Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611963-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210558973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thanh Trù và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:22:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,419,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào khuôn-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 279,876 1m3
2 Vận chuyển đổ bỏ đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7988 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,24 m3
4 Vận chuyển bê tông phá dỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1824 100m3
5 Mua đất để đắp K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,3398 10m3
6 Vận chuyển đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9289 100m³/1km
7 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,707 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7295 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7164 100m3
3 Rải lớp vải bạt ngăn cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,2192 100m2
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 470,92 m3
5 Cào bóc tạo nhám mặt đường cũ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,3003 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,3003 100m2
7 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2952 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, Rải trung bình 5cm, bù vênh trung bình 2cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,3003 100m2
9 Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 633,4881 tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3349 100tấn
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2526 100m
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,0205 100m
3 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 122,44 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,161 m3
5 Vận chuyển bê tông phá dỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,716 100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH XÂY B30, B40
1 Đào móng rãnh, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 704,484 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,086 100m3
3 Vận chuyển đổ bỏ đất thừa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9588 100m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,44 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá mặt đường BT cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,31 m3
6 Vận chuyển bê tông phá dỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0531 100m3
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,76 m3
8 Cát đệm đáy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,436 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,088 100m2
10 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,872 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 228,2544 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.346,32 m2
13 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,5872 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,6976 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 467,6 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7172 100m2
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=6-8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9408 tấn
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,9178 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,5792 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm bản đạy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.544 1cấu kiện
E HẠNG MỤC: NẠO VÉT, SỬA CHỮA RÃNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,21 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1421 100m3
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện g Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,935 m3
4 Vận chuyển đổ bỏ đất nạo vét rãnh - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5894 100m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,99 m3
6 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8793 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,66 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 148,56 m2
9 Nhắc tấm đan rãnh cũ ra để nạo vét bùn đất và nâng cao độ mặt rãnh, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 494 1cấu kiện
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4734 100m3
11 Vận chuyển bê tông tấm đan hỏng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5825 100m3
12 Vận chuyển bê tông phá dỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5825 100m3/1km
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3911 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D=6-8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6548 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. d=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4686 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,16 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.240 1cấu kiện
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Di chuyển đường ống cấp nước hiện trạng tại hiện trường khi thi công (nhà thầu tham dự tự tổ chức khảo sát thực tế hiện trạng các tuyến để lập đơn giá) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 Khoản
G DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Bằng tổng (chi phí xây dựng + chi phí di chuyển đường ống nước) x 5,0% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.100.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->