Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo cây xăng PV OIL CHXD 301 Mai Lĩnh - Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612398-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ THỌ
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo cây xăng PV OIL CHXD 301 Mai Lĩnh - Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210605475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:00:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 38,968
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 8% DT Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 155,832
3 Tháo dỡ gạch lát nền các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 41,665
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,057
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm- vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,596
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,596
7 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,596
8 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 61,745
9 Bốc xếp cửa nhôm kính, cửa gỗ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,62 100m²
10 Tháo dỡ trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40,565
11 Bốc xếp trần nhựa các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,434 100m²
12 Tháo tấm lợp bằng tôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,97 100m²
13 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,97 100m²
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,378 tấn
15 Bốc xếp sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,378 tấn
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 86,768
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 69,064
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 108,46
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 86,32
20 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,378 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,378 tấn
22 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,84 100m²
23 Tôn úp nóc, tôn úp diềm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26 md
24 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,057
25 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 44,515
26 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 43,415
27 Phào chạy xung quanh ô trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 44,9 md
28 Sản xuất cánh cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,08 m2
29 Phụ kiện cửa đi mở quay WC, khóa đơn điểm, bản lề 3D Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 bộ
30 Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,016 m2
31 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh dùng tay nắm đa điểm (Kinlong) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
32 Vách kính cố định, kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 31,91 m2
33 Lắp rèm che nắng cho phòng ngủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,5 m2
34 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt đế âm aptomat Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
36 Lắp đặt mặt aptomat Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5 m
39 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2 100m
40 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm thoát nước ngưng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1 100m
42 Giá treo điều hòa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
43 Điều hòa Panasonic Inverter (hoặc tương đương) 1 chiều 12000 BTU CU/CS-XU12UKH-8 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 máy
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO CŨ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 35,685
2 Bốc xếp gạch mái Fibroximang Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,357 100m²
3 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,775
4 Bốc xếp cửa gỗ xếp gọn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,028 100m²
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,22
6 Bốc xếp gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,22
7 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,748
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,695
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,036
10 Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,809
11 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,27
12 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,27
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,281
14 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,281
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 23,019
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,185
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,29
4 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40,65
5 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40,65
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40,65
7 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40,65
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 31,852
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,185
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,716
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,574
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,123
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,193 100m²
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,04 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,232 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 23,019
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,202
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 208,56
19 Láng đỉnh tường rào không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,617
20 Sơn tường nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 208,56
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,617 100m³
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,24
23 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,24
D HẠNG MỤC: PHẦN BẾP + WC + KHO XÂY MỚI
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,55
2 Bốc xếp cửa gỗ, nhựa các loại xếp gọn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,075 100m²
3 Tháo dỡ trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,267
4 Bốc xếp trần nhựa xếp gọn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,203 100m²
5 Tháo tấm lợp bằng tôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,434 100m²
6 Bốc xếp tấm lợp tôn xếp gọn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,434 100m²
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,155 tấn
8 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 25,015
9 Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,251
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 25,199
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,52
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,686
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 41,36
14 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 41,36
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 41,36
16 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 41,36
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
20 Hút bể phốt cũ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,76 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,872
22 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,053
23 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,92
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,92
25 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,92
26 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,687
27 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,616
28 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,01 100kg
29 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,196 100kg
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,146 100m²
31 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,671
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,249
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,88
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,39
35 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,973
36 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,95
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,95
38 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,95
39 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,71
40 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,032 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,188 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,078 100m²
43 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,092
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,022 tấn
46 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,015
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cấu kiện
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,871
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,158 100m²
50 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,018 tấn
51 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,123 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,332
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,166 100m²
54 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,028 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,255 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,222
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,345 100m²
58 Cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,824 100kg
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,22
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,02 100m²
61 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,005 tấn
62 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,026 tấn
63 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9 1 cấu kiện
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,45
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,414
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 80,666
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 94,312
68 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 42,98
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 28,8 m
70 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,536
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,536
72 Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,536
73 Lát sàn mái gạch chống nóng (300x300), vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,536
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,41
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch (400x400), vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,86
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300), vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,474
77 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch (300x450), vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 43,992
78 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,74
79 Sản xuất cánh cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,28
80 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D (phụ kiện Kinlong) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
81 Sản xuất cánh cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,16 m2
82 Phụ kiện cửa đi mở quay WC, khóa đơn điểm, bản lề 3D Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
83 Sản xuất cánh cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay, pano nhôm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,9 m2
84 Phụ kiện cửa đi mở quay bàn bếp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 bộ
85 Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở lật, kính an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,96 m2
86 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh dùng tay nắm đa điểm, bản lề chữ A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
87 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,4
88 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox sul304 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,96 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,96
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 123,64
91 Sơn tường nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 94,312
92 Lắp ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d = 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,064 100m
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d = 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
95 Tủ điện chứa Aptomat 2 cực - 2PL (Sino hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 hộp
96 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
97 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
100 Lắp đặt mặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
101 Lắp đặt đế âm công tắc, đế âm ổ cắm các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17 cái
102 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
103 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
104 Đèn máng đơn bóng LED 1,2m 1x20W-220V lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
105 Đèn LED gắn trần 9W Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 bộ
106 Lắp đặt đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 50 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 100 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 60 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 210 m
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp ≤ 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9 hộp
112 Băng dính điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cuộn
113 Sâu vít các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 200 bộ
114 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,15 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,25 100m
116 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d = 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
117 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d = 40x25mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d = 25mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d = 40mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d = 25mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 cái
121 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút d = 25mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van D40mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van D40mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
124 Kẹp đồng D15 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15 cái
125 Hộp van ngoài nhà Inox Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
126 Đai vít neo giữ ống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 cuộn
127 Keo non quấn ống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30 cuộn
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2 100m
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Viglacera Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
136 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
138 Van xả nhấn bồn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
139 Lắp đặt chậu rửa + chân treo tường Viglacera Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa bát INOX (2 ngăn) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
141 Nút chặn + Si phong + bộ dây mềm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
143 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
144 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
145 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
146 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
147 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
148 Lắp đặt móc treo quần áo Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
149 Lắp đặt van phao cơ téc nước Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bể
151 Lắp đặt phễu thu thoát sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
152 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bình
153 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 49,5 m
154 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,267
155 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,267
156 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,534
157 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,534
158 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,534
159 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,534
160 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,178
161 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,267
162 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,074 100m²
163 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,712
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,525
165 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,178 100m²
166 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,972
167 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,055 100m²
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,086 tấn
169 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 44,55
170 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,425
171 Nắp ghi gang giá nhập trực tiếp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cấu kiện
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 25 cấu kiện
173 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,547
174 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,52 m
175 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,622
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,355
177 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,972
178 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,972
179 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,972
180 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,972
181 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m vào bùn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,074 100m
182 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,415
183 Đắp cát phủ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,415
184 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,415
185 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,622
186 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,012 100m²
187 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,404
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga+ xà mũ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,317
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga + xà mũ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,032 tấn
190 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga + xà mũ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,04 100m²
191 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2
192 Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,021 tấn
193 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,006 100m²
194 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cấu kiện
195 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,88
196 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,28
197 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,657
198 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 87 m
199 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,504
200 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,504
201 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,504
202 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,504
203 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,504
204 Đào đất móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 85,043
205 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 85,043
206 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 85,043
207 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 85,043
208 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 đoạn ống
209 Đế cống D300 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 54 cái
210 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D300mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17 mối nối
211 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,711 100m³
212 Xáo sới, san gạt, đầm nền bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5 ca
213 Lót nilong chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 50,025 m2
214 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,005
215 Đánh nhẵn mặt bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 50,025 m2
216 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt đất, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,86 100m
217 Cốt thép hình I200x200x5,5x8 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 205,228 kg
218 Văng chống ngang thành hố đào bằng thép hình H100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,205 kg
219 Thép tấm gia cố 2000x2000x10 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 629,74 kg
220 Lắp dựng, tháo dỡ văng chống ngang thành hố đào bằng thép hình H100 và thép tấm gia cố Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,725 tấn
221 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,86 100m cọc
222 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30,4
223 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30,4
224 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30,4
225 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30,4
226 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30,4
227 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m vào bùn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,147 100m
228 Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,829
229 Đắp cát phủ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,829
230 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,829
231 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,244
232 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,035 100m²
233 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,922
234 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,6
235 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,069 tấn
236 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,024 100m²
237 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,197
238 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,56
239 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cấu kiện
240 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,343
241 Lót nilong chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 m2
242 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,2
243 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,32 100m
244 Cọc thép hình I200x+200x5,5x8 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 63,661 kg
245 Văng chống ngang thành hố đào bằng thép hình H100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,949 kg
246 Thép tấm gia cố 2000x2000x10 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 351,734 kg
247 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,166 tấn
248 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,32 100m cọc
249 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,913
250 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24,237
251 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,837
252 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27,993
253 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27,993
254 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27,993
255 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27,993
256 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 72,712
257 Xáo sới, san gạt, đầm nền bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 ca
258 Lót nilong chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 242,372 m2
259 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 48,474
260 Đánh nhẵn mặt bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 242,372 m2
261 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mai taluy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,162 100m²
262 Trám khe 1x4 của sân BTXN Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,2 10m
263 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15
264 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m vào bùn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,7 100m
265 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,54
266 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,54
267 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,54
268 Ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,94
269 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,065
270 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,732 100kg
271 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,656 100kg
272 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,174
273 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,562
274 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,62
275 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,802
276 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,54
277 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,662
278 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,044 100kg
279 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5
280 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,94
281 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,94
282 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,94
283 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,32 100m
284 Cọc thép hình I200x+200x5,5x8 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,915 kg
285 Văng chống ngang thành phố đào bằng thép hình H100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,949 kg
286 Thép tấm gia cố 2000x2000x10 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 120,909 kg
287 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,771 tấn
288 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,32 100m cọc
289 Ốp Alu 3mm, sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40,6 m2
290 Ốp Alu 3mm, sắt hộp mạ kẽm KT: (0,55x0,65) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 35,136 m2
291 Khung thép hộp ốp tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 95,15 m2
292 Ốp Alu 3mm, sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,996 m2
293 Mica hút nổi, led hắt sáng (theo nhận diện) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
294 Hộp đèn (bóng Led), khung thép hộp, mặt in bạt UV xuyên sáng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,875 m2
295 Dây 2x2,4 luồn ruột gà Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 100 m
296 Đèn tuyp Led đôi 1,2m chiếu sáng (trần) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 bộ
297 Khung thép, mặt Alu cán Decan (theo mẫu) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 chiếc
298 Logo in Decan dán bụng cột bơm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 chiếc
299 Decan dán cột bơm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 chiếc
300 In Decan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 chiếc
301 Mica trong ĐL, Decan in ngược Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 chiếc
302 Mica trong ĐL, Decan in ngược Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 chiếc
303 Mica trong ĐL, Decan in ngược Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 chiếc
304 Mica trong ĐL, Decan in ngược Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 chiếc
305 Mica trong ĐL, Decan in ngược Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 chiếc
306 Mica trong ĐL, Decan in ngược Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 chiếc
307 Khung thép, mặt mica, in Decan dán Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->