Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607834-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210607827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN thực hiện CTMTQGXDNTM hổ trợ xây lắp ( khoảng 12,8 tỷ đồng) và Ngân sách huyện Trà Ôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 08:26:00 đến ngày 2021-06-14 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,591,947,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 804,96 100m
2 Cung cấp cừ tràm L=3,8-4m, N Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.720 m
3 Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 51,21 100m
4 Cung cấp cừ dừa gia cố Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.581 m
5 Thép buộc fi6 đầu cừ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 368,69 kg
6 Chuẩn bị mặt bằng thi công (3.425,5 x 3 = 10.276,5m2) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 102,765 100m2
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 150,389 100m3
8 Đắp đất lề, K>=0,9 (tận dụng đất đào) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 127,673 100m3
9 Đắp cát lớp dưới dày 150cm, độ chặt Y/C K = 0,9 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 188,691 100m3
10 Đắp cát lớp dưới dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60,851 100m3
11 Xếp đá vỉa 15x25 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65,959 100m
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,351 100m3
13 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 122,843 100m2
14 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 122,843 100m2
15 SXLĐ trụ và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
16 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D=70cm + CN (30x70) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x2 (0,4*0,4*0,5*27 trụ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
18 Ván khuôn trụ biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
19 Đào móng trụ BB Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
20 Cung cấp nắp chụp nhựa fi 80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27 Cái
21 Cung cấp bulon M10x00 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 58 Bộ
22 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 285 cái
23 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,75 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,384 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,849 tấn
26 Ván khuôn cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,145 100m2
27 Lắp đặt cống bọng D1000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 đoạn
28 Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm-đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
29 Bê tông cọc M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
30 Ván khuôn cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
31 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
32 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
33 Gỗ sao làm cửa cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
34 Thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,03 kg
35 Cung cấp thép ống STK D27x1,9mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 m
36 Bu lông M10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
37 Cung cấp đinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 kg
38 Bu lông M14 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
39 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch thẻ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
41 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,85 m2
B PHẦN CẦU (CẦU TRẦN NINH)
1 Bê tông cọc đá 1x2, M.300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,27 m3
2 Ván khuôn đúc sẵn cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,717 100m2
3 Cốt thép cọc Ø6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
4 Cốt thép cọc Ø8mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
5 Cốt thép cọc Ø16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
6 Cốt thép cọc Ø18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,74 tấn
7 Cốt thép cọc Ø22mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
8 Thép tấm cọc mố Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
9 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
10 Sản xuất thép hình hộp nối cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
11 Đóng cọc BTCT (30x30)cm thẳng trên cạn (bao gồm cọc thử) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,416 100m
12 Đóng cọc BTCT (30x30)cm xiên trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,416 100m
13 Đập đầu cọc bê tông trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
14 Bê tông cọc đá 1x2, M.300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,7 m3
15 Ván khuôn đúc sẵn cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,29 100m2
16 Cốt thép cọc Ø6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
17 Cốt thép cọc Ø8mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
18 Cốt thép cọc Ø16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
19 Cốt thép cọc Ø18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,319 tấn
20 Cốt thép cọc Ø22mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
21 Thép tấm cọc trụ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
22 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
23 Sản xuất thép hình hộp nối cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
24 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước KT 30x30cm (bao gồm cọc thử) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,776 100m
25 Đập đầu cọc bê tông dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
26 Ván khuôn mố cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,537 100m2
27 Bê tông mũ mố cầu + đá kê, đá 1x2, M.300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,16 m3
28 Cốt thép tròn mố cầu Ø10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
29 Cốt thép tròn mố cầu Ø12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
30 Cốt thép tròn mố cầu Ø14mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
31 Cốt thép tròn mố cầu Ø20mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
32 Bê tông đá 4x6, M.150 lót móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
33 Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Ván khuôn trụ cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,723 100m2
35 Bê tông mũ trụ cầu + đá kê, đá 1x2, M.300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
36 Bê tông trụ cầu dưới nước, M300, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
37 Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
38 Cốt thép tròn trụ cầu Ø12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,797 tấn
39 Cốt thép tròn trụ cầu Ø18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,064 tấn
40 Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
43 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn(cọc không ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
44 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
45 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước ( không ngập đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
46 Nhổ cọc thép hình I300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
47 Nhổ cọc thép hình I300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
48 Khấu hao cọc thép hình (1,17%x4 tháng+ 3,5%x4 lần đóng nhổ = 18,68%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,76 tấn
49 Gia công thép hình khung định vị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,418 tấn
50 Lắp dựng khung định vị mố trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,835 tấn
51 Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,835 tấn
52 Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,835 tấn
53 Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,835 tấn
54 Khấu hao thép hình (kh 4 tháng*1.5%+5,0%*4) = 26% Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,418 tấn
55 Bê tông đá 1x2, M.300 mặt cầu, gờ chắn, parabol mặt cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
56 Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can, gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,715 100m2
57 Cốt thép tròn Ø8mm bản mặt cầu, gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
58 Cốt thép tròn Ø10mm bản mặt cầu, gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,225 tấn
59 Bê tông đá 1x2, M.300 dầm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
60 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,666 m2
61 Cốt thép tròn Ø6mm dầm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
62 Cốt thép tròn Ø16mm dầm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
63 Cung cấp dầm dọc, dầm I 280, L=7m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 dầm
64 Lắp dầm I280 L=7m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Bê tông đá 1x2, M.300 mặt cầu, gờ chắn, parabol mặt cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
66 Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can, gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,595 100m2
67 Cốt thép tròn Ø8mm bản mặt cầu, gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
68 Cốt thép tròn Ø10mm bản mặt cầu, gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,056 tấn
69 Bê tông đá 1x2, M.300 dầm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
70 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,12 m2
71 Cốt thép tròn Ø6mm dầm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
72 Cốt thép tròn Ø16mm dầm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
73 Cung cấp dầm dọc, dầm I 400, L=12m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 dầm
74 Lắp dầm vào vị trí Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt khe co giãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,6 m
76 Cốt thép D=12mm khe co giãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
77 Bơm vữa không co ngót khe co giãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
78 Cung cấp ống STK D49 dày 3,2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,3 m
79 Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
80 Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
81 Cung cấp bu long U-M22x640 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 76 cái
82 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,72 m2
83 Bê tông đá 1x2, M.300 dầm đỡ - bản quá độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
84 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm đỡ - bản quá độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
85 Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
86 Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø8mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
87 Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
88 Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
89 Bê tông đá 4x6, M.150 lót dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
90 Đóng cọc tràm L=4,6-4,7m, N4,5-5cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
91 Cung cấp cừ dừa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34 m
92 Thép buộc fi6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,24 kg
93 Đào nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,399 100m3
94 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,737 100m3
95 Đắp cát cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,672 100m3
96 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,932 100m3
97 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,932 100m3
98 Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,551 100m
99 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,773 100m3
100 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,875 100m2
101 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,875 100m2
102 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
103 SXLD cốt thép tấm đan, fi 8mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
104 Trải bạt ni lon Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7 100m2
105 Bê tông tấm đan mặt đường M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
106 Đóng cọc tràm L=4,6-4,7m, N4,5-5cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 176,7 100m
107 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
108 Cốt thép tường chắn fi 10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,527 tấn
109 Cốt thép tường chắn fi 14 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,806 tấn
110 Ván khuôn tường chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,786 100m2
111 Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 111,2 m3
112 Vải địa kỹ thuật 12Kn/m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
113 Làm tầng lọc đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
114 Cung cấp Ống nhựa PVC Þ60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 76,8 m
115 Thép Đk=3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,58 kg
116 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D=70cm + CN (30x70) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
117 Cung cấp nắp chụp nhựa fi 80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 Cái
118 Cung cấp bulon M10x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
119 Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
120 Ván khuôn trụ biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
121 Đào móng trụ biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
122 Cung cấp bu long M16 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 192 Bộ
123 Cung cấp bu long M19 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
124 Nắp bịt đầu cột D150x2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 chiếc
125 Cung cấp bản đệm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 cái
126 Cung cấp tiêu phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 cái
127 Trụ hộ lan D141,3 dày 4,5mm, L=1,3m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 trụ
128 Cung cấp tôn hộ lan L=3,32m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 tấm
129 Cung cấp tôn hộ lan tấm đầu, tấm cuối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 tấm
130 Lắp đặt tôn lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 62,8 m
131 Tháo dỡ cầu cũ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,59 m3
132 Bốc xếp bê tông cầu cũ lên xe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,475 tấn
133 Vận chuyển bê tông cầu cũ-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,059 10m3/1km
134 Đóng cọc thép hình I150 cầu tạm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
135 Nhổ cọc thép hình I150 cầu tạm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
136 Khấu hao cọc thép hình (1,17%x6 tháng + 3,5%x1 lần đóng nhổ=10,52%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,512 tấn
137 Gia công thép hình, thép tấm cầu tạm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,791 tấn
138 Lắp dựng thép hình, thép tấm cầu tạm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,791 tấn
139 Tháo dỡ thép hình, thép tấm cầu tạm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,791 tấn
140 Khấu hao thép hình, thép tấm các loại (kh 6 tháng*1.5%+5,0%) = 14% Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,791 tấn
141 Dọn mặt bằng bãi đúc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
142 Bê tông nền đá 1x2 M150 bãi đúc cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->