Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:23:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,590,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Có tính chất thi công phức tạp tương tự như gói thầu đang xét: Sửa chữa, cải tạo, nâng tầng nhà có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (tính chất thi công phức tạp như gói thầu đang xét), có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (tính chất thi công phức tạp như gói thầu đang xét), có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc UBND xã Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại 02063885127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại 02063885127. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,08 | m3 |
| 2 | Cắt khe của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Bậc thang cột đèn D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,23 | kg |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 9 | Móc ốp cột D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Kẹp siết cáp K2-240 4x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đai inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Ghip đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV -2x25mm- 0.6/kv vỏ nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,576 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,844 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4861 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,708 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7272 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4549 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5786 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,844 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Chếch nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lưới chắn rác inox 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đai giữ ống bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Máy bơm Sealand SL H30(1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van= 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm đk=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 48 | Cáp lụa D8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 49 | Nở thép D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Thép hộp tráng kẽm treo máy 30x60x1.1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | kg |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2639 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7591 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3254 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,4249 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 491,6039 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 521,734 | m2 |
| 8 | Ống thoát nước thân kè PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2897 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3502 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3764 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 7 | Công tác ốp đá granit màu đỏ dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1728 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Gia công chụp đèn thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng chụp đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 15 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 16 | Gia công hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1281 | tấn |
| 17 | Tôn dập 1,2ly bịt cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,59 | kg |
| 18 | Chốt khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Mũi mác cao 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 21 | Lắp dựng cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 22 | Khóa cửa Việt Tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1583 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2701 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8457 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,8281 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,7822 | m2 |
| 31 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4285 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9504 | m2 |
| 33 | Chữ inox mạ đồng cao 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | chữ |
| 34 | Chữ inox mạ đồng cao 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | chữ |
| 35 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6887 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,8611 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,472 | m2 |
| 38 | Sơn tường hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,6103 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9113 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,3559 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0907 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8967 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,8 | 1m |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,568 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,135 | m2 |
| 8 | Lớp trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,9272 | m2 |
| 9 | Lớp trát dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,008 | m2 |
| 10 | Lớp trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,034 | m2 |
| 11 | Lớp trát tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 753,803 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,9935 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,8887 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,9417 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 902,5533 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,842 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,0819 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3503 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2115 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1985 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4639 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4203 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2698 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8692 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1049 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2041 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1604 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2026 | 100m3 |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3092 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1909 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4571 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,283 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4852 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9472 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2491 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5907 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,7663 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6599 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7588 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4322 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0975 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2638 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6763 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,3494 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,3525 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,426 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 629,203 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7648 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,2749 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.703,3923 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 521,48 | m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7362 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7362 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 64 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 65 | Bu lông D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 66 | Tăng đơ giằng vì kèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Gia công xà gồ thép (xà gồ thép tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7943 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép (xà gồ làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6125 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7943 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6125 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5704 | 100m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,5612 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,2028 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp mầu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5885 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7672 | m2 |
| 76 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9987 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,1637 | m2 |
| 80 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,92 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 82 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,6358 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | bộ |
| 84 | Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,184 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,7398 | m2 |
| 86 | Lan can inox 304 (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,17 | kg |
| 87 | Tay vịn nhựa giả gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,51 | m |
| 88 | Pad đơn nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 89 | Cột cờ inox 304 cao 7,6m (phụ kiện đế + bu lông + cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 90 | Gia công dầm trần thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 91 | Lắp dựng dầm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 92 | Thi công tôn PU 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,6268 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,0792 | m2 |
| 94 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,82 | m |
| 98 | Bật sắt D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng đèn HQ FS 40/36x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng đèn HQ FS 40/36x1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Cáp điện CVV CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 109 | Dây diện dây dẹt CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | m |
| 110 | Dây diện dây dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 570 | m |
| 111 | Dây diện dây dẹt CU/PVC/PVC 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 755 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 200x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,hộp = 60x80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | hộp |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 735 | m |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn tường, bóng đèn Compact 18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 124 | Kép nhựa PPR 1 đầu ren ngoài đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt van PPR, đường kính van = 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 134 | Cút thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Cút thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 137 | Tê thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Tê thu nhựa PPR đk=50x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Tê thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Tê tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 142 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 148 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Côn thu nhựa PVC đk=110x34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Chếch nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Chếch nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Tê thu nhựa PVC đk=90x76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Côn thu nhựa PVC đk=90x34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 156 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Côn thu nhựa PVC đk=76x34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Chếch nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Cút nhựa PVC đk=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 160 | Tê nhựa PVC đk=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 161 | Măng sông PVC ren ngoài đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt đầu ống ren trong, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Côn thu nhựa PVC đk=110x76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Chậu xí bệt SP A005 (710x420x610) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vòi gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 166 | Chậu tiểu nam T1 (cụm gioăng JT1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 167 | Chậu rửa (chậu + chân VTL4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 168 | Vòi rửa (Lavabo + xi phông, ống thải TY01) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 8 chi tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (TA 2000EX) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1239 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3764 | m3 |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,163 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0483 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4241 | m3 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m2 |
| 179 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m2 |
| 180 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4015 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4015 | m2 |
| 182 | Láng lần 2 vxm mác 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4015 | m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 187 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,882 | m2 |
| 188 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 189 | Bình chữa cháy bột MFZL ABC 4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 190 | Hộp cứu hỏa 500x220x900mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 191 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7584 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0684 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,58 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3888 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4496 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,9248 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4638 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4922 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9015 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2066 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3848 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2718 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9583 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,0116 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6992 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1186 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5779 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4954 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,211 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5386 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3103 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2365 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9116 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5798 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0481 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2226 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4996 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9902 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1317 | m3 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 371,9358 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,204 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,0702 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7824 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,032 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 504,8492 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 917,989 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 369,1022 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,8196 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,1476 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,1476 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6822 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6822 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3248 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3753 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nhẹ, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7305 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,1456 | m2 |
| 54 | Lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,61 | kg |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,955 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8173 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,5872 | m2 |
| 59 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,48 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 65 | Cầu chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng đèn FS-40/36-2 ba lat điện tử + bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 69 | Đèn âm trần HQ T8 - 18w -1xM9G | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 77 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 78 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Cáp điện CVV CU/PVC/PVC 2x10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 80 | Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 81 | Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 82 | Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 84 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Bầu sứ thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 88 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5073 | m3 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 102 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5888 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2054 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2949 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5694 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2373 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3727 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5564 | m3 |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3304 | m3 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,6697 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,526 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,5661 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,7618 | m2 |
| 124 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,84 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3925 | m2 |
| 126 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 127 | Bình chữa cháy bột MFZL ABC 4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 128 | Hộp cứu hỏa 500x220x900mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 129 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5304 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2688 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1049 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1752 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1609 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1964 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9656 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0884 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4962 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 20 | Tăng đơ giằng vì kèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Bu lông D14, L=150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1507 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1507 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | 100m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,512 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,6424 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,7336 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,7336 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,6424 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3094 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,3054 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9184 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,775 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5735 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0878 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,752 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1835 | m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5183 | m3 |
| 41 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp dày 1,2ly kính an toàn 6,38 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1132 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1216 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,454 | m2 |
| 50 | Quả cầu chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 53 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Chếch nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Thép vuông đặc đỡ máng 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | kg |
| 57 | Máng nước khổ 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van PPR, đường kính van = 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 63 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa inox Rossi R709S | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi chậu bếp SP H3034 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 69 | Côn thu nhựa PVC đk=76x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Dây điện dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 72 | Dây điện dẹt CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn tường bóng đèn Philips 25w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2515 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2515 | tấn |
| 5 | Bu lông M16, L=300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1911 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1911 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7711 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7424 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3712 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7777 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5683 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3357 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Có tính chất thi công phức tạp tương tự như gói thầu đang xét: Sửa chữa, cải tạo, nâng tầng nhà có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (tính chất thi công phức tạp như gói thầu đang xét), có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (tính chất thi công phức tạp như gói thầu đang xét), có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy tời vật liệu | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | có Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy lu | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi