Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp công trình) công trình: Sửa chữa trụ sở HĐND - UBND huyện Sìn Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp công trình) công trình: Sửa chữa trụ sở HĐND - UBND huyện Sìn Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Sìn hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 08:18:00 đến ngày 2021-06-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,661,925,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GARA Ô TÔ + NHÀ KHO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Ga ra ô tô | 258,26 | m² |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Ga ra ô tô | 47,88 | m² |
| 3 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Ga ra ô tô | 47,88 | m² |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Ga ra ô tô | 156,37 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Ga ra ô tô | 101,89 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-Nhà kho | 99,429 | m² |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-Nhà kho | 7,98 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-Nhà kho | 7,98 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-Nhà kho | 45,092 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-Nhà kho | 54,336 | m² |
| B | HÀNG RÀO + SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sân | 2 | m³ |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng rào | 518,096 | m² |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng rào | 88,59 | m² |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng rào | 88,59 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng rào | 39,75 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn JOTUN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng rào | 557,846 | m² |
| 7 | Ốp đá Granit vào trụ cổng, vữa xi-măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng rào | 0,72 | m² |
| C | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 103,151 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 16,529 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi-măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 10,431 | m² |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi-măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 6,098 | m² |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 32,376 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 87,304 | m² |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 23,3 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 7,98 | m² |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung đặc 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 0,073 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 2,448 | m² |
| 11 | SXLD cửa nhựa lỗi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 7,56 | m2 |
| 12 | *Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 1 | bộ |
| 16 | *Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Nhà bảo vệ | 2 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 0,6 | m³ |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 0,1 | m³ |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 0,32 | m³ |
| 20 | Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 0,62 | m³ |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 0,079 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 0,079 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 0,106 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 0,106 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 0,107 | 100m² |
| 26 | SXLD vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 36,5 | m2 |
| 27 | SXLD cửa nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 2,061 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ nhôm kính mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Vách kính | 2,24 | m2 |
| D | NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.249,614 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m² |
| 3 | Vệ sinh vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,206 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,195 | m² |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi-măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,955 | m² |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi-măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,251 | m² |
| 8 | Trát trần, vữa xi-măng M50, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,195 | m² |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,895 | 1m² |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,18 | 1m² |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,6 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,91 | m² |
| 13 | SXLD cửa nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,35 | m2 |
| 14 | Đánh vecni Tampon vào gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,024 | m² |
| 15 | Đánh vecni Tampon vào gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,44 | m² |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,57 | m² |
| 17 | Xây tường thẳng gạch 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m³ |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi-măng M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,636 | m² |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,57 | m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.354,468 | m² |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,547 | m² |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m² |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit, vữa xi-măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | m² |
| 24 | Vệ sinh nền lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi-măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,26 | m² |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 29 | Láng sê-nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,42 | m² |
| 30 | SXLD biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 31 | Rèm cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Rèm cửa | 122,4 | m2 |
| 32 | Rèm cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Rèm cửa | 96 | m2 |
| 33 | Rèm cửa sổ S5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Rèm cửa | 75,15 | m2 |
| 34 | Rèm Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Rèm cửa | 38,5 | m2 |
| 35 | Rèm cửa đi D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Rèm cửa | 62,4 | m2 |
| 36 | Rèm ô thoáng cửa đi D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Rèm cửa | 28,8 | m2 |
| 37 | Rèm cửa đi D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Rèm cửa | 17,16 | m2 |
| 38 | Rèm ô thoáng cửa đi D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Rèm cửa | 7,92 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 95,73 | m² |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 12 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 24 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 36 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 12 | bộ |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi-măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 43,5 | m² |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 330,264 | m² |
| 46 | Lắp dựng trần tôn (bao gồm khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 95,73 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 36 | bộ |
| 55 | Lát nền sàn, gạch 400x400mm, vữa xi-măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 43,5 | m² |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ≤30x30cm, vữa xi-măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 330,264 | m² |
| 57 | Làm tường ngăn khu tiểu bằng tấm nhôm nhựa Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Khu WC chung | 12 | tấm |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 2 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 2 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ bình đun nước nóng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 2 | công |
| 61 | Phá dỡ nền gạch xi-măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 8,562 | m² |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 27,864 | m² |
| 63 | Lát nền sàn, gạch 400x400mm, vữa xi-măng M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 8,562 | m² |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột gạch ≤30x30cm, vữa xi-măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 24,48 | m² |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phòng WC kín tầng 2 | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi