Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611966-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210573499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:23:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,590,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Có tính chất thi công phức tạp tương tự như gói thầu đang xét: Sửa chữa, cải tạo, nâng tầng nhà có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (tính chất thi công phức tạp như gói thầu đang xét), có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (tính chất thi công phức tạp như gói thầu đang xét), có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị có Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc UBND xã Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; Công ty TNHH UCE


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại 02063885127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại 02063885127.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,08m3
2Cắt khe của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,04100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sânChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0424100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
7Bậc thang cột đèn D14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,23kg
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cần đèn
9Móc ốp cột D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Kẹp siết cáp K2-240 4x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Đai inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Ghip đấu nối dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV -2x25mm- 0.6/kv vỏ nhựa PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật72m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật45m
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,576m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,844m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,4861m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,708m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,7272m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4549100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5786tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,844m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
32Cút nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Chếch nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lưới chắn rác inox 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Đai giữ ống bằng inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Máy bơm Sealand SL H30(1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Kép tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van= 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Khớp nối mềm đk=25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
48Cáp lụa D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
49Nở thép D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Thép hộp tráng kẽm treo máy 30x60x1.1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,387kg
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,182100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0835100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2639100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7591100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,3254m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật291,4249m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật491,6039m3
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật521,734m2
8Ống thoát nước thân kè PVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2897100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3502100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,216m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3764m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0472tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0472tấn
7Công tác ốp đá granit màu đỏ dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1728m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trụ cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Gia công chụp đèn thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
14Lắp dựng chụp đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
15Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0534tấn
16Gia công hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1281tấn
17Tôn dập 1,2ly bịt cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,59kg
18Chốt khóa cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Bản lề cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Mũi mác cao 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
21Lắp dựng cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
22Khóa cửa Việt Tiệp cầu 10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1583m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2701m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8457m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,8281m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật199,7822m2
31Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4285m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9504m2
33Chữ inox mạ đồng cao 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36chữ
34Chữ inox mạ đồng cao 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật52chữ
35Gia công hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6887tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật97,8611m2
37Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật155,472m2
38Sơn tường hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật357,6103m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9113100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật257,3559m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0907tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8967m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,81m
6Tháo dỡ lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,568m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật158,135m2
8Lớp trát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật316,9272m2
9Lớp trát dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,008m2
10Lớp trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật249,034m2
11Lớp trát tường trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật753,803m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,9935m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật125,8887m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật323,9417m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật902,5533m2
16Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,842m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,0819m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3503100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0016m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2115100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0612tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1985m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4639m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4203m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2698m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8692m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1049100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0321tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2041tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1604m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2026100m3
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V - Yêu cầu kỹ thuật421 lỗ khoan
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3092100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1909tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4571tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,283m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,127100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4852tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9472tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2491m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1408100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5907m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,7663m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,6599m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7588m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4322100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0975tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2638tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6763m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật297,3494m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201,3525m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,426m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật629,203m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7648m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,2749m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.703,3923m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật521,48m2
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7362tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7362tấn
62Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0989tấn
63Lắp dựng giằng thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0989tấn
64Bu lông D18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
65Bu lông D16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
66Tăng đơ giằng vì kèoChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
67Gia công xà gồ thép (xà gồ thép tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7943tấn
68Gia công xà gồ thép (xà gồ làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6125tấn
69Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7943tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6125tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5704100m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,5612m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,2028m2
74Lát đá bậc tam cấp mầu đỏ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5885m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,7672m2
76Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,01m2
77Gia công hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9987tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,6m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật179,1637m2
80Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,92m2
81Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
82Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38Chương V - Yêu cầu kỹ thuật173,6358m2
83Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật53bộ
84Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,184m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật262,7398m2
86Lan can inox 304 (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124,17kg
87Tay vịn nhựa giả gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,51m
88Pad đơn nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
89Cột cờ inox 304 cao 7,6m (phụ kiện đế + bu lông + cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
90Gia công dầm trần thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,266tấn
91Lắp dựng dầm trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,266tấn
92Thi công tôn PU 3 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật165,6268m2
93Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,0792m2
94Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
95Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
96Bầu sứ kim thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật233,82m
98Bật sắt D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng đèn HQ FS 40/36x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng đèn HQ FS 40/36x1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
107Cáp điện CU/PVC/PVC 2x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
108Cáp điện CVV CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m
109Dây diện dây dẹt CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71m
110Dây diện dây dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật570m
111Dây diện dây dẹt CU/PVC/PVC 2x1mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật755m
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 200x300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,hộp = 60x80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật64hộp
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật55cái
117Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật735m
119Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
120Lắp đặt đèn tường, bóng đèn Compact 18wChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
124Kép nhựa PPR 1 đầu ren ngoài đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Chếch nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
127Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
128Lắp đặt van PPR, đường kính van = 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
129Rắc co nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
130Rắc co nhựa PPR đk=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
131Cút nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
132Cút nhựa PPR đk=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
133Cút nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
134Cút thu nhựa PPR đk=50x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
135Cút thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
136Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
137Tê thu nhựa PPR đk=50x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
138Tê thu nhựa PPR đk=50x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
139Tê thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật33cái
140Tê nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
141Tê tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
142Kép tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
143Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
148Cút nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
149Côn thu nhựa PVC đk=110x34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
150Chếch nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
151Cút nhựa PVC đk=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
152Chếch nhựa PVC đk=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
153Tê thu nhựa PVC đk=90x76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
154Côn thu nhựa PVC đk=90x34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Cút nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
156Tê nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
157Côn thu nhựa PVC đk=76x34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
158Chếch nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
159Cút nhựa PVC đk=34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
160Tê nhựa PVC đk=34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
161Măng sông PVC ren ngoài đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
162Lắp nút bịt đầu ống ren trong, đường kính nút bịt 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
163Côn thu nhựa PVC đk=110x76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
164Chậu xí bệt SP A005 (710x420x610)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
165Lắp đặt vòi rửa vòi gạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
166Chậu tiểu nam T1 (cụm gioăng JT1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
167Chậu rửa (chậu + chân VTL4)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
168Vòi rửa (Lavabo + xi phông, ống thải TY01)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
170Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 8 chi tiếtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
171Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
172Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (TA 2000EX)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1239100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3764m3
175Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,163m3
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0483100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4241m3
178Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,75m2
179Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,75m2
180Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4015m2
181Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4015m2
182Láng lần 2 vxm mác 75#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4015m2
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0258100m2
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
187Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,882m2
188Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
189Bình chữa cháy bột MFZL ABC 4kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bình
190Hộp cứu hỏa 500x220x900mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
191Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bảng
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7584100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,74m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,616100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1299tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0684tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1258tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,58m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3888m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4496m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,9248m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4638m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4922m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9015m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2066100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3848tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2718m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9583100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,0116m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6992m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,677100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1186tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5779tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4954m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,211m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5386100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3103tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2365tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,366m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9116100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5798tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0481tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2226m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4996100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9902tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,1317m3
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật371,9358m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,204m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,0702m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,7824m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,032m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật504,8492m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật917,989m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật369,1022m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,8196m
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,1476m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,1476m2
48Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6822tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6822tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3248100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3753m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nhẹ, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7305m3
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật207,1456m2
54Lan can inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,61kg
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,955m2
56Gia công hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8173tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,6m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,5872m2
59Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,88m2
60Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
61Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,6m2
62Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,48m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
65Cầu chắn rác bằng inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Cút nhựa PVC đk=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng đèn FS-40/36-2 ba lat điện tử + bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
69Đèn âm trần HQ T8 - 18w -1xM9GChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật24hộp
77Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
78Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
79Cáp điện CVV CU/PVC/PVC 2x10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
80Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
81Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x2,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật160m
82Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật278m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
84Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
85Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
86Bầu sứ thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
88Bật sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật56cái
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật63m
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật64m
91Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cọc
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,12m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1512100m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,073100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0055tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0749tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5073m3
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
102Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,516m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0446100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0131tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0889tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,397m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,107100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0789tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5888m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2054100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0289tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2949tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5694m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2373100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1356tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3727m3
118Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5564m3
119Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3304m3
120Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,6697m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,526m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,5661m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,7618m2
124Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,84m2
125Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3925m2
126Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bình
127Bình chữa cháy bột MFZL ABC 4kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
128Hộp cứu hỏa 500x220x900mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
129Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bảng
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5304m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,748m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2688m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1088m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1049100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0259tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1752tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1609m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1964100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,9656m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0884100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0146tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0427tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4962m3
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0648tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0648tấn
18Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0194tấn
19Lắp dựng giằng thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0194tấn
20Tăng đơ giằng vì kèoChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Bu lông D14, L=150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1507tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1507tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,693100m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,512m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,6424m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,7336m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật101,7336m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật110,6424m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3094m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,3054m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9184m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,775m2
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5735m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0878m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,752m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1835m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0168100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0269tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5183m3
41Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
42Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
43Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
44Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1132tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1216m2
49Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,454m2
50Quả cầu chắn rác inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật2quả
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074100m
53Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Chếch nhựa PVC đk=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Cút nhựa PVC đk=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Thép vuông đặc đỡ máng 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1kg
57Máng nước khổ 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
59Cút nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt van PPR, đường kính van = 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Cút nhựa PPR ren trong đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
63Cút nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt vòi gạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt chậu rửa inox Rossi R709SChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Lắp đặt vòi chậu bếp SP H3034Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
69Côn thu nhựa PVC đk=76x48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Tê nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Dây điện dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
72Dây điện dẹt CU/PVC/PVC 2x1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
73Lắp đặt đèn tường bóng đèn Philips 25wChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
3Gia công cột bằng thép ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2515tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2515tấn
5Bu lông M16, L=300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
6Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
8Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
9Lắp dựng giằng thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
10Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1911tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1911tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7711100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7424m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3712m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7777m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5683m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3357m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Có tính chất thi công phức tạp tương tự như gói thầu đang xét: Sửa chữa, cải tạo, nâng tầng nhà có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (tính chất thi công phức tạp như gói thầu đang xét), có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (tính chất thi công phức tạp như gói thầu đang xét), có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
4 Máy cắt sắt thép Sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
6 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
8 Máy tời vật liệu Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn có Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - còn hiệu lực2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
12 Máy xúc đào Sử dụng tốt2
13 Máy lu Sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Sử dụng tốt1
15 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->