Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:21:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,328,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9784 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6938 | m2 |
| 4 | Vật liệu + lắp dựng cửa khung nhôm hệ (cả khụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,68 | m2 |
| 5 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,876 | m2 |
| 6 | Lát sàn gỗ phòng làm việc chủ tịch (bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4264 | m2 |
| 7 | Trải thảm nền nhà phòng làm việc và phòng khách Phó chủ tịch UBND huyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,714 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,925 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,2238 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,893 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,925 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,893 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,224 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,149 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,893 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,694 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Inax (đủ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| B | CẢI TẠO LỐI LÊN CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | 100m2 |
| C | NHÀ KHÁCH CÔNG VỤ HUYỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1873 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,9488 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bóng điện cũ toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Chống thấm mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,186 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,186 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn mạ màu có ép xốp cách nhiệt (Tôn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7114 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0351 | m |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,244 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,244 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.719,6874 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,3206 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,565 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.791,691 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.126,256 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,7291 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần khu vực ban công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9376 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,729 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả trần khu vực ban công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,938 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,667 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,445 | 100m2 |
| 21 | Vật liệu + lắp đặt bàn lề Inox chữ A 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 22 | Bản lề cửa 2D cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Khóa cửa đi khu vệ sinh trong phòng nghỉ (từ tầng 2-6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 24 | Khóa cửa đi 2 cánh 3 điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tay gạt cửa sổ loại đặc cài 1 điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 26 | Con sò gài cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Bảo dưỡng hệ thống máy điều hòa âm trần 36000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Nạp ga bổ sung hệ thống máy điều hòa âm trần 36000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Vật liệu + lắp đặt ga thu sàn mới: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần mặt vuông 220V/18W bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 220V/20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 220V/2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | VĂN PHÒNG LÀM VIỆC 2, KHU ĐÔN LƯƠNG - UBND HUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2898 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,828 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,294 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8208 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8625 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7372 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,43 | m |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,863 | m2 |
| 10 | Trát trần khu vệ sinh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,737 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,863 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,559 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,863 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,559 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,294 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đá Granit cũ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 18 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO VĂN PHÒNG 2 KHU ĐÔN LƯƠNG (KHU NHÀ C) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước (sử dụng nhân công bậc 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trục cửa cuốn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để sơn lại và tháo bỏ để xây bịt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,505 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,31 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,483 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,569 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,857 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa cũ trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,625 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,435 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,067 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên khuôn cửa gỗ và cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,809 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,189 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | m3 |
| 18 | Xây tường bịt cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,715 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,461 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch KT300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,297 | m2 |
| 22 | Láng nền bù trũng tạo phẳng để lát nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,592 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,569 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,904 | m2 |
| 25 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh Wc03,Wc04 bằng tấm nhựa Polime, thi công bằng khò đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x900, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,778 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m2 |
| 28 | Chống thấm mái, sê nô bằng tấm nhựa polime thi công bằng phương pháp khò đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,857 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,857 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,189 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,389 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng nghỉ số 01, 02, 03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,865 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,113 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,715 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,321 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,434 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,715 | m2 |
| 38 | Sơn khuôn cửa gỗ và cánh cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,809 | m2 |
| 39 | Vật liệu cửa nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 41 | Mô tơ cửa cuốn có lưu tích điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tấm ALumium che trục và mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 43 | Vật liệu, lắp đặt cửa đi Dw3 (nhôm Việt Pháp), kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,199 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Panel bóng LED 48w KT600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Downight compact âm trần bóng LED 9w D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 300x250x150 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A loại gài tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A loại gài tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống sun mềm D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910 | m |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trắng sứ đủ bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt loại Inax Van Gạt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi KT450x600 (đủ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox KT120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt téc nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (đủ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đăt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đăt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đăt tê PVC D110 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Bịt thông xả tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Ga thu sàn 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Phễu thu sàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN 81 BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Thi công trần + tường bằng tấm nhựa nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trục cửa cuốn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái hiên trục C-D (từ trục 6-7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí phòng nghỉ 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa phòng nghỉ 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,466 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.129,976 | m2 |
| 13 | Vật liệu cửa nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 15 | Mô tơ cửa cuốn có lưu tích điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tấm ALumium che trục và mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m2 |
| 17 | Vật liệu + lắp dựng cửa sắt (khung thép hộp 50x50x2 + bưng tôn dày 3 ly 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 19 | Láng trên mái hiên trục C-D (từ trục 6-7) có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 20 | Lắp đặt xí bệt Inax liền khối AC959 VAN phòng nghỉ 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa INAX đủ bộ (cả vòi) phòng nghỉ 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi (đủ bộ cả kệ kính, giá treo...) phòng nghỉ 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,466 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.129,976 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.884,442 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,545 | 100m2 |
| G | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2991 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | tấn |
| 4 | Phá dỡ cửa sắt xếp và hàng rào lưới thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,937 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Đào đất móng, đất cấp III (taluy 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7152 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9278 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2862 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 14 | Bu lông fi20 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Bản mã 650x250x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5763 | kg |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,501 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5412 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4252 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7636 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp sườn rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m |
| 26 | Đất nền hiện trạng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 27 | Rải lớp nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cho nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,905 | m3 |
| H | MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Vách trang trí (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,688 | m2 |
| 2 | Tủ âm tường bằng KT1,1x1,4x0.2m (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt rèm cửa sổ (rèm lá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 4 | Tủ, kệ, vách KT 3.38x3.35x0.266m (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,985 | m2 |
| 5 | Tủ âm tường (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 6 | Tủ, kệ, vách KT 3.45x3.25x0.42m (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,213 | m2 |
| 7 | Tủ âm tường (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,014 | m2 |
| 8 | Lắp đặt rèm cửa sổ (rèm lá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bộ bàn ghế Sofa (Nội thất Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vật liệu máy điều hòa 2 chiều Panasonic 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Mô tơ cổng đẩy (bao gồm cả điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Ghế phòng họp trực tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Máy điều hòa 1 chiều, 2 cục 9000BTU (Daikin Inveter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Máy điều hòa 1 chiều, 2 cục 12000BTU (Daikin Inveter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Vách gỗ âm tường gỗ tự nhiên KT 1.35x2.0x0.4m (Nội thất Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bàn làm việc KT 1.05x2.4m gỗ tự nhiên, (Nội thất Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ để tài liệu và máy in gỗ tự nhiên KT 0.47x1.5x0.6m (Nội thất Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộc đựng tài liệu (kèm theo bàn làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Ghế chủ tọa (Nội thất Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bàn làm việc KT 1.05x2.2m, bao gồm cả hộc gỗ tự nhiên (Nội thất Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ để tài liệu và máy in gỗ tự nhiên KT 0.47x1.5x0.6m (Nội thất Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Hộc đựng tài liệu (kèm theo bàn làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ để tài liệu + máy in (gỗ tự nhiên) KT 0.47x1.5x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ti vi 55' (Sony Android TV 4K - KD55X9000H, mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ lạnh Panasonic Inveter 188 lít NR-BA229PKVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt từ Thành phố Hải Phòng đến thị trấn Cát Bà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 28 | Ti vi 55' (Sony Android TV 4K - KD49X8050H, mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Ti vi 55' (Sony Android TV 4K - KD55X9000H, mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 30 | Đầu chính K+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Đầu phụ K+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Giá treo tivi 3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | Thẻ đầu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Thuê bao thẻ 1 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Máy điều hòa 2 chiều, 2 cục 12000BTU (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Máy điều hòa 1 chiều, 2 cục 12000BTU (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 37 | Máy điều hòa 1 chiều, 2 cục 18000BTU (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Máy giặt Panasonic 8,5kg NA-F85A4HRV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Ghế ngồi phòng làm việc 101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi