Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN thực hiện CTMTQGXDNTM hổ trợ xây lắp ( khoảng 12,8 tỷ đồng) và Ngân sách huyện Trà Ôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 08:26:00 đến ngày 2021-06-14 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,591,947,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 804,96 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm L=3,8-4m, N | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.720 | m |
| 3 | Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,21 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ dừa gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.581 | m |
| 5 | Thép buộc fi6 đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 368,69 | kg |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng thi công (3.425,5 x 3 = 10.276,5m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,765 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150,389 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề, K>=0,9 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,673 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát lớp dưới dày 150cm, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 188,691 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát lớp dưới dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,851 | 100m3 |
| 11 | Xếp đá vỉa 15x25 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,959 | 100m |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,351 | 100m3 |
| 13 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,843 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,843 | 100m2 |
| 15 | SXLĐ trụ và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D=70cm + CN (30x70) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x2 (0,4*0,4*0,5*27 trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn trụ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 19 | Đào móng trụ BB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 20 | Cung cấp nắp chụp nhựa fi 80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 21 | Cung cấp bulon M10x00 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | Bộ |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 23 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,849 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,145 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cống bọng D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | đoạn |
| 28 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 29 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 33 | Gỗ sao làm cửa cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 34 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | kg |
| 35 | Cung cấp thép ống STK D27x1,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 36 | Bu lông M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 37 | Cung cấp đinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 38 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m2 |
| B | PHẦN CẦU (CẦU TRẦN NINH) | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, M.300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,717 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc Ø6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc Ø8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Ø16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc Ø18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,74 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc Ø22mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Thép tấm cọc mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm thẳng trên cạn (bao gồm cọc thử) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm xiên trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc đá 1x2, M.300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đúc sẵn cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cọc Ø6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc Ø8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 18 | Cốt thép cọc Ø16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 19 | Cốt thép cọc Ø18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,319 | tấn |
| 20 | Cốt thép cọc Ø22mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Thép tấm cọc trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 24 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước KT 30x30cm (bao gồm cọc thử) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,776 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố cầu + đá kê, đá 1x2, M.300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m3 |
| 28 | Cốt thép tròn mố cầu Ø10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 29 | Cốt thép tròn mố cầu Ø12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 30 | Cốt thép tròn mố cầu Ø14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 31 | Cốt thép tròn mố cầu Ø20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 32 | Bê tông đá 4x6, M.150 lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Ván khuôn trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ trụ cầu + đá kê, đá 1x2, M.300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 36 | Bê tông trụ cầu dưới nước, M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 37 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 38 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 39 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 43 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc không ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 44 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước ( không ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình I300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc thép hình I300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 48 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%x4 tháng+ 3,5%x4 lần đóng nhổ = 18,68%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 49 | Gia công thép hình khung định vị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,418 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung định vị mố trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,835 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,835 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,835 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,835 | tấn |
| 54 | Khấu hao thép hình (kh 4 tháng*1.5%+5,0%*4) = 26% | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,418 | tấn |
| 55 | Bê tông đá 1x2, M.300 mặt cầu, gờ chắn, parabol mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tròn Ø8mm bản mặt cầu, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 58 | Cốt thép tròn Ø10mm bản mặt cầu, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 59 | Bê tông đá 1x2, M.300 dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 60 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,666 | m2 |
| 61 | Cốt thép tròn Ø6mm dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 62 | Cốt thép tròn Ø16mm dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 63 | Cung cấp dầm dọc, dầm I 280, L=7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 64 | Lắp dầm I280 L=7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Bê tông đá 1x2, M.300 mặt cầu, gờ chắn, parabol mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tròn Ø8mm bản mặt cầu, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 68 | Cốt thép tròn Ø10mm bản mặt cầu, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 69 | Bê tông đá 1x2, M.300 dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 70 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 71 | Cốt thép tròn Ø6mm dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 72 | Cốt thép tròn Ø16mm dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 73 | Cung cấp dầm dọc, dầm I 400, L=12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 74 | Lắp dầm vào vị trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 76 | Cốt thép D=12mm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 77 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 78 | Cung cấp ống STK D49 dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m |
| 79 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 80 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 81 | Cung cấp bu long U-M22x640 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 83 | Bê tông đá 1x2, M.300 dầm đỡ - bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm đỡ - bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 86 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 87 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 88 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 89 | Bê tông đá 4x6, M.150 lót dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 90 | Đóng cọc tràm L=4,6-4,7m, N4,5-5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 91 | Cung cấp cừ dừa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 92 | Thép buộc fi6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,24 | kg |
| 93 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,399 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,737 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,672 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m3 |
| 98 | Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,551 | 100m |
| 99 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m3 |
| 100 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,875 | 100m2 |
| 101 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,875 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 103 | SXLD cốt thép tấm đan, fi 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 104 | Trải bạt ni lon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan mặt đường M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 106 | Đóng cọc tràm L=4,6-4,7m, N4,5-5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,7 | 100m |
| 107 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 108 | Cốt thép tường chắn fi 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,527 | tấn |
| 109 | Cốt thép tường chắn fi 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,806 | tấn |
| 110 | Ván khuôn tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,786 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m3 |
| 112 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 113 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 114 | Cung cấp Ống nhựa PVC Þ60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 115 | Thép Đk=3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,58 | kg |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D=70cm + CN (30x70) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 117 | Cung cấp nắp chụp nhựa fi 80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 118 | Cung cấp bulon M10x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 119 | Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 120 | Ván khuôn trụ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 121 | Đào móng trụ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 122 | Cung cấp bu long M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192 | Bộ |
| 123 | Cung cấp bu long M19 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 124 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 125 | Cung cấp bản đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 126 | Cung cấp tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Trụ hộ lan D141,3 dày 4,5mm, L=1,3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 128 | Cung cấp tôn hộ lan L=3,32m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 129 | Cung cấp tôn hộ lan tấm đầu, tấm cuối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 130 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m |
| 131 | Tháo dỡ cầu cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m3 |
| 132 | Bốc xếp bê tông cầu cũ lên xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,475 | tấn |
| 133 | Vận chuyển bê tông cầu cũ-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 10m3/1km |
| 134 | Đóng cọc thép hình I150 cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 135 | Nhổ cọc thép hình I150 cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 136 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%x6 tháng + 3,5%x1 lần đóng nhổ=10,52%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,512 | tấn |
| 137 | Gia công thép hình, thép tấm cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,791 | tấn |
| 138 | Lắp dựng thép hình, thép tấm cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,791 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,791 | tấn |
| 140 | Khấu hao thép hình, thép tấm các loại (kh 6 tháng*1.5%+5,0%) = 14% | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,791 | tấn |
| 141 | Dọn mặt bằng bãi đúc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 142 | Bê tông nền đá 1x2 M150 bãi đúc cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi