Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:14:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,928,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (đắp trả rãnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,36 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,98 | m3 |
| 7 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (KC1-Kết cấu mở rộng tại các góc cua nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,3 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 1kg/m2 (KC1-Kết cấu mở rộng tại các góc cua nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,3 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC1-Kết cấu mở rộng tại các góc cua nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,3 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 14cm (KC1-Kết cấu mở rộng tại các góc cua nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,3 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 9cm (KC1-Kết cấu mở rộng tại các góc cua nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,3 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 9cm (KC1-Kết cấu mở rộng tại các góc cua nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,3 | m2 |
| 13 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (KC2-Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,97 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 1kg/m2 (KC2-Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,97 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC2-Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,97 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm nước bù vênh dày 5cm (KC2-Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,97 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ M200 (Nối dài rãnh kín B=0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10 mm (Nối dài rãnh kín B=0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304,7 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Nối dài rãnh kín B=0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10 mm (Nối dài rãnh kín B=0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,42 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18 mm (Nối dài rãnh kín B=0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,34 | kg |
| 6 | Bê tông hố thu đổ tại chỗ M200 (Nối dài rãnh kín B=0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng hố thu (Nối dài rãnh kín B=0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 hố thu (Nối dài rãnh kín B=0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10 mm hố thu (Nối dài rãnh kín B=0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,84 | kg |
| 10 | Tháo dỡ tấm bản và lắp đặt trở lại (Phần nâng thành mương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 11 | Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu ≤ 10cm (Phần nâng thành mương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,6 | lỗ khoan |
| 12 | Tạo nhám bề mặt thành mương (Phần nâng thành mương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 13 | Bê tông đổ tại chỗ M200 nâng thành mương (Phần nâng thành mương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 14 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10 mm (Phần nâng thành mương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,93 | kg |
| 15 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18 mm (Phần nâng thành mương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,23 | kg |
| 16 | Vữa xi măng đệm M100 (Phần nâng thành mương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 17 | Bê tông đổ tại chỗ M150 gia cố lề (Phần vuốt nối về mặt đường cũ theo hướng rẽ vào UBND xã Quỳnh Lộc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 18 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần vuốt nối về mặt đường cũ theo hướng rẽ vào UBND xã Quỳnh Lộc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Khoan mồi lỗ D110, chiều sâu > 40cm (Tiêu dẫn hướng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | lỗ khoan |
| 2 | Đóng cọc ống thép D110 (Tiêu dẫn hướng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 3 | Thép thanh 4,5x35x450mm (Tiêu dẫn hướng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | kg |
| 4 | Bu lông D10mm, L3cm (Tiêu dẫn hướng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Bu lông D10mm, L15cm (Tiêu dẫn hướng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Dán màng phản quang tiêu dẫn hướng (Tiêu dẫn hướng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu ≤ 10cm (Tiêu dẫn hướng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | lỗ |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 414,64 | m2 |
| 9 | Sơn gồ giảm tốc dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 10 | Lắp đặt Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 12 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | lỗ khoan |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 2 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 3 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 6x1,5mm2 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 4 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 5 | Dây đồng nối tiếp đất M10 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7m (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 13 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4,4m (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 14 | Lắp dựng Cột đèn THGT 2,9m (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 18 | Lắp đặt tay bắt đèn (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị UPS (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp công tơ 1 pha (đã bao gồm hộp bảo vệ và aptomat bảo vệ) trên cột điện (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 23 | Đào móng tủ điều khiển, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột, tủ (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ điện (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Khung móng cột THGT 4,4&2,9 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khung móng cột THGT 4,4&2,9 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 28 | Khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 7m (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 7m (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 32 | Bê tông móng PCB40, đá 2x4, mác 250 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,341 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 (Phần làm hố ga kéo cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,864 | m2 |
| 34 | Bê tông đúc sẵn tấm đan PCB40, đá 1x2, mác 300 (Phần làm hố ga kéo cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng PCB40, đá 4x6, mác 300 (Phần làm hố ga kéo cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (Phần làm hố ga kéo cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22 hố ga, vữa XM PCB40 mác 50 (Phần làm hố ga kéo cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,378 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (Phần làm hố ga kéo cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đan (Phần làm hố ga kéo cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 40 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 (Phần làm hố ga kéo cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (Phần làm hố ga kéo cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 42 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép luồn cáp D90 dày 2,1mm, đường kính ống ≤ 100mm (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 46 | Đắp cát công trình K=0,90 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình K=0,90 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình K=0,98 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống tăng cường chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép cao 14m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt khung bắt đèn Led pha 4 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao > 12m đèn Led (BOSTON hoặc tương đương) 250W -230 V (cột 14m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột (1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadivi hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 10 | Băng dính bọc đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 11 | Đầu cốt Đồng - Nhôm (10-95) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 12 | Đai thép V40x40x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 13 | Vít nở M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính D80x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cửa |
| 18 | Đánh số cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cột |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép, tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Phần làm móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,324 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng PCB40 M200, đá 1x2 (Phần làm móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Phần làm móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 25 | Khung móng M24x1200 (Phần làm móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Phần làm móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Phần làm móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng PCB40 M200, đá 1x2 (Phần làm móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D105/85 (Phần làm móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m |
| 30 | Khung móng M16x650 (Phần làm móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Phần tiếp địa cột đèn 14m - 02 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 32 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (Phần tiếp địa cột đèn 14m - 02 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa , thép D12 dài 2m + que hàn (Phần tiếp địa tủ điện - 01 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 34 | Đào hào cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | 1m3 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 36 | Lót cát đường ống (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 37 | Gạch chỉ chặn cáp (8v/m) (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 1000 viên |
| 39 | Lưới báo hiệu cáp (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 40 | Đắp đất K = 0,90 (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 42 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤ 10cm (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 44 | Đào hào cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất hào cáp (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 46 | Gạch chỉ chặn cáp (9v/m) (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 1000 viên |
| 48 | Lưới báo hiệu cáp (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 49 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 10m2 |
| 50 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 10m2 |
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| H | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi