Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG AN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế mang tính chất đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:37:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,606,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÈN CHIẾU SÁNG GẮN TRỤ BETONG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,434 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 7 | Boulon VRS M16x450 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 8 | Boulon VRS M16x600 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 9 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Bộ đèn LED công suất 100W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 11 | Cần đèn D60 cao 1,5m độ vươn xa 1,5m + bas (bắt trên tường UBND) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 12 | Cần đèn D60 cao 2m độ vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT đơn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cần đèn |
| 13 | Cần đèn D60 cao 2m độ vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT ghép) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 14 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 15 | Cáp CVV 2x2,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,229 | 100m |
| 16 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x2,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Cái |
| 17 | Bulon Ø12x40 + long đền | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | Bộ |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | đầu cáp |
| 19 | Lắp đặt bộ điện kế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 24 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 25 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa (2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 26 | Kẹp ép nhôm WR279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 27 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Sợi |
| 28 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Sợi |
| 29 | Bulon Ø10x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 30 | Long đền tròn Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 31 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 32 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 33 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 34 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 35 | Dây cáp điện LV-ABC 3x25mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,411 | 100m |
| 36 | Cáp LV-ABC 2x50mm2 cấp nguồn tủ điều khiển x độ võng (1,03) + 6m xuống tủ điều khiển x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 37 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 39 | Kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 40 | Bu lon móc Ø200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cây |
| 41 | Bu lon móc Ø300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 42 | Bu lon móc Ø450 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 43 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 44 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 46 | Vận chuyển vật tư thiết bị đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi