Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612411-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Cơ học
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2021
Số hiệu KHLCNT 20210562054
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:46:00 đến ngày 2021-06-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 481,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Khẩu trang y tế Việt Nam 200 Cái Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non woven) ở mặt trong và mặt ngoài. 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter). 1 lớp giấy lọc (Paper Filter). Lọc các loại khí H2S; SO2; CO; NH3 và lọc bụi > 90%
2 Găng tay Topcare, Malaycia 200 Đôi Rộng 94mm, dài 240mm, bề dày ngón tay 0.11mm, bề dày lòng bàn tay 0.09mm
3 Tất sợi Việt Nam 60 Đôi Chất liệu vải mềm nhẹ,thoáng khí,thấm hút mồ hôi tốt . Co dãn 4 chiều,vừa với các cỡ chân. Khử mùi hiệu quả,kháng khuẩn
4 Dép xốp Việt Nam 60 Đôi  Mềm, êm, thoáng, ráo nước khô nhanh. Có thể sử dụng trong phòng thí nghiệm.
5 Quần áo BHLĐ Việt Nam 12 Bộ Chất liệu:kaki, vải mềm, thấm mồ hôi. Công dụng: giúp người lao động tránh nắng, nóng, bụi bẩn, các hóa chất bám vài cơ thể.
6 Mũ cứng Việt Nam 24 Cái Chất liệu: Nhựa ABS loại 1, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường. Mũ nhựa cứng, có xốp chống nóng, dây đai liền mũ.
7 Ủng Việt Nam 24 Cái Chất liệu: cao su tổng hợp, nhẹ, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường
8 Áo phao Việt Nam 12 Cái Chất liệu: vải Polyeste, có lớp xốp bên trong chống thấm nước, giữ cơ thể nổi trên mặt nước. Phù hợp bảo đảm an toàn khảo sát trên biển
9 Áo blu Việt Nam 12 Cái Áo blu loại dài ( dài ngang gối) chất liệu vải Kate Silk, và thấm hút mồ hôi, thường là dùng để khoác bên ngoài. Sử dụng trong phòng thí nghiệm.
10 Ống chứa mẫu 15ml 078.02.007, Isolab-Đức 48 Cái Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong, có nắm xoáy, có chia vạch, chịu lực ly tâm, có vùng đánh dấu mẫu, đáy nhọn chữ V, thể tích 15ml
11 Đầu cone 5ml BECO9600650, Boeco-Đức 24 Cái Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1-5ml, chiều dài 125mm , hấp tiệt trùng
12 Đầu cone 1ml BOEC1-600-80-2, Boeco-Đức 40 Cái Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1ml, dài 84,3mm, hấp tiệt trùng
13 Đầu cone 0.1 ml BOE 1-300-81-0, Boeco-Đức 4 Cái Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 0.1ml, dài 31,2mm, Hấp tiệt trùng.
14 Bình tia KJS E500, Boeco-Đức 20 Cái Bình tia chất liệu: nhựa polyethylene soft (LD-PE), graduated, natural. Thể tích: 500ml. Định lượng thể tích bằng vạch chia trên thân chai, kích thước: 78 - 18 - 152mm
15 Bình định mức 500ml 1632431332043, Simax-Czech 4 Cái Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 500 ml, đường kính 100 x 260mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.250ml, nhám 19/26; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940614
16 Bình định mức 250ml 1632431332038, Simax-Czech 6 Cái Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 250ml, đường kính 80 x 220mm tiêu chuẩn Class A, Độ chính xác 0.150ml, nhám 14/23 ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940615
17 Bình định mức 100ml 1632431332030, Simax-Czech 16 Cái Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 100 ml, đường kính 60 x 170 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.100 ml, nhám 12/21; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940616
18 Bình định mức 50ml 1632431332025, Simax-Czech 16 Cái Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 50 ml, đường kính 50 x 140 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.060 ml, nhám 12/21; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940617
19 Bình định mức 25ml 1632431332023, Simax-Czech 8 Cái Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 25 ml, đường kính 40x110 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.040 ml, nhám 10/19; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940617
20 Bình nhựa 5 lít KAU 350-84137, Boeco-Đức 16 Cái HD-PE, màu tự nhiên, với thang đo lít màu xanh và đóng nắp vặn có khóa vòi, HD-PE, xanh lam (480-76459
21 Bình nhựa 2 lít KJS W2000, Boeco-Đức 16 Cái Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, chất liệu nhựa polyethylene soft (LD-PE), natura, kích thước: 120 - 50 - 247mm
22 Bình nhựa 0,5 lít KJS W500, Boeco-Đức 16 Cái Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, chất liệu nhựa polyethylene soft (LD-PE), natura, kích thước: 78 - 39 - 152mm
23 Bình tam giác 500ml 1632426207501, Simax-Czeck 4 Cái Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 500 ml, đường kính 105 x 175 mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
24 Bình tam giác 250ml 1632426207251, Simax-Czeck 20 Cái Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 250 ml, đường kính 85x140 mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
25 Bình tam giác 100ml 1632426207102, Simax-Czeck 4 Cái Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích100 ml, đường kính 64x105 mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
26 Bình tam giác 50ml 1632426207052, Simax-Czeck 4 Cái Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 50 ml, đường kính 51x85 mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
27 Bình tam giác 25ml 1632426207026, Simax-Czeck 4 Cái Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 25 ml, đường kính 42x70 mm, Nhám 19/26; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
28 Đũa thủy tinh 1632413456723, Simax-Czeck 30 Cái Chất liệu: thủy tinh, 20cm, Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo ,Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
29 Cốc thủy tinh 1000ml 1632417011940, Simax-Czeck 24 Cái Vạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, kích thước 105 x 145mm , Có quay cầm , Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
30 Cốc thủy tinh 250ml 1632417010250, Simax-Czeck 24 Cái Vạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, kích thước 70x95mm ,Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
31 Chai đựng hóa chất 100ml 1632414345100, Simax-Czeck 24 Cái Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 100ml, đường kính 56x105, GL 45 Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940606
32 Pipet 10ml n555434116719, Simax-Czeck 24 Cái Class A, độ chính xác 0.1ml màu xanh, Borosilicate glass 3.3
33 Ống đong 250ml 1632432630038, Simax-Czeck 24 Cái Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 250 ml, đường kính 40.7 x 320 mm, vạch chia 1ml màu xanh class A, sai số 2 ml, nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610
34 Ống đong 100ml 1632432630030, Simax-Czeck 8 Cái Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 100 ml, đường kính 31.3 x 240 mm, vạch chia 0.5 ml màu xanh class A, sai số 1 ml, nhám 24/29; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610
35 Pipet 5ml n555434116718, Simax-Czeck 4 Cái Class A,độ chính xác 0,1 ml màu xanh,Borosilicate glass 3.3
36 Pipet 1ml n555434116314, Simax-Czeck 4 Cái Class A,độ chính xác 0,01 ml màu vàng ,Borosilicate glass 3.3
37 Micropipet 5ml BOE 9615000, Boeco-Đức 12 Cái Hấp tiệt trùng ở 121 độ C, Thể tích biến đổi 500-5000 µl, bước nhảy ở 50 µl. Ở mức 5000µl ,naccuracy ±0,50 %; Imprecision ±0,15 %; Ở mức 2500µl, ,naccuracy ±0,60 %; Imprecision ±0,30 %; Ở mức 500µl, ,naccuracy ±2,00 %; Imprecision ±0,60 %
38 Micropipet 1ml BOE 9611100, Boeco-Đức 12 Cái Hấp tiệt trùng ở 121 độ C, Thể tích biến đổi 100-1000 µl, bước nhảy ở 5µl. Ở mức 1000µl ,naccuracy ±0,60 %; Imprecision ±0,20 %; Ở mức 500µl, ,naccuracy ±1,00 %; Imprecision ±0,40 %; Ở mức 100µl, ,naccuracy ±2,00 %; Imprecision ±0,70 %
39 Cuvet Graphit B3001262, Sigapore 4 Cái Cuvete graphite dùng cho Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS.Độ tinh khiết C (C content): 99.99%. Tỉ trọng (Density): 1.87g/cm3 . Cường độ nén (Compressive strength): 65mPa, Shore hardness: 55. Độ xốp (Porosity): 15% 
40 Cuvet 1cm Q-4, Labomed-Mỹ 4 Cái -Đường truyền ánh sáng: 10 mm, -Kích thước bên ngoài HxWxD : 45 x 12.5 x 12.5mm, -Kích thước bên trong: 9.5mm, -Độ dày: 1.5mm, -Thể tích: 3.500 µl
41 Cuvet thạch anh cho FIAS 100-QS, Hellma-Đức 4 Cái Cuvet thạch anh: dùng đo toàn dải UV-VIS và hồng ngoại gần (190-2500nm). Kích thước ngoài: H x W x D: 45 x 12.5 x 22.5 (mm). Độ dày: 1.5mm. Thể tích: 7000ul, chiều rộng bên trong 9.5mm
42 Phễu lọc thủy tinh n555413001150, Simax-Czeck 12 Cái Được làm bằng thủy tinh silicat Đường kính ngoài 150mm, Đường kính cuống phễu 16mm, chiều dài 150mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
43 Giấy lau Việt Nam 12 Kg Vật liệu tạo ra tơ sợi thấp sẽ không để lại dư lượng tơ sợi trên bề mặt, không làm trầy xước các ống kính và dụng cụ tinh vi, mềm và thấm để loại bỏ các vết bẩn và vết bẩn từ các bề mặt nhạy cảm như thủy tinh và ống kính.
44 Giấy lọc băng xanh GLOCØ15cm, Trung Quốc 10 hộp Giấy lọc băng xanh đường kính 15cm. sử dụng cho các kết tủa hạt mịn, kích thước lỗ rỗng nhỏ (2,5 um)
45 Phễu chiết 1000ml 1632426255946, Simax-Czeck 4 Cái Phễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 1000ml, hình qủa lê, chia vạch, kích thước 10x70, nhám 29/32. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
46 Phễu chiết 500ml 1632426255506, Simax-Czeck 4 Cái Phễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 500ml, hình qủa lê, chia vạch, kích thước 10x70, nhám 29/32. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940604
47 Bình chưng cất 250ml 1632426217251, Simax-Czeck 4 Cái Thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, Bình chưng cất có ống bên, đường kính 85x140 mm, nhám 45/40, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940604
48 Cột sắc ký thủy tinh Col2191, Duran-Đức 4 Cái Cột sắc kí thủy tinh khóa teclon, màng xốp, kích thước 10x400 mm, Dung tích 100/250ml, nhám
49 Vial 1,5ml 0701-3021, Vertical-Thailand 2 Hộp Vial trắng , Đường kính (mm): 9, Độ dày: 0,04 '', PTFE / Silicone trắng
50 Kim tiêm mẫu (10uL) 9301-0714, Alignet-Mỹ 4 Cái Thể tích hút 10ul, chiều dài kim 42mm, loại kim 42mm, loại kim Fixed
51 Burret chuẩn độ tự động 25ml 1632436110723, Simax-Czeck 4 Cái Thủy tinh Borosilicate 3.3. Class AS. Cung cấp hệ thống tự động hiệu chỉnh Zero, khóa bằng nhựa PTFE và  tái tuần hoàn chất lỏng còn lại. Dung sai 0,10ml, thể tích 25ml, vạch chia 0,10ml, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
52 Cột tách mao quản DWK34502-99, Sigma-Mỹ 1 Hộp Cột tách mao quản (capillary): pha tĩnh được phủ mặt trong( bề dày 0,2 – 0,5µm), cột có đường kính trong 0,1 – 0,5mm và chiều dài 30-100m m
53 Ống duham Simax-Czeck 4 Ống Chất liệu: thủy tinh. Kích thước 6x25mm.
54 Sàng rây 550552, Haver & Boecker – Đức 4 Cái Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0.425 mm; cao 60 mm
55 Thùng đựng mẫu Việt Nam 24 Thùng - Chất liệu nhựa PP, tránh va đập. – kích thước: 64x47x39cm
56 Dây thừng Việt Nam 120 m - Dây thừng đay. - Kích thước D: 10mm
57 Bút viết chai Việt Nam 24 hộp Bút viết không xóa, không nhòe, chống nước. Ruột bằng vật liệu Polyester, vỏ bọc PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.8mm và đầu bút lớn 6mm.Mực không độc hại. Màu mực: Xanh, đỏ, đen.
58 Sổ công tác Việt Nam 24 Cuốn Sổ công tác, kích thước: 9 x 17cm, phù hợp cầm đi làm việc. Bìa giả da, bút gài.
59 Canh thang lactose LT 1076800500, Merck-Đức 4 hộp 500g Thành phần: Độ pH(25 °C):7.0 - 7.4, kiểm tra trên môi trường thử nghiệm (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)):≥ 70 %, kiểm tra trên môi trường thử nghiệm (Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 (WDCM 00025)): ≥ 70 %
60 Canh thang BGBL 10545405, Merck-Đức 4 hộp 500g Thành phần: Balanced Peptone No. 1: 10.0, Lactose: 10.0, Ox Bile: 20.0, màu xanh lá cây: Dùng trong xét nghiệm tổng coliform
61 (NH4)6Mo7O24.4H2O A0831, Samchun-Korea 1 Lọ 500g (NH4)6Mo7O24.4H2O, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc: không màu. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 2,498 g/cm3 . Độ hòa tan: 65,3g/100ml
62 4-Amino-Antypyrin A3478, Samchun-Korea 4 Lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 98%. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 203.24 g/cm3 . Độ tan trong nước: 50mg/mL.
63 Aceton A1250, Samchun-Korea 16 Chai 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,7%. Màu sắc: không màu, Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,791 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −95 -93 °C; Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C;
64 AgNO3 204390-250G, Sigma-Mỹ 1 Lọ 250g Độ tinh khiết: ≥ 99,9999%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 4,35 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 212 °C; Nhiệt độ sôi: 1440 °C; Độ hòa tan: 216 g/100 ml; Lọ 100 g
65 Al2O3 229423, Sigma-Mỹ 4 lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 3,95 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 2072 °C; Nhiệt độ sôi: 2997 °C;
66 Axit ascorbic A1182, Samchun-Korea 1 Lọ 500g C6H8O6, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: không màu; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 2,338  g/cm3 ; Độ hòa tan: 30g/100ml;
67 Axit Bacbituric 11709, Sigma-Mỹ 1 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 14,2 g/cm3; Độ hòa tan: 14,2 g/100 ml ở 20 °C;
68 Bông thủy tinh (Glass wool) G0613, Samchun-Korea 1 Hộp 500g Tạp chất ≤0.001% kim loại nặng (như Pb)≤0,1% kiềm (như Na2O) ≤0,8% hòa tan trong HCl
69 Bột Pd 326666, Sigma-Mỹ 1 5g Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc: màu xám; Dạng: bột; Tỉ trọng: 12,02 g/cm3 ; Nhiệt độ nóng chảy: 1554 °C; Nhiệt độ sôi: 2970 °C;
70 C3N3O3C12Na.2H2O 35915-250G, Sigma-Mỹ 4 Lọ 250g CTPT: C3N3O3C12Na.2H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98,0%.
71 C7H5NaO3 S2040, Samchun-Korea 1 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 5,08 g/100 ml ở -1.5 °C; 107,9 g/100 ml ở 15 °C; 124,6 g/100 ml ở 25 °C; 141,8 g/100 ml ở 78.5 °C; 179 g/100 ml ở 114 °C; Lọ 500 g
72 CH2Cl2 650463, Sigma-Mỹ 12 Chai 1Lit Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.HPLC, Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,3266 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −96.7 °C; Nhiệt độ sôi: 39,6 °C; Độ hòa tan: 13 g/100 ml ở 20 °C;
73 CH3COOH A1602, Samchun-Korea 1 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,8%.; Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,049 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 16,5 °C; Nhiệt độ sôi: 118,1 °C; Lọ 500 ml
74 CH3COONa.3H2O S0278, Samchun-Korea 1 Lọ 500g Sodium acetate, Độ tinh khiết: ≥ 99,%. Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 58 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C; Độ hòa tan: 36,2 g/100 ml ở 0 °C; 446,4 g/100 ml ở 20 °C; 130 g/100 ml ở 60 °C; 170,15 g/100 ml ở 100 °C;
75 CHCI3 C0584, Samchun-Korea 1 Lọ 1Kg Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,48 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C;
76 CH2Cl2 D1641, Samchun-Korea 8 lọ 1Kg Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,04 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C
77 Cồn  E0243, Samchun-Korea 40 Chai 1Lít Nồng độ ethanol anhydruos >99,9%; - Không màu
78 CuSO4.5H2O C2840, Samchun-Korea 1 Lọ 500g Độtinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: màu xanh ; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,286 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 150 °C; Độ hòa tan: 1,055 g/100 ml ở 10 °C; 1,26 g/100 ml ở 20 °C; 1,502 g/100 ml ở 30 °C;
79 Florisil 112518, Merck-Đức 1 Lọ 100g Florisil® (0.150-0.250 mm) for column chromatography. CAS 1343-88-0, pH 9.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C) (slurry).
80 Giấy thử pH 109526, Merck-Đức 16 hộp Giấy thử pH, giới hạn rộng từ 1-14 hoặc với bước tăng nhỏ với độ nhạy cao 0.1.
81 H2O2 H0301, Samchun-Korea 16 Lọ 1Kg Hóa chất tinh khiết Hydrogen peroxide, hydrogen peroxide, Độ tinh khiết: ≥ 34,5% Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3
82 H2SO4 339741, Sigma-Mỹ 8 Chai 500ml H2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99.999%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,84 g/cm3
83 H2SO4 5N S3897, Samchun-Korea 1 Chai 500ml H2SO45N dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98%.;
84 H3PO4 4102, Sigma-Mỹ 1 Chai 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,685 g/cm3
85 HCl 339253, Sigma-Mỹ 8 Chai 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,99%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3
86 HNO3 V001092, Sigma-Mỹ 12 Chai 1Lít Độ tinh khiết: ≥ 99.5%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,41 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -42 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C;
87 K2C4H4O6 P2362, Samchun-Korea 1 Lọ Kg Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc: không màu; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,984 g/cm3; Lọ 500 g
88 K2HPO4 P1105, Samchun-Korea 1 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 176,14 g/cm3 ; Độ hòa tan: 22,6g/100ml ở 20°C ; 83,5g/100ml ở 90°C
89 K2S2O8 P1767, Samchun-Korea 1 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,477 g/cm3;  Độ hòa tan: 1,75 g/100 ml ở 0 °C; 4,49 g/100 ml ở 20 °C ;
90 K3Fe(CN)6 P0901, Samchun-Korea 1 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 98%. Màu sắc: đỏ thẫm; Dạng: bột, tinh thể; Tỉ trọng: 1,89 g/cm3; Độ hòa tan: 33,0 g/100 ml với nước lạnh, 46,4 g/100 ml ở 20 °C, 77,5 g/100 ml với nước nóng
91 Kali antimontatrat A1086, Samchun-Korea 1 Lọ 500g K2Sb2(C4H2O6)2·3 H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Tỉ trọng: 2,6 g/cm3 ; Độ hòa tan: 8,3g/100ml ở 00C; 33,3g/100ml ở 1000C
92 KH2PO4 P1125, Samchun-Korea 1 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99%. Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,44 g/cm3; Độ hòa tan: 149,25 g/100 ml ở 20 °C
93 Khí argon Ar, Messer-Việt Nam 4 bình Khí tinh khiết >99.999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar/bình
94 Khí axetylen Ac, Messer-Việt Nam 4 bình Khí tinh khiết >99.999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar/bình
95 Khí Heli He, Messer-Việt Nam 1 bình Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar.
96 Khí Nitơ N2, Messer-Việt Nam 4 bình Khí tinh khiết >99.999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar/bình
97 KI P0982, Samchun-Korea 1 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 3,123 g/cm3;  Nhiệt độ nóng chảy: 681 °C; - Nhiệt độ sôi: 1330 °C; Độ hòa tan: 128 g/100 ml ở 0 °C; 140 g/100 ml ở 20 °C; 176 g/100 ml ở 60 °C; 206 g/100 ml ở 100 °C
98 KMnO4 P2433, Samchun-Korea 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,3%.; Màu sắc màu đen tím; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 6.38 g/100 ml ở 20 °C ; 25 g/100 ml ở 65 °C
99 MgCl2 449172, Simga-Mỹ 4 Lọ 50g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,32 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 714 °C; Nhiệt độ sôi: 1412 °C; Độ hòa tan: 52,9 g/100 ml ở 0 °C; 54,3 g/100 ml ở 20 °C; 72,6 g/100 ml ở 100 °C
100 Na2S2O3 217247, Simga-Mỹ 4 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,667 g/cm3; Độ hòa tan: 70,1 g/100 ml ở 20 °C; 231 g/100 ml ở 100 °C
101 Na2SO­4 S1018, Samchun-Korea 8 Lọ 1Kg CTPT: Na2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,664 g/cm3; Độ hòa tan: 4,76 g/100 ml ở 0 °C; 42,7 g/100 ml ở 100 °C;
102 Cloramin T GE5939, Glentham-Anh 1 Lọ 100g Độ tinh khiết: 99.0 - 103.0 %; Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 15 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 100 g
103 Dung dịch NH3 đặc 105432, Merck-Đức 4 lọ 1Lit Nồng độ:25%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng
104 Dung môi Toluen 108325, Merck-Đức 8 Chai 1Lit CTPT: C6H5CH3, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99, 9%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 0,87 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -95 °C; Nhiệt độ sôi: 111 °C; Độ hòa tan: 0,52 g/100 ml ở 20 °C
105 N-(1-naphyl)-ethyllediamine N0064, Samchun-Korea 4 Lọ 25g Độ tinh khiết: ≥ 98,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 3,8 g/cm3 ; Độ hòa tan: 3 g/100ml ở 250C
106 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O S2039, Samchun-Korea 1 Chai 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,72 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 100g/100ml ở 200C
107 Na3C6H5O7.2H2O S0506, Samchun-Korea 1 Chai 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 92g/100ml ở 250C
108 NaBH4 213462, Sigma-Mỹ 1 Lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,074 g/cm3;  Nhiệt độ nóng chảy: 400 °C; Nhiệt độ sôi: 500 °C
109 C7H5NaO3 S3007, Sigma-Mỹ 1 500g CTPT: NaC7H5NaO3, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%.;
110 NaClO S0628, Samchun-Korea 4 Chai 1Kg Độ tinh khiết: ≥ 6-14% Màu sắc: màu vàng sáng; Dạng lỏng ; Tỉ trọng: 1,11 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 29,3g/100ml ở 00C;
111 NaCN S2105, Samchun-Korea 1 Lọ 500g Độtinh khiết: ≥ 97%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn, bột, tinh hể; Tỉ trọng: 1,595 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 564 °C; Nhiệt độ sôi: 1496 °C; Độ hòa tan: 48 g/100 ml ở 10 °C
112 NaNO3 229938, Sigma-Mỹ 1 lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 99.995%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; nước hòa tan: hòa tan 874 g / L ở 20 ° C
113 NaOH 306576-500G, Sigma-Mỹ 12 Chai 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,1 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 111g/100ml ở 200C
114 NaOH 1N 1091371000, Merck-Đưc 4 Chai 1Lít Nồng độ 1N; Màu sắc: không màu ; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,88 g/cm3;
115 NH3  294993, Sigma-Mỹ 4 Chai 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,98%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 68,1 g/cm3
116 NH4CI 254134, Sima-Mỹ 4 Chai 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,998%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,519 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 106-110°C; Nhiệt độ sôi: 309 °C; Độ hòa tan: 24,4 g/100 ml ở -15 °C; 29,4 g/100 ml ở 0 °C; 38,3 g/100 ml ở 25 °C; 45,44 g/100 ml ở 40 °C; 74,08 g/100 ml ở 100 °C;
117 NH4NO3 A2293, Samchun-Korea 4 Chai Kg Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,73 g/cm3; Độ hòa tan: 119 g/100 ml ở 0 °C; 190 g/100 ml ở 20 °C; 286 g/100 ml ở 40 °C; 421 g/100 ml ở 60 °C; 630 g/100 ml ở 80 °C; 1024 g/100 ml ở 100 °C
118 NH4OCl H0616, Samchun-Kora 4 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 1,67 g/cm3;  Nhiệt độ nóng chảy: 155 - 157 °C
119 NH4OH A1836, Samchun-Kora 4 Chai 500ml Độ tinh khiết: ≥ 25.0-30.0%; Nồng độ 1N sắc: không màu ; Dạng: lỏng
120 n-Hexan H1083, Samchun-Korea 40 Chai 1Lit Sử dụng làm dung môi chiết xuất các loại dầu mỡ.; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,655 g/cm3;
121 Nước cất HPLC W0054, Samchun-Korea 360 Chai 4Lit Dùng chạy máy HPLC
122 Nước cất đề ion Việt Nam 80 Chai 1Lit Nước khử Ion (deion) dùng cho PCR, rửa màng, cho các phản ứng hóa học cần độ chính xác cao. Đặc tính kỹ thuật của nước siêu sạch: Độ dẫn ở 25°C: 0.055 uS/cm; Điện trở suất: 18.2 Mega Ohm-cm; TCVN-4851-89
123 Nước rửa dụng cụ 8000 095, Elma-Đức 8 can 2,5Lit Thích hợp làm sạch các dụng cụ và thiết bị thí nghiệm làm từ kim loại (bao gồm nhôm và các hợp kim nhẹ), thủy tinh, gốm sứ, nhựa và vật liệu khoáng. ; Kiểm tra hợp kim magie trước khi sử dụng. ; Làm sạch nhẹ: ; - Nhũ tương ; - Vết đánh dấu và dán nhãn ; - Vết xà phòng có tính vôi ; - Nhũ làm mát có tính nước từ quá trình xử lý cơ học ; - Mỡ và dầu nhẹ ; - Dấu vân tay và bụi
124 SnCl2.2H2O 431508-250G, Sigma-Mỹ 1 Lọ 250g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 2,71 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 37,7 °C; Nhiệt độ sôi: 623 °C; Độ hòa tan: 83,9 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 500 g
125 Sulfaniamide S2397, Samchun-Korea 4 lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,7%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,08 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,75g/100ml ở 250C;
126 Dung dịch chuẩn 1.70303.0100, Merck-Đưc 4 chai 100ml Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố Asen As Arsen , Thành phần / nền: H3AsO4 in HNO3 2–3% Chai 100ml
127 Dung dịch chuẩn 100 NTU TURB100, Sigma-Mỹ 4 chai 100ml Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn.
128 Dung dịch chuẩn 1413 HI7031L, Hanna-Ý 4 chai 500ml Dung dịch chuẩn độ dẫn 1413uS/cm,
129 Dung dịch chuẩn 800 NTU CRS-800-100, Reagecon- Ireland 4 chai 100ml Dung dịch chuẩn độ đục 800NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn.
130 Dung dịch chuẩn 84 HI7033L, Hanna-Ý 4 chai 500ml Dung dịch chuẩn độ dẫn 84 μS/cm, chất lượng cao dựa trên dung dịch Kali Clorua tiêu chuẩn NIST.
131 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm 3822 0000, Reagecon- Ireland 4 chai 500ml Dung dịch chuẩn 1000ppm Potassium, dùng cho phân tích; Sản phẩm có độ chính xác cực cao ± 0,5%, gốc nước, đảm bảo độ ổn định trong suốt thời hạn sử dụng, ngay cả sau khi mở nắp chai
132 Dung dịch chuẩn mix 13 DRE-L18000013TO, LGC-Đức 4 lọ 10ml Dung dịch chuẩn hóa chất bảo vệ thực vật, Pesticide-Mix 13 10 µg/mL in Cyclohexane;
133 Dung dịch chuẩn NaNO2 S1702, Samchun-Korea 4 chai 1Lit Dung dịch chuẩn sodium nitrite 5N, chai thủy tinh, thể tích
134 Chất chuẩn NaNO3 15736, Sigma-Mỹ 4 lọ 1g Chất chuẩn sodium nitrate độ tinh khiết: ≥99.995% trace metals basis, dùng trong sắc ký HPLC và gas chromatography (GC): suitable
135 Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 9, pH = 10 B0618, Samchun-Korea; B0630, Samchun-Korea; B0635 , Samchun-Korea B0593, Samchun-Korea 4 Chai Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 9, 10 dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH: - Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH 4.0 (H₂O, 25°C) - Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH 7.0 (H₂O, 25°C) - Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH 9.0 (H₂O, 25 ° C) - Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH10.0 (H₂O, 25 ° C) Mỗi loại 01 chai
136 Dung dịch điện cực DO HI7041S, Hanna-Ý 4 chai 30ml Dung dịch điện cực DO cho điện cực Polarographic,
137 Dung dịch làm sạch điện cực HI7061L, Hanna-Ý 4 chai Dung dịch làm sạch điện cực pH/ORP, chai 500mL
138 Phenol chuẩn DRE-XA16025000ME, LGC-Đức 4 lọ 1ml Dung dịch chuẩn phenol 100 μg/mL in methanol,
139 Dung dịch NH4+ chuẩn 119812, Merck-Đưc 4 lọ 500ml Dung dịch chuẩn Ammonium, NH4Cl in H2O 1000 mg/l NH4, Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC); Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC); Nồng độ:  990 - 1010 mg/l;
140 Dung dịch nội chuẩn 34006-10MG-R, Sigma-Mỹ 4 lọ 10mg Nội chuẩn 1- Amino-2,4- imidazolidinedione- 13C3, (AHD C13)
141 Dung dịch chuẩn PCBs PCB - Mix 7, neochema-Đức 8 ống 5ml  (PCB 28; PCB 52; PCB 101; PCB 118; PCB 138; PCB 153; PCB 180), nồng độ 50 µg/ml,
142 Dung dịch chuẩn PAH PAH - Mix 13, Qmx - Anh 8 ống 10ml (Acenaphthen, Acenaphthylen, Athracen, Benzo[a] anthracen, Benzo[e]pyren, Chryren, ; Dibenzo[a,h]anthracen, Fluroanthen, Fluoren, 2-Methylnaphthalen, Naphthalen, Phenanthren, Pyren), nồng độ 10 µg/ml,
143 Chất chuẩn đối chiếu nước biển ERM-CA403, LGC-Đức 4 chai 500ml SEAWATER (element content As, Cd, Cu, Mn, Ni1, Pb, Cr, Fe). , thành phần nước biển đã axit hóa bằng HCl đến 1
144 Chất chuẩn đối chiếu trầm tích vùng cửa sông BCR-277R, LGC-Đức 4 lọ 40g Estuarine sediment (The certification of the mass fractions of As, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Hg, Mn, Ni, Sb, Sc, Se, Sn, Th, Tl, U, V and Zn); Nguyên liệu gồm bột, đóng chai trong chai thủy tinh màu hổ phách, nắp nhựa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->