Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557120-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210126927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 16:37:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,165,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây lắp
B Hạng mục 1. San nền:
1 Đào lớp đất ruộng, Đất cấp II Chương V 10.524,17 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đivề dãi cây xanh cách ly đường Thủy Dương Thuận An - khu An Vân Dương Chương V 10.524,17 1 m3
3 San đất bãi thải Chương V 10.524,17 1 m3
4 San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Chương V 4.482,263 1 m3
5 San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) Chương V 96.857,877 1 m3
6 Đào bóc vỏ mộ, vỏ lăng đổ đi Chương V 713 1 m3
7 Vận chuyển vỏ mộ, vỏ lăng đổ đi Chương V 713 1 m3
8 Đào đất mộ đổ đi Chương V 123,8 1 m3
9 Vận chuyển đất mộ đổ đi Chương V 123,8 1 m3
10 San đầm đất hoàn trả, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) Chương V 123,8 1 m3
11 San đất bãi thải Chương V 836,8 1 m3
C Hạng mục 2. Cắm mốc phân lô:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa bê tông đá dăm 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 10,368 1 m3
2 Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép Chương V 0,634 1 tấn
3 Cắm cọc phân lô Chương V 1.152 Cái
4 Đào móng cọc phân lô, Đất cấp III Chương V 144 1 m3
5 Đắp đất móng cọc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Chương V 150,91 1 m3
6 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 6,91 1 m3
D Hạng mục 3. Nền đường:
1 Đào lớp đất ruộng, Đất cấp II Chương V 12.308,57 1 m3
2 Vận chuyển đất không phù hợp đổ đi (về dãi cây xanh cách ly đường Thủy Dương Thuận An - khu An Vân Dương) Chương V 12.308,57 1 m3
3 San đất bãi thải Chương V 12.308,57 1 m3
4 Đào bê tông gia cố lề, gia cố mái Chương V 402,74 1 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V 402,74 1 m3
6 Đào nền đường, Đất cấp II Chương V 9,65 1 m3
7 Đào khuôn đường, Đất cấp II Chương V 2.463,52 1 m3
8 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 2.473,17 1 m3
9 Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 1.815,78 1 m3
10 Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Chương V 39.923,37 1 m3
11 Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) Chương V 10.578,34 1 m3
12 Đắp cát xay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V 1.064,29 1 m3
13 Lót bạt ni long xanh đỏ Chương V 540,12 1 m2
14 Thi công lớp CPĐD đệm móng Dmax=37.5mm Chương V 54,01 1 m3
15 Bê tông gia cố mái Vữa bê tông đá 2x4 M200 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 37,88 1 m3
16 Bê tông gia cố lề, Dày 16cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 55,77 1 m3
17 Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 87,3 1 m3
E Hạng mục 4. Mặt đường:
1 Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mm Chương V 2.695,94 1 m3
2 Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm Dmax=25mm Chương V 1.280,13 1 m3
3 Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm Dmax=37.5mm Chương V 2.906,69 1 m3
4 Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Dmax=37.5mm Chương V 3.491,97 1 m3
5 Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 Chương V 273,721 1 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C Chương V 273,72 1 m2
7 Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 Chương V 13.140,05 1 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V 13.140,05 1 m2
9 Tưới lớp nhựa lỏng MC70 Lượng nhũ tương 1 kg/m2 Chương V 722 1 m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép 5cm bù vênh Chương V 722 1 m2
11 Tưới lớp nhựa lỏng MC70 Lượng nhũ tương 1 kg/m2 Chương V 25.256,89 1 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Chương V 25.256,89 1 m2
13 Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, bê tông nhựa dày 7.0cm Chương V 4.197,695 Tấn
F Hạng mục 5. Mặt đường bê tông (bãi đỗ xe)
1 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 347,68 1 m3
2 Lót bạt ni long xanh đỏ Chương V 1.738,4 1 m2
3 Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mm Chương V 260,76 1 m3
G Hạng mục 6. Lát gạch Terrazzo vỉa hè:
1 Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 Chương V 1.620,68 1 m3
2 Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bao gồm vữa) Chương V 11.398,4 1 m2
3 Lót bạt ni long xanh đỏ Chương V 11.398,4 1 m2
H Hạng mục 7. Bó hè
1 Đào móng, Đất cấp III Chương V 445,4 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 237,55 1 m3
3 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 207,85 1 m3
4 Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 178,16 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 89,08 1 m3
I Hạng mục 8. Rãnh vỉa, bó vỉa;
1 Đào cấp phối đá dăm Chương V 50,11 1 m3
2 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 50,11 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 86,39 1 m3
4 Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) Chương V 2.879,77 1 m
5 Đào cấp phối đá dăm Chương V 7,82 1 m3
6 Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô Chương V 7,82 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 13,49 1 m3
8 Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) Chương V 449,6 1 m
9 Đào móng Đất cấp III Chương V 213,03 1 m3
10 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 66,11 1 m3
11 Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô Chương V 146,92 1 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 132,22 1 m3
13 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 73,46 1 m3
14 Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V 2.448,61 1 m
15 Đào móng Đất cấp III Chương V 40,75 1 m3
16 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 12,65 1 m3
17 Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô Chương V 28,1 1 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 23,42 1 m3
19 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 14,05 1 m3
20 Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m Chương V 468,44 1 m
21 Đào móng Đất cấp III Chương V 4,52 1 m3
22 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 1,4 1 m3
23 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 3,12 1 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 3,12 1 m3
25 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 1,56 1 m3
26 Lắp bó vỉa bê tôngđúc sẵn loại dài 0.9m Chương V 52 1 m
27 Đào móng Đất cấp III Chương V 28,88 1 m3
28 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 9,63 1 m3
29 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 19,25 1 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 55,01 1 m3
31 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 13,75 1 m3
32 Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V 687,58 1 m
33 Đào móng Đất cấp III Chương V 2,97 1 m3
34 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 0,99 1 m3
35 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 1,98 1 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 5,66 1 m3
37 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 1,41 1 m3
38 Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m Chương V 70,69 1 m
J Hạng mục 9. Tấm xe lăn
1 Đào móng, Đất cấp III Chương V 104,86 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 12,7 1 m3
3 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 92,16 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 42,28 1 m3
5 Gia công cốt thép bó vỉa Đường kính cốt thép d Chương V 1,568 Tấn
6 Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 Chương V 288 1 m2
7 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 Chương V 66,6 1 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn Chương V 192 Cái
9 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 8,64 1 m3
K Hạng mục 10. Ô trồng cây:
1 Đào móng hố trồng cây, Đất cấp III Chương V 12,21 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 4,07 1 m3
3 Vận chuyển đất để đắp nền đường Chương V 8,14 1 m3
4 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 24,41 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 21,55 1 m3
6 Ốp đá granite đen dày 5cm ô cây Chương V 162,8 1 m2
L Hạng mục 11. Dải phân cách:
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt Chương V 226,25 1 m
2 Đào xúc lớp bê tông nhựa hiện trạng Chương V 113,929 1 m3
3 Đào xúc lớp cấp phối đá dăm hiện trạng Chương V 732,4 1 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V 846,32 1 m3
5 Bê tông mặt đường, Dày 30 cm Vữa bê tông đá dăm 2x4 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 Chương V 6,4 1 m3
M Hạng mục 12. Cây xanh:
1 Đào móng hố trồng cây, Đất cấp III Chương V 281 1 m3
2 Vận chuyển đất để đắp nền đường Chương V 281 1 m3
3 Đắp đất màu trồng cây Chương V 184,62 1 m3
4 Trồng cây Lát Hoa H>=3.5m, Đường kính thân >=10cm (kích thước bầu 0.7x0.7x0.7) Chương V 281 cây
5 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Chương V 281 cây
6 Trồng Cỏ lá gừng Chương V 1.674 1 m2
7 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng Chương V 1.674 1 m2
8 Gia công, lắp dựng bộ chống thân cây Chương V 281 1 bộ
9 Đào móng hố trồng cây, Đất cấp III Chương V 72 1 m3
10 Vận chuyển đất để đắp nền đường Chương V 72 1 m3
11 Đắp đất màu trồng cây Chương V 567,09 1 m3
12 Trồng cây Cọ Dầu cao >=4m, Đường kính >=50cm (kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)m Chương V 36 1 cây
13 Trồng cây Vạn Tuế cao >=0,6m, , Đường kính >=15cm Chương V 36 1 cây
14 Trồng cây Hoa Giấy cao >=1,5m , Đường kính >=2cm (kích thước bầu 0.3x0.3x0.3)m Chương V 18 1 cây
15 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Chương V 90 cây
16 Trồng cây hoa Mỏ Két, mật độ 66 cây/ô, chiều cao cây 0.4-0.6m (bảo dưỡng bảo dưỡng 3 tháng) Chương V 81 1 m2
17 Trồng cây hoa Bạch Ngọc Anh, mật độ 32 cây/ô chiều cao cây 0.4-0.6m (bảo dưỡng bảo dưỡng 3 tháng) Chương V 108 1 m2
18 Trồng cây hoa Bạch Trinh, mật độ 66 cây/ô chiều cao cây 0.4-0.6m (bảo dưỡng bảo dưỡng 3 tháng) Chương V 81 1 m2
19 Trồng cây hoa Huỳnh Anh, mật độ 32 cây/ô chiều cao cây 0.4-0.6m (bảo dưỡng bảo dưỡng 3 tháng) Chương V 81 1 m2
20 Trồng cây Cỏ Đậu, mật độ 25 cây/m2 chiều cao cây 0.4-0.6m (bảo dưỡng bảo dưỡng 3 tháng) Chương V 2.559,71 1 m2
21 Gia công, lắp dựng giàn hoa giấy Chương V 9 1 bộ
22 Gia công, lắp dựng bộ chống thân cây Chương V 36 1 bộ
N Hạng mục 13. An toàn giao thông :
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng Chương V 1.151,4 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng Chương V 115,18 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70 Chương V 6 1 Cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Chương V 13 1 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm Chương V 1 1 Cái
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 1,36 1 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng Chương V 97,84 m2
8 Lắp đặt dây PVC Chương V 1.000 1 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính ống 90mm dày 2mm Chương V 120 1 m
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Chương V 14 1 Cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm Chương V 48 1 Cái
12 Rào chắn di động thép hộp 50x50x4 Chương V 0,232 Tấn
13 Gia công rào chắn di động bằng thép hộp 50x50x4 Chương V 1,42 Tấn
14 Đèn tín hiệu giao thông ban đêm Chương V 98 1 cái
O Hạng mục14. Hộp kỹ thuật, thông tin liên lạc :
1 Đào móng bằng, Đất cấp III Chương V 718,08 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 487,94 1 m3
3 Vận chuyển đất để đắp nền đường Chương V 230,14 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 71,04 1 m3
5 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V 10,375 1 tấn
6 Sản xuất kết cấu thép đỡ ống cáp Chương V 0,169 1 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép đỡ ống cáp Chương V 0,169 Tấn
8 Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm Chương V 96 1 m
9 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng 1000x1000mm Chương V 88 1mối nối
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 345,6 1 m2
11 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 20,51 1 m3
12 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 53,35 1 m3
13 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 31,2 1 m3
14 Bê tông giằng hố thăm Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 4,4 1 m3
15 Gia công cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép d Chương V 0,517 Tấn
16 Sản xuất kết cấu Inox giằng hố ga Chương V 0,073 Tấn
17 Lắp dựng kết cấu Inox giằng hố ga Chương V 0,073 Tấn
18 Lắp đặt nắp gang hố ga kích thước (1000x1000x100)mm Chương V 16 1 cấu kiện
19 Đào móng, Đất cấp III Chương V 406,3 1 m3
20 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 271,78 1 m3
21 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 134,52 1 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 44,4 1 m3
23 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V 6,484 1 tấn
24 Sản xuất kết cấu thép đỡ ống cáp Chương V 0,106 1 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép đỡ ống cáp Chương V 0,106 Tấn
26 Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm Chương V 120 1 m
27 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng 1000x1000mm Chương V 57 1mối nối
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 223,2 1 m2
29 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 11,82 1 m3
30 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 33,86 1 m3
31 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 11,7 1 m3
32 Bê tông giằng hố thăm Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 1,65 1 m3
33 Gia công cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép d Chương V 0,194 Tấn
34 Sản xuất kết cấu Inox giằng hố ga Chương V 0,027 Tấn
35 Lắp dựng kết cấu Inox giằng hố ga Chương V 0,027 Tấn
36 Lắp đặt nắp gang hố ga kích thước (1000x1000x100)mm Chương V 6 1 cấu kiện
37 Đào đất thi công hố thăm, Đất cấp III Chương V 59,17 1 m3
38 Đào đất thi công ống nhựa, Đất cấp III Chương V 110,92 1 m3
39 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 43,34 1 m3
40 Vận chuyển đất để đắp nền đường Chương V 126,75 1 m3
41 Đắp cát xay móng đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V 91,19 1 m3
42 Lắp đặt ống TTLL nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo Đường kính ống 60mm dày 4mm Chương V 2.249,1 1 m
43 Lắp đặt ống TTLL nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo Đường kính ống 90mm dày 4mm Chương V 72,9 1 m
44 Lắp đặt ống TTLL nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo Đường kính ống 110mm dày 5mm Chương V 2.161,3 1 m
45 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 14,37 1 m3
46 Lắp đặt nắp gang bể cáp kích thước (600x450x60)mm Chương V 25 1 cấu kiện
47 Sản xuất kết cấu thép đỡ ống cáp Chương V 0,019 1 tấn
48 Lắp dựng kết cấu thép đỡ ống cáp Chương V 0,019 Tấn
P Hạng mục 15. Thoát nước mưa:
1 Đào cống, Đất cấp II Chương V 1.294,78 1 m3
2 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 1.294,78 1 m3
3 Đào cống, Đất cấp III Chương V 5.018,33 1 m3
4 Đắp đất móng cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V 3.927,59 1 m3
5 Đắp đất đỉnh cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 1.090,74 1 m3
6 Đắp đất đỉnh cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Chương V 1.311,92 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 37,89 1 m3
8 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 718,66 1 m3
9 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V 2.656,3 1 m
10 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V 167,3 1 m
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm Chương V 1.066 1 mối nối
12 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V 176,6 1 m
13 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V 11,1 1 m
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 800mm Chương V 70 1 mối nối
15 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V 53,6 1 m
16 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V 44 1 m
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 1000mm Chương V 35 1 mối nối
18 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống 1200mm - ống L=2.5m, không chịu lực Chương V 19,4 1 m
19 Lắp đặt ống bê tôngm Đường kính ống 1200mm - ống L=2.5m, chịu lực Chương V 97,6 1 m
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 1200mm Chương V 43 1mối nối
21 Đào móng hố ga, Đất cấp II Chương V 276,06 1 m3
22 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 276,06 1 m3
23 Đào móng hố ga, Đất cấp III Chương V 709,53 1 m3
24 Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V 644,94 1 m3
25 Vận chuyển đất để đắp nền đường Chương V 64,59 1 m3
26 Đắp cát xay họng thu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V 117,52 1 m3
27 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 62,09 1 m3
28 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 294,95 1 m3
29 Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 39,54 1 m3
30 Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 83 1 m3
31 Gia công cốt thép râu Đường kính cốt thép d Chương V 0,033 Tấn
32 Gia công cốt thép chốt quay Đường kính cốt thép d Chương V 0,024 Tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 9,13 1 m3
34 Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V 0,064 1 tấn
35 Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V 0,251 1 tấn
36 Gia công cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép d Chương V 4,884 Tấn
37 Gia công cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép d Chương V 0,535 Tấn
38 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 315mm, dày 9.2 Chương V 286,97 1 m
39 Sản xuất kết cấu Inox giằng hố ga Chương V 0,735 Tấn
40 Lắp dựng kết cấu Inox giằng hố ga Inox 304 Chương V 0,735 Tấn
41 Lắp đặt nắp gang hố ga kích thước (1000x1000x100)mm Chương V 162 1 cấu kiện
42 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang kích thước (1020x450x40)mm Chương V 166 1 cấu kiện
43 Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V 149,4 1 m
44 Gia công tấm ngăn mùi bằng thép ko rỉ Inox 304 Chương V 0,837 1 tấn
45 Lắp dựng tấm ngăn mùi bằng thép ko rỉ Inox 304 Chương V 0,837 Tấn
46 Đào móng, Đất cấp II Chương V 6,821 1 m3
47 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 3,41 1 m3
48 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 2,968 1 m3
49 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 0,435 1 m3
50 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 1,301 1 m3
51 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 1,218 1 m3
52 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 1,32 1 m3
53 Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 6 1 m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 0,72 1 m3
55 Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V 0,007 1 tấn
56 Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V 0,02 1 tấn
Q Hạng mục 16. Biện pháp thi công hệ thống thoát nước:
1 Cọc thép C200 thi công cống Chương V 0,183 1 Tấn
2 Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc ngập đất) Chương V 39 1 m
3 Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc không ngập đất) Chương V 52 1 m
4 Nhổ cọc thép hình thi công cống Chương V 39 1 m
5 Thép tấm dày 10mm Chương V 0,327 1 tấn
6 Lắp dựng tấm thép dày 10mm Chương V 4,082 1 tấn
7 Tháo dỡ tấm thép dày 10mm Chương V 4,082 Tấn
8 Cọc thép C200 thi công cống Chương V 0,183 1 Tấn
9 Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc ngập đất) Chương V 39 1 m
10 Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc không ngập đất) Chương V 52 1 m
11 Nhổ cọc thép hình thi công cống Chương V 39 1 m
12 Thép tấm dày 10mm Chương V 0,327 1 tấn
13 Lắp dựng tấm thép dày 10mm Chương V 4,082 1 tấn
14 Tháo dỡ tấm thép dày 10mm Chương V 4,082 Tấn
15 Cọc thép C200 thi công cống Chương V 0,183 1 Tấn
16 Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc ngập đất) Chương V 39 1 m
17 Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc không ngập đất) Chương V 52 1 m
18 Nhổ cọc thép hình thi công cống Chương V 39 1 m
19 Thép tấm dày 10mm Chương V 0,327 1 tấn
20 Lắp dựng tấm thép dày 10mm Chương V 4,082 1 tấn
21 Tháo dỡ tấm thép dày 10mm Chương V 4,082 Tấn
22 Cọc thép C200 thi công cống Chương V 0,196 1 Tấn
23 Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc ngập đất) Chương V 45 1 m
24 Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc không ngập đất) Chương V 60 1 m
25 Nhổ cọc thép hình thi công cống Chương V 45 1 m
26 Thép tấm dày 10mm Chương V 0,349 1 tấn
27 Lắp dựng tấm thép dày 10mm Chương V 4,71 1 tấn
28 Tháo dỡ tấm thép dày 10mm Chương V 4,71 Tấn
R Hạng mục 17. Thoát nước thải:
1 Đào mương, Đất cấp III Chương V 1.315,64 1 m3
2 Đắp đất móng mương, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V 748,33 1 m3
3 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 567,31 1 m3
4 Lót bạt ni long xanh đỏ Chương V 625,68 1 m2
5 Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 125,14 1 m3
6 Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 158,52 1 m3
7 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 93,85 1 m3
8 Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép d Chương V 13,649 Tấn
9 Đào móng hố ga, Đất cấp III Chương V 118,09 1 m3
10 Đắp đất móng hố ga Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V 50,61 1 m3
11 Vận chuyển đất để đắp san nền Chương V 64,642 1 m3
12 Lót bạt ni long xanh đỏ Chương V 63,36 1 m2
13 Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 12,67 1 m3
14 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 15,89 1 m3
15 Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 11,88 1 m3
16 Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d Chương V 0,793 Tấn
17 Lắp đặt nắp gang hố ga kích thước (1200x600x60)mm Chương V 66 1 cấu kiện
S Hạng mục 18. Cấp nước:
1 Đào móng bằng, Đất cấp III Chương V 1.302,8 1 m3
2 Đắp cát xay móng đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V 296,46 1 m3
3 Đắp đất móng đường ống ko qua đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 973,04 1 m3
4 Vận chuyển đất để đắp nền đường Chương V 329,76 1 m3
5 Đào móng hố ga, Đất cấp III Chương V 318,69 1 m3
6 Đắp đất móng hộp van, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V 249,19 1 m3
7 Vận chuyển đất để đắp nền đường Chương V 69,5 1 m3
8 Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 4,42 1 m3
9 Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 2,84 1 m3
10 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương V 37,3 1 m3
11 Lắp đặt nắp gang hố ga kích thước (1000x1000x100)mm Chương V 25 1 cấu kiện
12 Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d Chương V 0,668 Tấn
13 Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d Chương V 0,18 Tấn
14 Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V 12 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đường kínhống 63mm dày 4.7mm Chương V 896 1 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt dày 8.1mm Chương V 1.167,5 1 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE d160mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt dày 11.8mm Chương V 691 1 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE d315mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 23.2mm Chương V 61 1 m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 160mm dày 4.7mm Chương V 8,4 1 m
20 Lắp đặt họng cứu hỏa, Đường kính 100 2 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65 Chương V 9 Cái
21 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 300mm Chương V 1 Cái
22 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 150mm Chương V 3 Cái
23 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 110mm Chương V 21 Cái
24 Lắp đặt van ren, Đường kính van 50mm Chương V 12 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt d500/315mm - gia công Chương V 1 Cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 5 Cái
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE d315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt thập nhựa HDPE d315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 Cái
29 Lắp đặt thập nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 Cái
30 Lắp đặt tê nhựa HDPE d160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 11 Cái
31 Lắp đặt tê nhựa HDPE d160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 Cái
32 Lắp đặt tê nhựa HDPE d110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 10 Cái
33 Lắp đặt co nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Co 90 độ Chương V 18 Cái
34 Lắp đặt co nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Co 90 độ Chương V 1 Cái
35 Lắp đặt co nhựa HDPE d315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Co 90 độ Chương V 2 Cái
36 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE d315/160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 Cái
37 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE d315/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 Cái
38 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE d160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 Cái
39 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, Đường kính nút bịt 63mm Chương V 2 Cái
40 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đường kính nút bịt 110mm Chương V 2 Cái
41 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đường kính nút bịt 160mm Chương V 4 Cái
42 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đường kính nút bịt 300mm Chương V 1 Cái
43 Lắp bích thép, Đường kính ống 110mm Chương V 53 Cặp bíc
44 Lắp bích thép, Đường kính ống 160mm Chương V 10 Cặp bíc
45 Lắp bích thép, Đường kính ống 315mm Chương V 3 Cặp bích
46 Lắp bích thép, Đường kínhh ống 500mm Chương V 2 Cặp bích
47 Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước Chương V 2.775 1 m
48 Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đường kính BU 110mm Chương V 53 Cái
49 Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đường kính BU 160mm Chương V 10 Cái
50 Lắp đặt BU, Đường kính BU 315mm Chương V 2 Cái
51 Lắp đặt mối nối mềm, Đường kính mối nối mềm BE d500mm Chương V 2 Cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính măng sông d63mm Chương V 26 Cái
53 Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 63mm Chương V 896 1 m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 110mm Chương V 1.167,5 1 m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 160mm Chương V 691 1 m
56 Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 315mm Chương V 61 1 m
57 Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống Chương V 2.063,5 1 m
58 Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống 160mm Chương V 691 1 m
59 Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống 315mm Chương V 61 1 m
60 Nước thử áp lực đường ống Chương V 62,74 1 m3
61 Lắp mốc sứ định vị tuyến ống Chương V 56 Cái
T Hạng mục 19. Điện chiếu sáng
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Chương V 100,8 m3
2 Đào đất hào cáp, đất cấp 3 Chương V 749,79 m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V 60,1 m3
4 Đắp đất rảnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V 403,73 m3
5 Lấp Cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V 346,06 m3
6 Lát gạch rãnh cáp Chương V 28.838 viên
7 Đổ bê tông lót móng cột M100 đá 2x4 (R Chương V 7 m3
8 Đổ bê tông móng cột M150 đá 2x4 (R Chương V 35,99 m3
9 Tủ điều khiển chiếu sáng lắp bộ điều khiển và giám sát trung tâm Chương V 1 Tủ
10 Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 1 Tủ
11 Cột thép cao 7m D78/154 dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m Chương V 25 Cột
12 Cột thép cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m Chương V 44 Cột
13 Khung móng cột đèn M24x300x300x1050 Chương V 69 Bộ
14 Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng M24x300x300x1050 Chương V 1 Bộ
15 Bộ đèn đường Led 90W, 4000K Chương V 25 Bộ
16 Bộ đèn đường Led 150W, 4000K Chương V 44 Bộ
17 Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2 Chương V 2.432,8 m
18 Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2 Chương V 778 Mét
19 Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V 2.432,8 m
20 Đánh số thứ tự cột đèn Chương V 69 Cột
21 Lắp đặt tiếp địa RC1 Chương V 57 Bộ
22 Lắp đặt tiếp địa RC4 Chương V 13 Bộ
23 Ép đầu cốt (4x10)mm2 Chương V 138 đầu
24 Luồn cáp cửa cột Chương V 138 đầu
25 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 69 bảng
26 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 Chương V 2.277,2 m
27 Thí nghiệm tiếp đất cột thép Chương V 13 Vị trí
28 Chi phí vận hành hệ thống điện chiếu sáng Chương V 5 Tháng
U Hạng mục 20. Cấp điện
1 Móng tủ phân phối (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, lắp dựng cốt thép, bê tông M200 đá 1x2 xi măng PCB30 độ sụt 1-2 ván khuôn móng, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) Chương V 60 Móng
2 Mương cáp ngầm hạ thế nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) Chương V 1.800 Mét
3 Mương cáp ngầm sinh hoạt nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) Chương V 160 Mét
4 Đào, đắp tiếp địa (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, đắp đất đầm chặt K90 đất tận dụng) Chương V 60 Bộ
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, lắp mốc chỉ dẫn bằng sứ, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 và công tác ván khuôn) Chương V 46 Cái
6 Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x150+1x120)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) Chương V 1.019,6 Mét
7 Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x120+1x95)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) Chương V 67,3 Mét
8 Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x95+1x70)-0,6/1kV(bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) Chương V 87 Mét
9 Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x70+1x50)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) Chương V 383,6 Mét
10 Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x50+1x35)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) Chương V 1.086,2 Mét
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-40/30 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa, nút bịt ống) Chương V 2.164,8 Mét
12 Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-105/80 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa) Chương V 2.459,1 Mét
13 Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-160/125 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa) Chương V 332 Mét
14 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M150 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) Chương V 48 Cái
15 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) Chương V 28 Cái
16 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M95 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) Chương V 16 Cái
17 Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M70 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) Chương V 70 Cái
18 Đầu cốt đồng; ĐC-M50 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) Chương V 184 Cái
19 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) Chương V 54 Cái
20 Lắp đặt tiếp địa; RC4 (bao gồm cung cấp dây tiếp địa, cọc tiếp đất và công tác đóng trực tiếp cọc tiếp địa mạ kẽm dài 2,5m xuống đất cấp III, lắp đặt tiếp địa d12-14mm) Chương V 60 Bộ
21 Tủ điện hạ thế 1200x400x700 (bao gồm cung cấp tủ điện, aptomat, thanh cái trọn bộ và công tác lắp đặt) Chương V 54 Tủ
22 Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông Chương V 60 1 Vị trí
23 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV Chương V 5 Sợi
24 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 100A Chương V 54 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->