Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Miếu Tam Vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Miếu Tam Vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 08:37:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,620,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MIẾU TAM VỊ | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 2 | Dọn dẹp, phát quang cây cối xung quanh miếu | Chương V của E-HSMT | 0,514 | 100m² |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 22 | Con |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,28 | m |
| 6 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 29,598 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 33,087 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m³ |
| 9 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,007 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,583 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,122 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,479 | m³ |
| 19 | Đắp bột đá tôn nền công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,774 | m³ |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,457 | m³ |
| 21 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 9,154 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,124 | m³ |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 để chống ẩm nền | Chương V của E-HSMT | 21,237 | m² |
| 25 | Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 21,237 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,175 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cuốn vòm | Chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m² |
| 28 | Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,473 | m³ |
| 30 | Xây cuốn vòm cong bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa tam hợp #75 | Chương V của E-HSMT | 1,234 | m³ |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 20,28 | m |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bờ mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m² |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m³ |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tường bờ nóc có ô hộc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 36 | Láng nền mái để tạo phẳng chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 29,598 | m² |
| 37 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 29,598 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 29,598 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,519 | m² |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,765 | m² |
| 41 | Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 24,855 | m2 |
| 42 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 2,939 | m2 |
| 43 | Trát tu bổ, phục hồi diềm mái, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 7,588 | m2 |
| 44 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 22,28 | m |
| 45 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 24 | con |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 47 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc | Chương V của E-HSMT | 28 | con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 7,255 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 16,405 | m2 |
| 50 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 3,193 | m² |
| 51 | Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm lát nền 300x300 | Chương V của E-HSMT | 21,237 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 140,139 | m² |
| 53 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 182,457 | m2 |
| 54 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 24,04 | m |
| 55 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 14,38 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 60 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ kích thước ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trần | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 42,321 | m³ |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 42,321 | m³ |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 42,321 | m³ |
| B | GIAN THỜ 1,2 | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 10 | Con |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,72 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 10,429 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 12,75 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 0,194 | m³ |
| 7 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,874 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,867 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,758 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m³ |
| 17 | Đắp bột đá tôn nền công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,06 | m³ |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m³ |
| 19 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 2,396 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,239 | m³ |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng để chống ẩm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m² |
| 22 | Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,725 | m³ |
| 24 | Xây cuốn vòm cong bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,739 | m³ |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch vồ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 12,72 | m |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | m³ |
| 29 | Láng nền mái tạo phẳng để chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,771 | m² |
| 30 | Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 10,771 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 10,771 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,713 | m² |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,374 | m² |
| 34 | Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 5,574 | m2 |
| 35 | Trát tu bổ, phục hồi diềm mái | Chương V của E-HSMT | 3,864 | m2 |
| 36 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 9,96 | m |
| 37 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 8 | con |
| 38 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 39 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 10 | con |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 2,088 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 6,668 | m2 |
| 42 | Bả vữa màu vào tường (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 0,989 | m² |
| 43 | Lát tu bổ, phục hồi nền bằng gạch gốm | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 42,661 | m² |
| 45 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 58,944 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 50 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ kích thước ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trần | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 15,918 | m³ |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 15,918 | m³ |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 15,918 | m³ |
| C | BÌNH PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 1,279 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,124 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,153 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,079 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,671 | m³ |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường, bằng đất sét nung 4,5x9x19, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,062 | m² |
| 14 | Trát tu bổ, phục hồi tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,306 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 4,762 | m2 |
| 16 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 1,19 | m² |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 2,086 | m² |
| 18 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 6,062 | m2 |
| 19 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 1,279 | m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,279 | m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,279 | m³ |
| D | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền công trình, nền sân, đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 393,805 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 81,577 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,482 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 8,965 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 47,333 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,586 | m³ |
| 7 | Đào móng sân đường, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 42,694 | m³ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,615 | m³ |
| 9 | Rải bạt lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,523 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 37,844 | m³ |
| 11 | Lát sân, nền đường bằng gạch terrazzo 400x400 | Chương V của E-HSMT | 100,795 | m² |
| 12 | Lát sân bằng gạch gốm 300x300 | Chương V của E-HSMT | 103 | m2 |
| 13 | Lát nền sân bằng đá chẻ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 48,5 | m² |
| 14 | Đắp đất màu trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 86,6 | m³ |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 4,33 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây sứ | Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 17 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V của E-HSMT | 118 | cây |
| E | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 25,75 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 0,907 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V của E-HSMT | 237,008 | cấu kiện |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 25,003 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,437 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,727 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,663 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,22 | m³ |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,887 | m³ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 15 | Làm tầng lọc hút nước đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m³ |
| 17 | Lát mặt bồn hoa bằng đá chẻ 10x20 | Chương V của E-HSMT | 22 | m² |
| 18 | Ốp đá chẻ 10x20 vào tường | Chương V của E-HSMT | 38,5 | m² |
| 19 | Đào xúc đất màu vào bồn hoa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,56 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,472 | m² |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,9 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,48 | m |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu trụ sen loại tô da | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 24 | Lắp đầu trụ sen | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 25 | Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm 300x300 | Chương V của E-HSMT | 4,655 | m2 |
| 26 | Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm mũi bậc 300x300 | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 93,465 | m² |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 205,937 | m² |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 31,988 | m³ |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 31,988 | m³ |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 31,988 | m³ |
| F | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 30,489 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,121 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,393 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 0,788 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,893 | m³ |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,4 | m² |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,064 | m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m² |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,992 | m³ |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 85,189 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,324 | m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,818 | m³ |
| 4 | Rải ống HDPE luồn cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,544 | 100m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x8+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 239,84 | m |
| 7 | Nối cáp ngầm nền đất | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 8 | Lát gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 24,34 | m² |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 73,276 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,428 | m³ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép (bulong) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100 m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 11 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 11 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 11 | cửa |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Kéo rải dây đồng đường kính 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,9 | m |
| H | BIA DI TÍCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,189 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,153 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,652 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,603 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,89 | m² |
| 7 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 0,516 | m² |
| 8 | Khắc tên bia di tích | Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi