Gói thầu: XL – F05F16.L00C.21005 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo và hoàn thiện lưới hạ thế phường Hiệp Thành, Thới An và Tân Thới Hiệp Quận 12 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.L00C.21005 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo và hoàn thiện lưới hạ thế phường Hiệp Thành, Thới An và Tân Thới Hiệp Quận 12 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:37:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,297,393,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,400,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện có cấp điện áp (≤35 kV) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.709.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.709.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện có cấp điện áp ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.709.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện có cấp điện áp ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 53,758 | m3 |
| 2 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32,69 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16.863,746 | Kg |
| 4 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11.911,138 | lít |
| 5 | Thuốc hàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 441 | hủ |
| 6 | Ống nhựa hdpe đk 25mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.764 | Mét |
| 7 | Bảng chỉ tên mã lộ ra + dây rút sợi thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 171 | Cái |
| B | Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 300 | Mét |
| 2 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 320 | Mét |
| 3 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 94 | Cái |
| 4 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 128 | Cái |
| C | Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.058 | Hộp |
| 2 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 6 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 292 | Hộp |
| 3 | Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 820 | hộp |
| 4 | Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.058 | Bộ |
| 5 | Lắp phụ kiện Domino 6 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 292 | Bộ |
| 6 | Keó cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36,838 | Km |
| 7 | Lắp trụ BTLT 6,0m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ BTLT 8,0m (2 đoạn) đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 51 | Trụ |
| 9 | Lắp trụ BTLT 8,5m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 196 | Trụ |
| 10 | Lắp trụ BTLT 10m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 35 | Trụ |
| 11 | Lắp trụ BTLT 8,5m ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Trụ |
| 12 | Lắp trụ BTLT 10m ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 13 | Đổ BT móng trụ đơn BTLT 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 248 | Móng |
| 14 | Đổ BT móng trụ đơn BTLT 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 35 | Móng |
| 15 | Đổ BT móng trụ đôi BTLT 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 16 | Đổ BT móng trụ đôi BTLT 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Móng |
| 17 | Kéo dây mắc điện 2M10mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,796 | Km |
| 18 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.111 | Bộ |
| 19 | Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.614 | Bộ |
| 20 | Lắp tiếp địa tru hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 441 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện giá đỡ cáp viễn thông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 22 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 62 | Bộ |
| 23 | Lắp bảng tên mã lộ + dây rút sợi thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 171 | Cái |
| 24 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thủ công) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14,956 | km dây |
| 25 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thủ công) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,763 | km dây |
| 26 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thủ công) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,566 | km dây |
| 27 | Hạ cột beton | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 28 | Hạ cột beton | Phần 2 – Chương V, Mục II | 372 | cột |
| 29 | Tháo hạ cáp duplex | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16.688 | Mét |
| 30 | Tháo hạ cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.514 | Mét |
| 31 | Tháo kẹp ngừng cáp ABC các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 885 | Cái |
| D | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm: Gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 6.022.454.941 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
| E | Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát 250 KVA (thời gian 5 giờ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát 400 KVA (thời gian 5 giờ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát 560 KVA (thời gian 5 giờ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Máy |
| 4 | Chi phí thuê máy phát 630 KVA (thời gian 5 giờ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| F | Hạng mục phát quang cây xanh bao (gồm chi phí nhân công thu gom, vận chuyển và xử lý rác từ cây xanh) | |||
| 1 | Chi phí phát quang cây xanh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 268 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện có cấp điện áp (≤35 kV) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.709.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.709.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện có cấp điện áp ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.709.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện có cấp điện áp ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi