E-HSMT 21,237 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,175
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cuốn vòm Chương V của E-HSMT 0,319 100m²
28 Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,497 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 3,473
30 Xây cuốn vòm cong bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa tam hợp #75 Chương V của E-HSMT 1,234
31 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT 20,28 m
32 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bờ mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng Chương V của E-HSMT 0,041 100m²
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 0,324
35 Tu bổ, phục hồi tường bờ nóc có ô hộc bằng gạch thẻ Chương V của E-HSMT 0,241 m3
36 Láng nền mái để tạo phẳng chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 29,598
37 Ngăn ẩm mái trước khi lợp Chương V của E-HSMT 29,598 m2
38 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông Chương V của E-HSMT 29,598 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 63,519
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 51,765
41 Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT 24,855 m2
42 Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT 2,939 m2
43 Trát tu bổ, phục hồi diềm mái, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT 7,588 m2
44 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT 22,28 m
45 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT 24 con
46 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 Chương V của E-HSMT 4 con
47 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc Chương V của E-HSMT 28 con
48 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT 7,255 m2
49 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT 16,405 m2
50 Bả vữa màu vào tường Chương V của E-HSMT 3,193
51 Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm lát nền 300x300 Chương V của E-HSMT 21,237 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 140,139
53 Bảo quản chống ấm, chống thấm tường Chương V của E-HSMT 182,457 m2
54 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT 24,04 m
55 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT 14,38 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 74 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 44 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 104 m
60 Lắp đặt đế âm, mặt nạ kích thước ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 6 hộp
61 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT 7 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V của E-HSMT 8 cái
64 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường Chương V của E-HSMT 3 bộ
65 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trần Chương V của E-HSMT 4 bộ
66 Lắp đặt các thiết bị PCCC Chương V của E-HSMT 3 cái
67 Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Chương V của E-HSMT 42,321
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 42,321
69 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 42,321
B GIAN THỜ 1,2
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V của E-HSMT 0,702 100m2
2 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT 10 Con
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,72 m
4 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 Chương V của E-HSMT 10,429 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT 12,75
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT 0,194
7 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,874
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 0,867
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,028 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 1,32
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 5,758
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,066 tấn
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,036 100m²
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 0,736
17 Đắp bột đá tôn nền công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,06
18 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,12
19 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V của E-HSMT 2,396 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 0,239
21 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng để chống ẩm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,944
22 Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm Chương V của E-HSMT 1,944 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 5,725
24 Xây cuốn vòm cong bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 3,739
25 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch vồ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT 12,72 m
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,027 tấn
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng Chương V của E-HSMT 0,025 100m²
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 0,204
29 Láng nền mái tạo phẳng để chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 10,771
30 Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm 2 lớp Chương V của E-HSMT 10,771 m2
31 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông Chương V của E-HSMT 10,771 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 11,713
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 25,374
34 Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT 5,574 m2
35 Trát tu bổ, phục hồi diềm mái Chương V của E-HSMT 3,864 m2
36 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 9,96 m
37 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT 8 con
38 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 Chương V của E-HSMT 2 con
39 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác Chương V của E-HSMT 10 con
40 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT 2,088 m2
41 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT 6,668 m2
42 Bả vữa màu vào tường (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT 0,989
43 Lát tu bổ, phục hồi nền bằng gạch gốm Chương V của E-HSMT 1,944 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 42,661
45 Bảo quản chống ấm, chống thấm tường Chương V của E-HSMT 58,944 m2
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 64 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 12 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 4 m
50 Lắp đặt đế âm, mặt nạ kích thước ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 4 hộp
51 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V của E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường Chương V của E-HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trần Chương V của E-HSMT 2 bộ
56 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V của E-HSMT 6 cái
57 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 15,918
58 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 15,918
59 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 15,918
C BÌNH PHONG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT 1,279
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 0,124
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Chương V của E-HSMT 0,007 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 0,153
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 1,079
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,005 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 0,112
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 0,671
12 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường, bằng đất sét nung 4,5x9x19, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 0,242 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 6,062
14 Trát tu bổ, phục hồi tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 1,306 m2
15 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT 4,762 m2
16 Bả vữa màu vào tường Chương V của E-HSMT 1,19
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 2,086
18 Bảo quản chống ấm, chống thấm tường Chương V của E-HSMT 6,062 m2
19 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 1,279
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 1,279
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 1,279
D SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền công trình, nền sân, đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 393,805
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 81,577
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,482
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 8,965
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 47,333
6 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,586
7 Đào móng sân đường, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 42,694
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,615
9 Rải bạt lớp cách ly Chương V của E-HSMT 2,523 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 37,844
11 Lát sân, nền đường bằng gạch terrazzo 400x400 Chương V của E-HSMT 100,795
12 Lát sân bằng gạch gốm 300x300 Chương V của E-HSMT 103 m2
13 Lát nền sân bằng đá chẻ tự nhiên Chương V của E-HSMT 48,5
14 Đắp đất màu trồng cỏ Chương V của E-HSMT 86,6
15 Trồng cỏ lá gừng Chương V của E-HSMT 4,33 100m2
16 Trồng cây sứ Chương V của E-HSMT 14 cây
17 Trồng cây chuỗi ngọc Chương V của E-HSMT 118 cây
E HÀNG RÀO, CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT 25,75
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT 0,907
3 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Chương V của E-HSMT 237,008 cấu kiện
4 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 25,003
5 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,26
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 4,437
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0,727
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,102 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 1,663
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 25,22
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 1,887
14 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT 0,063 100m
15 Làm tầng lọc hút nước đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 0,05 100m³
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,3
17 Lát mặt bồn hoa bằng đá chẻ 10x20 Chương V của E-HSMT 22
18 Ốp đá chẻ 10x20 vào tường Chương V của E-HSMT 38,5
19 Đào xúc đất màu vào bồn hoa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,56
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 112,472
21 Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 48,9 m
22 Đắp phào đơn, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 30,48 m
23 Tu bổ, phục hồi đầu trụ sen loại tô da Chương V của E-HSMT 2 ck
24 Lắp đầu trụ sen Chương V của E-HSMT 2 ck
25 Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm 300x300 Chương V của E-HSMT 4,655 m2
26 Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm mũi bậc 300x300 Chương V của E-HSMT 4,41 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 93,465
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 205,937
29 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 31,988
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 31,988
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 31,988
F THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 30,489
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,121
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 5,393
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT 0,788 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Chương V của E-HSMT 10 cái
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,893
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,84
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 28,4
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 6,064
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,074 100m²
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 0,992
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT 26 cái
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT 8 cái
G CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 85,189
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,324
3 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10,818
4 Rải ống HDPE luồn cáp ngầm Chương V của E-HSMT 1,544 100m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x8+1x6mm2 Chương V của E-HSMT 239,84 m
7 Nối cáp ngầm nền đất Chương V của E-HSMT 7 mối nối
8 Lát gạch thẻ Chương V của E-HSMT 24,34
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT 73,276
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 3,428
11 Lắp đặt cấu kiện thép (bulong) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,038 tấn
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V của E-HSMT 11 cột
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT 1,76 100 m
14 Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT 11 đầu cáp
15 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 11 bảng
16 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT 11 cửa
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1 tủ
18 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 11 bộ
22 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V của E-HSMT 11 cái
23 Kéo rải dây đồng đường kính 8mm Chương V của E-HSMT 10,9 m
H BIA DI TÍCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,945
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 0,189
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 0,153
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 0,652
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,603
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 3,89
7 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 0,516
8 Khắc tên bia di tích Chương V của E-HSMT 1 ck
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->