Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ học |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:46:00 đến ngày 2021-06-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khẩu trang y tế | Việt Nam | 200 | Cái | Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non woven) ở mặt trong và mặt ngoài. 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter). 1 lớp giấy lọc (Paper Filter). Lọc các loại khí H2S; SO2; CO; NH3 và lọc bụi > 90% | |
| 2 | Găng tay | Topcare, Malaycia | 200 | Đôi | Rộng 94mm, dài 240mm, bề dày ngón tay 0.11mm, bề dày lòng bàn tay 0.09mm | |
| 3 | Tất sợi | Việt Nam | 60 | Đôi | Chất liệu vải mềm nhẹ,thoáng khí,thấm hút mồ hôi tốt . Co dãn 4 chiều,vừa với các cỡ chân. Khử mùi hiệu quả,kháng khuẩn | |
| 4 | Dép xốp | Việt Nam | 60 | Đôi | Mềm, êm, thoáng, ráo nước khô nhanh. Có thể sử dụng trong phòng thí nghiệm. | |
| 5 | Quần áo BHLĐ | Việt Nam | 12 | Bộ | Chất liệu:kaki, vải mềm, thấm mồ hôi. Công dụng: giúp người lao động tránh nắng, nóng, bụi bẩn, các hóa chất bám vài cơ thể. | |
| 6 | Mũ cứng | Việt Nam | 24 | Cái | Chất liệu: Nhựa ABS loại 1, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường. Mũ nhựa cứng, có xốp chống nóng, dây đai liền mũ. | |
| 7 | Ủng | Việt Nam | 24 | Cái | Chất liệu: cao su tổng hợp, nhẹ, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường | |
| 8 | Áo phao | Việt Nam | 12 | Cái | Chất liệu: vải Polyeste, có lớp xốp bên trong chống thấm nước, giữ cơ thể nổi trên mặt nước. Phù hợp bảo đảm an toàn khảo sát trên biển | |
| 9 | Áo blu | Việt Nam | 12 | Cái | Áo blu loại dài ( dài ngang gối) chất liệu vải Kate Silk, và thấm hút mồ hôi, thường là dùng để khoác bên ngoài. Sử dụng trong phòng thí nghiệm. | |
| 10 | Ống chứa mẫu 15ml | 078.02.007, Isolab-Đức | 48 | Cái | Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong, có nắm xoáy, có chia vạch, chịu lực ly tâm, có vùng đánh dấu mẫu, đáy nhọn chữ V, thể tích 15ml | |
| 11 | Đầu cone 5ml | BECO9600650, Boeco-Đức | 24 | Cái | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1-5ml, chiều dài 125mm , hấp tiệt trùng | |
| 12 | Đầu cone 1ml | BOEC1-600-80-2, Boeco-Đức | 40 | Cái | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1ml, dài 84,3mm, hấp tiệt trùng | |
| 13 | Đầu cone 0.1 ml | BOE 1-300-81-0, Boeco-Đức | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 0.1ml, dài 31,2mm, Hấp tiệt trùng. | |
| 14 | Bình tia | KJS E500, Boeco-Đức | 20 | Cái | Bình tia chất liệu: nhựa polyethylene soft (LD-PE), graduated, natural. Thể tích: 500ml. Định lượng thể tích bằng vạch chia trên thân chai, kích thước: 78 - 18 - 152mm | |
| 15 | Bình định mức 500ml | 1632431332043, Simax-Czech | 4 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 500 ml, đường kính 100 x 260mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.250ml, nhám 19/26; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940614 | |
| 16 | Bình định mức 250ml | 1632431332038, Simax-Czech | 6 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 250ml, đường kính 80 x 220mm tiêu chuẩn Class A, Độ chính xác 0.150ml, nhám 14/23 ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940615 | |
| 17 | Bình định mức 100ml | 1632431332030, Simax-Czech | 16 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 100 ml, đường kính 60 x 170 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.100 ml, nhám 12/21; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940616 | |
| 18 | Bình định mức 50ml | 1632431332025, Simax-Czech | 16 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 50 ml, đường kính 50 x 140 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.060 ml, nhám 12/21; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940617 | |
| 19 | Bình định mức 25ml | 1632431332023, Simax-Czech | 8 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 25 ml, đường kính 40x110 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.040 ml, nhám 10/19; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940617 | |
| 20 | Bình nhựa 5 lít | KAU 350-84137, Boeco-Đức | 16 | Cái | HD-PE, màu tự nhiên, với thang đo lít màu xanh và đóng nắp vặn có khóa vòi, HD-PE, xanh lam (480-76459 | |
| 21 | Bình nhựa 2 lít | KJS W2000, Boeco-Đức | 16 | Cái | Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, chất liệu nhựa polyethylene soft (LD-PE), natura, kích thước: 120 - 50 - 247mm | |
| 22 | Bình nhựa 0,5 lít | KJS W500, Boeco-Đức | 16 | Cái | Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, chất liệu nhựa polyethylene soft (LD-PE), natura, kích thước: 78 - 39 - 152mm | |
| 23 | Bình tam giác 500ml | 1632426207501, Simax-Czeck | 4 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 500 ml, đường kính 105 x 175 mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 24 | Bình tam giác 250ml | 1632426207251, Simax-Czeck | 20 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 250 ml, đường kính 85x140 mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 25 | Bình tam giác 100ml | 1632426207102, Simax-Czeck | 4 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích100 ml, đường kính 64x105 mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 26 | Bình tam giác 50ml | 1632426207052, Simax-Czeck | 4 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 50 ml, đường kính 51x85 mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 27 | Bình tam giác 25ml | 1632426207026, Simax-Czeck | 4 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 25 ml, đường kính 42x70 mm, Nhám 19/26; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 28 | Đũa thủy tinh | 1632413456723, Simax-Czeck | 30 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, 20cm, Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo ,Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 29 | Cốc thủy tinh 1000ml | 1632417011940, Simax-Czeck | 24 | Cái | Vạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, kích thước 105 x 145mm , Có quay cầm , Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 30 | Cốc thủy tinh 250ml | 1632417010250, Simax-Czeck | 24 | Cái | Vạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, kích thước 70x95mm ,Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 31 | Chai đựng hóa chất 100ml | 1632414345100, Simax-Czeck | 24 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 100ml, đường kính 56x105, GL 45 Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940606 | |
| 32 | Pipet 10ml | n555434116719, Simax-Czeck | 24 | Cái | Class A, độ chính xác 0.1ml màu xanh, Borosilicate glass 3.3 | |
| 33 | Ống đong 250ml | 1632432630038, Simax-Czeck | 24 | Cái | Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 250 ml, đường kính 40.7 x 320 mm, vạch chia 1ml màu xanh class A, sai số 2 ml, nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610 | |
| 34 | Ống đong 100ml | 1632432630030, Simax-Czeck | 8 | Cái | Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 100 ml, đường kính 31.3 x 240 mm, vạch chia 0.5 ml màu xanh class A, sai số 1 ml, nhám 24/29; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610 | |
| 35 | Pipet 5ml | n555434116718, Simax-Czeck | 4 | Cái | Class A,độ chính xác 0,1 ml màu xanh,Borosilicate glass 3.3 | |
| 36 | Pipet 1ml | n555434116314, Simax-Czeck | 4 | Cái | Class A,độ chính xác 0,01 ml màu vàng ,Borosilicate glass 3.3 | |
| 37 | Micropipet 5ml | BOE 9615000, Boeco-Đức | 12 | Cái | Hấp tiệt trùng ở 121 độ C, Thể tích biến đổi 500-5000 µl, bước nhảy ở 50 µl. Ở mức 5000µl ,naccuracy ±0,50 %; Imprecision ±0,15 %; Ở mức 2500µl, ,naccuracy ±0,60 %; Imprecision ±0,30 %; Ở mức 500µl, ,naccuracy ±2,00 %; Imprecision ±0,60 % | |
| 38 | Micropipet 1ml | BOE 9611100, Boeco-Đức | 12 | Cái | Hấp tiệt trùng ở 121 độ C, Thể tích biến đổi 100-1000 µl, bước nhảy ở 5µl. Ở mức 1000µl ,naccuracy ±0,60 %; Imprecision ±0,20 %; Ở mức 500µl, ,naccuracy ±1,00 %; Imprecision ±0,40 %; Ở mức 100µl, ,naccuracy ±2,00 %; Imprecision ±0,70 % | |
| 39 | Cuvet Graphit | B3001262, Sigapore | 4 | Cái | Cuvete graphite dùng cho Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS.Độ tinh khiết C (C content): 99.99%. Tỉ trọng (Density): 1.87g/cm3 . Cường độ nén (Compressive strength): 65mPa, Shore hardness: 55. Độ xốp (Porosity): 15% | |
| 40 | Cuvet 1cm | Q-4, Labomed-Mỹ | 4 | Cái | -Đường truyền ánh sáng: 10 mm, -Kích thước bên ngoài HxWxD : 45 x 12.5 x 12.5mm, -Kích thước bên trong: 9.5mm, -Độ dày: 1.5mm, -Thể tích: 3.500 µl | |
| 41 | Cuvet thạch anh cho FIAS | 100-QS, Hellma-Đức | 4 | Cái | Cuvet thạch anh: dùng đo toàn dải UV-VIS và hồng ngoại gần (190-2500nm). Kích thước ngoài: H x W x D: 45 x 12.5 x 22.5 (mm). Độ dày: 1.5mm. Thể tích: 7000ul, chiều rộng bên trong 9.5mm | |
| 42 | Phễu lọc thủy tinh | n555413001150, Simax-Czeck | 12 | Cái | Được làm bằng thủy tinh silicat Đường kính ngoài 150mm, Đường kính cuống phễu 16mm, chiều dài 150mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 43 | Giấy lau | Việt Nam | 12 | Kg | Vật liệu tạo ra tơ sợi thấp sẽ không để lại dư lượng tơ sợi trên bề mặt, không làm trầy xước các ống kính và dụng cụ tinh vi, mềm và thấm để loại bỏ các vết bẩn và vết bẩn từ các bề mặt nhạy cảm như thủy tinh và ống kính. | |
| 44 | Giấy lọc băng xanh | GLOCØ15cm, Trung Quốc | 10 | hộp | Giấy lọc băng xanh đường kính 15cm. sử dụng cho các kết tủa hạt mịn, kích thước lỗ rỗng nhỏ (2,5 um) | |
| 45 | Phễu chiết 1000ml | 1632426255946, Simax-Czeck | 4 | Cái | Phễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 1000ml, hình qủa lê, chia vạch, kích thước 10x70, nhám 29/32. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 46 | Phễu chiết 500ml | 1632426255506, Simax-Czeck | 4 | Cái | Phễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 500ml, hình qủa lê, chia vạch, kích thước 10x70, nhám 29/32. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940604 | |
| 47 | Bình chưng cất 250ml | 1632426217251, Simax-Czeck | 4 | Cái | Thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, Bình chưng cất có ống bên, đường kính 85x140 mm, nhám 45/40, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940604 | |
| 48 | Cột sắc ký thủy tinh | Col2191, Duran-Đức | 4 | Cái | Cột sắc kí thủy tinh khóa teclon, màng xốp, kích thước 10x400 mm, Dung tích 100/250ml, nhám | |
| 49 | Vial 1,5ml | 0701-3021, Vertical-Thailand | 2 | Hộp | Vial trắng , Đường kính (mm): 9, Độ dày: 0,04 '', PTFE / Silicone trắng | |
| 50 | Kim tiêm mẫu (10uL) | 9301-0714, Alignet-Mỹ | 4 | Cái | Thể tích hút 10ul, chiều dài kim 42mm, loại kim 42mm, loại kim Fixed | |
| 51 | Burret chuẩn độ tự động 25ml | 1632436110723, Simax-Czeck | 4 | Cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3. Class AS. Cung cấp hệ thống tự động hiệu chỉnh Zero, khóa bằng nhựa PTFE và tái tuần hoàn chất lỏng còn lại. Dung sai 0,10ml, thể tích 25ml, vạch chia 0,10ml, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 52 | Cột tách mao quản | DWK34502-99, Sigma-Mỹ | 1 | Hộp | Cột tách mao quản (capillary): pha tĩnh được phủ mặt trong( bề dày 0,2 – 0,5µm), cột có đường kính trong 0,1 – 0,5mm và chiều dài 30-100m m | |
| 53 | Ống duham | Simax-Czeck | 4 | Ống | Chất liệu: thủy tinh. Kích thước 6x25mm. | |
| 54 | Sàng rây | 550552, Haver & Boecker – Đức | 4 | Cái | Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0.425 mm; cao 60 mm | |
| 55 | Thùng đựng mẫu | Việt Nam | 24 | Thùng | - Chất liệu nhựa PP, tránh va đập. – kích thước: 64x47x39cm | |
| 56 | Dây thừng | Việt Nam | 120 | m | - Dây thừng đay. - Kích thước D: 10mm | |
| 57 | Bút viết chai | Việt Nam | 24 | hộp | Bút viết không xóa, không nhòe, chống nước. Ruột bằng vật liệu Polyester, vỏ bọc PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.8mm và đầu bút lớn 6mm.Mực không độc hại. Màu mực: Xanh, đỏ, đen. | |
| 58 | Sổ công tác | Việt Nam | 24 | Cuốn | Sổ công tác, kích thước: 9 x 17cm, phù hợp cầm đi làm việc. Bìa giả da, bút gài. | |
| 59 | Canh thang lactose LT | 1076800500, Merck-Đức | 4 | hộp 500g | Thành phần: Độ pH(25 °C):7.0 - 7.4, kiểm tra trên môi trường thử nghiệm (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)):≥ 70 %, kiểm tra trên môi trường thử nghiệm (Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 (WDCM 00025)): ≥ 70 % | |
| 60 | Canh thang BGBL | 10545405, Merck-Đức | 4 | hộp 500g | Thành phần: Balanced Peptone No. 1: 10.0, Lactose: 10.0, Ox Bile: 20.0, màu xanh lá cây: Dùng trong xét nghiệm tổng coliform | |
| 61 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | A0831, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | (NH4)6Mo7O24.4H2O, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc: không màu. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 2,498 g/cm3 . Độ hòa tan: 65,3g/100ml | |
| 62 | 4-Amino-Antypyrin | A3478, Samchun-Korea | 4 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥ 98%. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 203.24 g/cm3 . Độ tan trong nước: 50mg/mL. | |
| 63 | Aceton | A1250, Samchun-Korea | 16 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,7%. Màu sắc: không màu, Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,791 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −95 -93 °C; Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C; | |
| 64 | AgNO3 | 204390-250G, Sigma-Mỹ | 1 | Lọ 250g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9999%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 4,35 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 212 °C; Nhiệt độ sôi: 1440 °C; Độ hòa tan: 216 g/100 ml; Lọ 100 g | |
| 65 | Al2O3 | 229423, Sigma-Mỹ | 4 | lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 3,95 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 2072 °C; Nhiệt độ sôi: 2997 °C; | |
| 66 | Axit ascorbic | A1182, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | C6H8O6, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: không màu; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 2,338 g/cm3 ; Độ hòa tan: 30g/100ml; | |
| 67 | Axit Bacbituric | 11709, Sigma-Mỹ | 1 | 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 14,2 g/cm3; Độ hòa tan: 14,2 g/100 ml ở 20 °C; | |
| 68 | Bông thủy tinh (Glass wool) | G0613, Samchun-Korea | 1 | Hộp 500g | Tạp chất ≤0.001% kim loại nặng (như Pb)≤0,1% kiềm (như Na2O) ≤0,8% hòa tan trong HCl | |
| 69 | Bột Pd | 326666, Sigma-Mỹ | 1 | 5g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc: màu xám; Dạng: bột; Tỉ trọng: 12,02 g/cm3 ; Nhiệt độ nóng chảy: 1554 °C; Nhiệt độ sôi: 2970 °C; | |
| 70 | C3N3O3C12Na.2H2O | 35915-250G, Sigma-Mỹ | 4 | Lọ 250g | CTPT: C3N3O3C12Na.2H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98,0%. | |
| 71 | C7H5NaO3 | S2040, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 5,08 g/100 ml ở -1.5 °C; 107,9 g/100 ml ở 15 °C; 124,6 g/100 ml ở 25 °C; 141,8 g/100 ml ở 78.5 °C; 179 g/100 ml ở 114 °C; Lọ 500 g | |
| 72 | CH2Cl2 | 650463, Sigma-Mỹ | 12 | Chai 1Lit | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.HPLC, Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,3266 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −96.7 °C; Nhiệt độ sôi: 39,6 °C; Độ hòa tan: 13 g/100 ml ở 20 °C; | |
| 73 | CH3COOH | A1602, Samchun-Korea | 1 | 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,8%.; Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,049 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 16,5 °C; Nhiệt độ sôi: 118,1 °C; Lọ 500 ml | |
| 74 | CH3COONa.3H2O | S0278, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | Sodium acetate, Độ tinh khiết: ≥ 99,%. Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 58 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C; Độ hòa tan: 36,2 g/100 ml ở 0 °C; 446,4 g/100 ml ở 20 °C; 130 g/100 ml ở 60 °C; 170,15 g/100 ml ở 100 °C; | |
| 75 | CHCI3 | C0584, Samchun-Korea | 1 | Lọ 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,48 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C; | |
| 76 | CH2Cl2 | D1641, Samchun-Korea | 8 | lọ 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,04 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C | |
| 77 | Cồn | E0243, Samchun-Korea | 40 | Chai 1Lít | Nồng độ ethanol anhydruos >99,9%; - Không màu | |
| 78 | CuSO4.5H2O | C2840, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | Độtinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: màu xanh ; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,286 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 150 °C; Độ hòa tan: 1,055 g/100 ml ở 10 °C; 1,26 g/100 ml ở 20 °C; 1,502 g/100 ml ở 30 °C; | |
| 79 | Florisil | 112518, Merck-Đức | 1 | Lọ 100g | Florisil® (0.150-0.250 mm) for column chromatography. CAS 1343-88-0, pH 9.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C) (slurry). | |
| 80 | Giấy thử pH | 109526, Merck-Đức | 16 | hộp | Giấy thử pH, giới hạn rộng từ 1-14 hoặc với bước tăng nhỏ với độ nhạy cao 0.1. | |
| 81 | H2O2 | H0301, Samchun-Korea | 16 | Lọ 1Kg | Hóa chất tinh khiết Hydrogen peroxide, hydrogen peroxide, Độ tinh khiết: ≥ 34,5% Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3 | |
| 82 | H2SO4 | 339741, Sigma-Mỹ | 8 | Chai 500ml | H2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99.999%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,84 g/cm3 | |
| 83 | H2SO4 5N | S3897, Samchun-Korea | 1 | Chai 500ml | H2SO45N dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98%.; | |
| 84 | H3PO4 | 4102, Sigma-Mỹ | 1 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,685 g/cm3 | |
| 85 | HCl | 339253, Sigma-Mỹ | 8 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3 | |
| 86 | HNO3 | V001092, Sigma-Mỹ | 12 | Chai 1Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.5%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,41 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -42 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C; | |
| 87 | K2C4H4O6 | P2362, Samchun-Korea | 1 | Lọ Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc: không màu; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,984 g/cm3; Lọ 500 g | |
| 88 | K2HPO4 | P1105, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 176,14 g/cm3 ; Độ hòa tan: 22,6g/100ml ở 20°C ; 83,5g/100ml ở 90°C | |
| 89 | K2S2O8 | P1767, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,477 g/cm3; Độ hòa tan: 1,75 g/100 ml ở 0 °C; 4,49 g/100 ml ở 20 °C ; | |
| 90 | K3Fe(CN)6 | P0901, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 98%. Màu sắc: đỏ thẫm; Dạng: bột, tinh thể; Tỉ trọng: 1,89 g/cm3; Độ hòa tan: 33,0 g/100 ml với nước lạnh, 46,4 g/100 ml ở 20 °C, 77,5 g/100 ml với nước nóng | |
| 91 | Kali antimontatrat | A1086, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | K2Sb2(C4H2O6)2·3 H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Tỉ trọng: 2,6 g/cm3 ; Độ hòa tan: 8,3g/100ml ở 00C; 33,3g/100ml ở 1000C | |
| 92 | KH2PO4 | P1125, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99%. Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,44 g/cm3; Độ hòa tan: 149,25 g/100 ml ở 20 °C | |
| 93 | Khí argon | Ar, Messer-Việt Nam | 4 | bình | Khí tinh khiết >99.999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar/bình | |
| 94 | Khí axetylen | Ac, Messer-Việt Nam | 4 | bình | Khí tinh khiết >99.999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar/bình | |
| 95 | Khí Heli | He, Messer-Việt Nam | 1 | bình | Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar. | |
| 96 | Khí Nitơ | N2, Messer-Việt Nam | 4 | bình | Khí tinh khiết >99.999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar/bình | |
| 97 | KI | P0982, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 3,123 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 681 °C; - Nhiệt độ sôi: 1330 °C; Độ hòa tan: 128 g/100 ml ở 0 °C; 140 g/100 ml ở 20 °C; 176 g/100 ml ở 60 °C; 206 g/100 ml ở 100 °C | |
| 98 | KMnO4 | P2433, Samchun-Korea | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,3%.; Màu sắc màu đen tím; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 6.38 g/100 ml ở 20 °C ; 25 g/100 ml ở 65 °C | |
| 99 | MgCl2 | 449172, Simga-Mỹ | 4 | Lọ 50g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,32 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 714 °C; Nhiệt độ sôi: 1412 °C; Độ hòa tan: 52,9 g/100 ml ở 0 °C; 54,3 g/100 ml ở 20 °C; 72,6 g/100 ml ở 100 °C | |
| 100 | Na2S2O3 | 217247, Simga-Mỹ | 4 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,667 g/cm3; Độ hòa tan: 70,1 g/100 ml ở 20 °C; 231 g/100 ml ở 100 °C | |
| 101 | Na2SO4 | S1018, Samchun-Korea | 8 | Lọ 1Kg | CTPT: Na2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,664 g/cm3; Độ hòa tan: 4,76 g/100 ml ở 0 °C; 42,7 g/100 ml ở 100 °C; | |
| 102 | Cloramin T | GE5939, Glentham-Anh | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: 99.0 - 103.0 %; Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 15 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 100 g | |
| 103 | Dung dịch NH3 đặc | 105432, Merck-Đức | 4 | lọ 1Lit | Nồng độ:25%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng | |
| 104 | Dung môi Toluen | 108325, Merck-Đức | 8 | Chai 1Lit | CTPT: C6H5CH3, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99, 9%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 0,87 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -95 °C; Nhiệt độ sôi: 111 °C; Độ hòa tan: 0,52 g/100 ml ở 20 °C | |
| 105 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | N0064, Samchun-Korea | 4 | Lọ 25g | Độ tinh khiết: ≥ 98,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 3,8 g/cm3 ; Độ hòa tan: 3 g/100ml ở 250C | |
| 106 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | S2039, Samchun-Korea | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,72 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 100g/100ml ở 200C | |
| 107 | Na3C6H5O7.2H2O | S0506, Samchun-Korea | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 92g/100ml ở 250C | |
| 108 | NaBH4 | 213462, Sigma-Mỹ | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,074 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 400 °C; Nhiệt độ sôi: 500 °C | |
| 109 | C7H5NaO3 | S3007, Sigma-Mỹ | 1 | 500g | CTPT: NaC7H5NaO3, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%.; | |
| 110 | NaClO | S0628, Samchun-Korea | 4 | Chai 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 6-14% Màu sắc: màu vàng sáng; Dạng lỏng ; Tỉ trọng: 1,11 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 29,3g/100ml ở 00C; | |
| 111 | NaCN | S2105, Samchun-Korea | 1 | Lọ 500g | Độtinh khiết: ≥ 97%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn, bột, tinh hể; Tỉ trọng: 1,595 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 564 °C; Nhiệt độ sôi: 1496 °C; Độ hòa tan: 48 g/100 ml ở 10 °C | |
| 112 | NaNO3 | 229938, Sigma-Mỹ | 1 | lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99.995%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; nước hòa tan: hòa tan 874 g / L ở 20 ° C | |
| 113 | NaOH | 306576-500G, Sigma-Mỹ | 12 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,1 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 111g/100ml ở 200C | |
| 114 | NaOH 1N | 1091371000, Merck-Đưc | 4 | Chai 1Lít | Nồng độ 1N; Màu sắc: không màu ; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,88 g/cm3; | |
| 115 | NH3 | 294993, Sigma-Mỹ | 4 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,98%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 68,1 g/cm3 | |
| 116 | NH4CI | 254134, Sima-Mỹ | 4 | Chai 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,998%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,519 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 106-110°C; Nhiệt độ sôi: 309 °C; Độ hòa tan: 24,4 g/100 ml ở -15 °C; 29,4 g/100 ml ở 0 °C; 38,3 g/100 ml ở 25 °C; 45,44 g/100 ml ở 40 °C; 74,08 g/100 ml ở 100 °C; | |
| 117 | NH4NO3 | A2293, Samchun-Korea | 4 | Chai Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,73 g/cm3; Độ hòa tan: 119 g/100 ml ở 0 °C; 190 g/100 ml ở 20 °C; 286 g/100 ml ở 40 °C; 421 g/100 ml ở 60 °C; 630 g/100 ml ở 80 °C; 1024 g/100 ml ở 100 °C | |
| 118 | NH4OCl | H0616, Samchun-Kora | 4 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 1,67 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 155 - 157 °C | |
| 119 | NH4OH | A1836, Samchun-Kora | 4 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 25.0-30.0%; Nồng độ 1N sắc: không màu ; Dạng: lỏng | |
| 120 | n-Hexan | H1083, Samchun-Korea | 40 | Chai 1Lit | Sử dụng làm dung môi chiết xuất các loại dầu mỡ.; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,655 g/cm3; | |
| 121 | Nước cất HPLC | W0054, Samchun-Korea | 360 | Chai 4Lit | Dùng chạy máy HPLC | |
| 122 | Nước cất đề ion | Việt Nam | 80 | Chai 1Lit | Nước khử Ion (deion) dùng cho PCR, rửa màng, cho các phản ứng hóa học cần độ chính xác cao. Đặc tính kỹ thuật của nước siêu sạch: Độ dẫn ở 25°C: 0.055 uS/cm; Điện trở suất: 18.2 Mega Ohm-cm; TCVN-4851-89 | |
| 123 | Nước rửa dụng cụ | 8000 095, Elma-Đức | 8 | can 2,5Lit | Thích hợp làm sạch các dụng cụ và thiết bị thí nghiệm làm từ kim loại (bao gồm nhôm và các hợp kim nhẹ), thủy tinh, gốm sứ, nhựa và vật liệu khoáng. ; Kiểm tra hợp kim magie trước khi sử dụng. ; Làm sạch nhẹ: ; - Nhũ tương ; - Vết đánh dấu và dán nhãn ; - Vết xà phòng có tính vôi ; - Nhũ làm mát có tính nước từ quá trình xử lý cơ học ; - Mỡ và dầu nhẹ ; - Dấu vân tay và bụi | |
| 124 | SnCl2.2H2O | 431508-250G, Sigma-Mỹ | 1 | Lọ 250g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 2,71 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 37,7 °C; Nhiệt độ sôi: 623 °C; Độ hòa tan: 83,9 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 500 g | |
| 125 | Sulfaniamide | S2397, Samchun-Korea | 4 | lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,7%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,08 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,75g/100ml ở 250C; | |
| 126 | Dung dịch chuẩn | 1.70303.0100, Merck-Đưc | 4 | chai 100ml | Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố Asen As Arsen , Thành phần / nền: H3AsO4 in HNO3 2–3% Chai 100ml | |
| 127 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | TURB100, Sigma-Mỹ | 4 | chai 100ml | Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn. | |
| 128 | Dung dịch chuẩn 1413 | HI7031L, Hanna-Ý | 4 | chai 500ml | Dung dịch chuẩn độ dẫn 1413uS/cm, | |
| 129 | Dung dịch chuẩn 800 NTU | CRS-800-100, Reagecon- Ireland | 4 | chai 100ml | Dung dịch chuẩn độ đục 800NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn. | |
| 130 | Dung dịch chuẩn 84 | HI7033L, Hanna-Ý | 4 | chai 500ml | Dung dịch chuẩn độ dẫn 84 μS/cm, chất lượng cao dựa trên dung dịch Kali Clorua tiêu chuẩn NIST. | |
| 131 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | 3822 0000, Reagecon- Ireland | 4 | chai 500ml | Dung dịch chuẩn 1000ppm Potassium, dùng cho phân tích; Sản phẩm có độ chính xác cực cao ± 0,5%, gốc nước, đảm bảo độ ổn định trong suốt thời hạn sử dụng, ngay cả sau khi mở nắp chai | |
| 132 | Dung dịch chuẩn mix 13 | DRE-L18000013TO, LGC-Đức | 4 | lọ 10ml | Dung dịch chuẩn hóa chất bảo vệ thực vật, Pesticide-Mix 13 10 µg/mL in Cyclohexane; | |
| 133 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | S1702, Samchun-Korea | 4 | chai 1Lit | Dung dịch chuẩn sodium nitrite 5N, chai thủy tinh, thể tích | |
| 134 | Chất chuẩn NaNO3 | 15736, Sigma-Mỹ | 4 | lọ 1g | Chất chuẩn sodium nitrate độ tinh khiết: ≥99.995% trace metals basis, dùng trong sắc ký HPLC và gas chromatography (GC): suitable | |
| 135 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 9, pH = 10 | B0618, Samchun-Korea; B0630, Samchun-Korea; B0635 , Samchun-Korea B0593, Samchun-Korea | 4 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 9, 10 dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH: - Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH 4.0 (H₂O, 25°C) - Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH 7.0 (H₂O, 25°C) - Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH 9.0 (H₂O, 25 ° C) - Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH10.0 (H₂O, 25 ° C) | Mỗi loại 01 chai |
| 136 | Dung dịch điện cực DO | HI7041S, Hanna-Ý | 4 | chai 30ml | Dung dịch điện cực DO cho điện cực Polarographic, | |
| 137 | Dung dịch làm sạch điện cực | HI7061L, Hanna-Ý | 4 | chai | Dung dịch làm sạch điện cực pH/ORP, chai 500mL | |
| 138 | Phenol chuẩn | DRE-XA16025000ME, LGC-Đức | 4 | lọ 1ml | Dung dịch chuẩn phenol 100 μg/mL in methanol, | |
| 139 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 119812, Merck-Đưc | 4 | lọ 500ml | Dung dịch chuẩn Ammonium, NH4Cl in H2O 1000 mg/l NH4, Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC); Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC); Nồng độ: 990 - 1010 mg/l; | |
| 140 | Dung dịch nội chuẩn | 34006-10MG-R, Sigma-Mỹ | 4 | lọ 10mg | Nội chuẩn 1- Amino-2,4- imidazolidinedione- 13C3, (AHD C13) | |
| 141 | Dung dịch chuẩn PCBs | PCB - Mix 7, neochema-Đức | 8 | ống 5ml | (PCB 28; PCB 52; PCB 101; PCB 118; PCB 138; PCB 153; PCB 180), nồng độ 50 µg/ml, | |
| 142 | Dung dịch chuẩn PAH | PAH - Mix 13, Qmx - Anh | 8 | ống 10ml | (Acenaphthen, Acenaphthylen, Athracen, Benzo[a] anthracen, Benzo[e]pyren, Chryren, ; Dibenzo[a,h]anthracen, Fluroanthen, Fluoren, 2-Methylnaphthalen, Naphthalen, Phenanthren, Pyren), nồng độ 10 µg/ml, | |
| 143 | Chất chuẩn đối chiếu nước biển | ERM-CA403, LGC-Đức | 4 | chai 500ml | SEAWATER (element content As, Cd, Cu, Mn, Ni1, Pb, Cr, Fe). , thành phần nước biển đã axit hóa bằng HCl đến 1 | |
| 144 | Chất chuẩn đối chiếu trầm tích vùng cửa sông | BCR-277R, LGC-Đức | 4 | lọ 40g | Estuarine sediment (The certification of the mass fractions of As, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Hg, Mn, Ni, Sb, Sc, Se, Sn, Th, Tl, U, V and Zn); Nguyên liệu gồm bột, đóng chai trong chai thủy tinh màu hổ phách, nắp nhựa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi