Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều thế các tổ máy Sông Pha
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều thế các tổ máy Sông Pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:22:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,378,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 5,2 tỉ đồng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh hệ thống điều tốc và/hoặc điều thế/kích từ cho tổ máy của nhà máy điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cụ thể (thời gian cấp hàng, thời gian khắc phục sự cố….) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có ít nhất 01 kỹ sư có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất tham gia thi công trực tiếp trong suốt quá trình nâng cấp, lắp đặt thiết bị tại công trình, trong đó:- Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm và đã thi công ít nhất 03 dự án liên quan đến phần mềm, phần cứng của hệ thống điều thế nhà máy thủy điện.- Có khả năng nói tiếng Anh hoặc tiếng Việt lưu loát.- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển kích từ (mỗi bộ gồm 02 kênh kiểu hot redundancy) | 2 | Bộ | Bộ điều khiển kích từ (mỗi bộ gồm 02 kênh kiểu hot redundancy) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 1 bộ/ hệ thống | |
| 2 | Module đo lường và điều khiển | 4 | Bộ | Module đo lường và điều khiển (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 2 bộ/ hệ thống | |
| 3 | Bộ cầu chỉnh lưu Thyristor 3 pha, 6 thyristor | 4 | Bộ | Bộ cầu chỉnh lưu Thyristor 3 pha, 6 thyristor (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 2 bộ/ hệ thống | |
| 4 | Khối IO mở rộng | 4 | Bộ | Khối IO mở rộng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 2 bộ/ hệ thống | |
| 5 | Bộ nguồn 110VDC/24VDC | 4 | Bộ | Bộ nguồn 110VDC/24VDC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 2 bộ/ hệ thống | |
| 6 | Màn hình vận hành tại chỗ (HMI) | 2 | Bộ | Màn hình vận hành tại chỗ (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 1 bộ/ hệ thống | |
| 7 | Máy cắt DC, Idm 630A, Vdc 750V | 2 | Bộ | Máy cắt DC, Idm 630A, Vdc 750V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 1 bộ/ hệ thống | |
| 8 | Dao cách ly DC, AC | 2 | Bộ | Dao cách ly DC, AC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 1 bộ/ hệ thống | |
| 9 | Đồng hồ hiển thị thông số dòng, điện áp | 8 | Bộ | Đồng hồ hiển thị thông số dòng, điện áp (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 4 bộ/ hệ thống | |
| 10 | Relay bảo vệ chạm đất | 2 | Bộ | Relay bảo vệ chạm đất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 1 bộ/ hệ thống | |
| 11 | Mạch dập từ và bảo vệ quá áp DC | 2 | Bộ | Mạch dập từ và bảo vệ quá áp DC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 1 bộ/ hệ thống | |
| 12 | Vỏ tủ điện | 8 | Bộ | Vỏ tủ điện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): 4 tủ/ hệ thống | |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Phụ kiện lắp đặt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều thế (kích từ) tổ máy phát điện Sông Pha (cho 2 hệ thống): Cho 2 hệ thống | |
| 14 | Module PIN6080 | 1 | Module | Module PIN6080 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vật tư thiết bị dự phòng | |
| 15 | Màn hình HMI | 1 | Cái | Màn hình HMI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vật tư thiết bị dự phòng | |
| 16 | Máy cắt kích từ | 1 | Cái | Máy cắt kích từ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vật tư thiết bị dự phòng | |
| 17 | Thyristor (SCR) Phù hợp bộ cầu chỉnh lưu (Converter) | 4 | Cái | Thyristor (SCR) Phù hợp bộ cầu chỉnh lưu (Converter) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vật tư thiết bị dự phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 5,2 tỉ đồng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh hệ thống điều tốc và/hoặc điều thế/kích từ cho tổ máy của nhà máy điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cụ thể (thời gian cấp hàng, thời gian khắc phục sự cố….) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Phải có ít nhất 01 kỹ sư có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất tham gia thi công trực tiếp trong suốt quá trình nâng cấp, lắp đặt thiết bị tại công trình, trong đó:- Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm và đã thi công ít nhất 03 dự án liên quan đến phần mềm, phần cứng của hệ thống điều thế nhà máy thủy điện.- Có khả năng nói tiếng Anh hoặc tiếng Việt lưu loát.- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi