Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612409-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210540616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu ngân sách xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:32:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,898,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  196,232 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và bản vẽ được duyệt  50,16 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,2324 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và bản vẽ được duyệt  12,9799 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V và bản vẽ được duyệt  61,2522 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và bản vẽ được duyệt  18,642 m3
7 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,6873 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4) Theo chương V và bản vẽ được duyệt  16,1574 10m³/1km
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  122,9304 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và bản vẽ được duyệt  29,6 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,7368 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và bản vẽ được duyệt  6,6179 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V và bản vẽ được duyệt  40,3392 m3
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và bản vẽ được duyệt  10,8782 m3
15 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,393 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và bản vẽ được duyệt  9,7135 10m³/1km
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,65 m2
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2,7798 m3
19 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V và bản vẽ được duyệt  10,3532 m3
20 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,5942 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,1947 10m³/1km
22 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  37,8 m2
23 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,3644 tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V và bản vẽ được duyệt  4,2877 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  26,6446 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,2772 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,4381 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  69,8352 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,7208 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,6293 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,0423 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2,4657 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2,7551 tấn
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  16,4008 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  3,5649 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,321 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,2521 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  3,6906 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,6583 100m3
17 Mua đất cấp 3 để tân nền Theo chương V và bản vẽ được duyệt  69,3 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  33,0578 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  16,7163 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2,4011 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,5286 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2,9101 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  42,3102 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2,0137 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,1604 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  4,6639 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,9682 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  80,7742 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và bản vẽ được duyệt  6,9605 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  10,8066 tấn
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  3,5737 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,3134 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,4223 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,2019 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  6,9328 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,8552 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,2641 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,6723 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  3,8719 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,4568 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,2838 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  148,6043 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  5,1629 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  14,9137 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  955,1573 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  187,6498 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  660,2112 m2
48 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  57,024 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  144,1616 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  707,7164 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  541,18 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  248,772 m
53 Đắp chi tiết con bọ trang trí vòm hành lang (công bậc 3.5/7) Theo chương V và bản vẽ được duyệt  5 công
54 Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  10,179 m2
55 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  10,179 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1.142,8071 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt  717,2352 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt  851,878 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  65,192 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V và bản vẽ được duyệt  209,952 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  626,4965 m2
62 Lát gạch cotto 400x400mm, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  9,282 m2
63 Lát gạch Terrazo 300x300mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  6,423 m2
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  16,7301 m3
65 Láng granitô bậc Theo chương V và bản vẽ được duyệt  44,1436 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  92,84 m
67 Gia công xà gồ thép Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,8634 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1,8634 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt  158,2464 1m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  3,989 100m2
71 Tôn úp nóc, Khổ 400 dày 0,45mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt   53,36 m
72 Gia công lan can Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,8788 tấn
73 Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 850mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2 cái
74 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và bản vẽ được duyệt  61,31 m2
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,8647 m3
76 Láng granitô cầu thang Theo chương V và bản vẽ được duyệt  27,3615 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  40,56 m
78 Gia công lan can inox Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,148 tấn
79 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và bản vẽ được duyệt  10,06 m2
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,0174 tấn
81 Tấm tôn cửa mái Theo chương V và bản vẽ được duyệt  7,2346 kg
82 bản lề 85 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2 cái
83 Khóa treo gang Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1 cái
84 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV,V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  105,424 m2
85 Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhómIV- nhóm VI Theo chương V và bản vẽ được duyệt  372 m
86 Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT: 12x60mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  576 m
87 Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z, Minh Khai 16 bộ
88 Chốt cửa trong Theo chương V và bản vẽ được duyệt  80 bộ
89 Bản lề 125 NO- No1 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  288 bộ
90 Kính trắng dày 8 mm, mài cạnh, lắp đặt hoàn thiện Theo chương V và bản vẽ được duyệt  16,3296 m2
91 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm , Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo chương V và bản vẽ được duyệt  7,8 m2
92 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. Theo chương V và bản vẽ được duyệt  85,6512 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  7,4067 100m2
94 Tủ điện tổng KT 300x400x160 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2 hộp
95 Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) Theo chương V và bản vẽ được duyệt  8 hộp
96 Lắp đặt aptomat 3 cực MCCB-3p-125a Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1 cái
97 Lắp đặt aptomat 3 cực MCCB-3p-75a Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2 cái
98 Lắp đặt aptomat 2 cực MCB-2p-40a Theo chương V và bản vẽ được duyệt  8 cái
99 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A Theo chương V và bản vẽ được duyệt  24 cái
100 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A Theo chương V và bản vẽ được duyệt  10 cái
101 Đèn Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Theo chương V và bản vẽ được duyệt  11 bộ
102 Lắp đặt Bộ đèn LED tube TT01 CSLH/18wx2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  48 bộ
103 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V và bản vẽ được duyệt  16 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2 cái
105 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V và bản vẽ được duyệt  2 cái
106 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V và bản vẽ được duyệt  40 cái
107 Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số Theo chương V và bản vẽ được duyệt  32 cái
108 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  90 m
109 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  50 m
110 Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  24 m
111 Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  495 m
112 Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  950 m
113 Ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫn Theo chương V và bản vẽ được duyệt  140 m
114 Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn Theo chương V và bản vẽ được duyệt  24 m
115 Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫn Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1.445 m
116 CONSOL đón điện Theo chương V và bản vẽ được duyệt  1 cái
117 Kim thu sét D16 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  5 cái
118 Dây dẫn sét thép D10 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  65 m
119 Dây nối đất, thép D16 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  22 m
120 dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  20 m
121 Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.4m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  9 cọc
122 Hồ lô sứ Theo chương V và bản vẽ được duyệt  5 bộ
123 Mũ tôn chống dột ở kim thu sét Theo chương V và bản vẽ được duyệt  5 cái
124 Đào rãnh chôn dây tiếp đất Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,168 100m3
125 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,168 100m3
126 Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy Theo chương V và bản vẽ được duyệt  6 bình
127 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  6 bình
128 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V và bản vẽ được duyệt  6 hộp
129 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/bộ) Theo chương V và bản vẽ được duyệt  6 bộ
130 Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,765 100m
131 Cút nhựa 135 độ PVC D90 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  10 cái
132 Quả Cầu thu nước mưa Theo chương V và bản vẽ được duyệt  10 cái
133 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,7588 m3
134 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,069 100m2
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ được duyệt  0,0746 tấn
136 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  13,658 m3
137 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V và bản vẽ được duyệt  131,7518 m2
138 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ được duyệt  131,7518 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->