Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573799-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210557739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:21:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,328,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9784 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6938 m2
4 Vật liệu + lắp dựng cửa khung nhôm hệ (cả khụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,68 m2
5 Dán giấy trang trí vào tường trát vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,876 m2
6 Lát sàn gỗ phòng làm việc chủ tịch (bao gồm cả vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4264 m2
7 Trải thảm nền nhà phòng làm việc và phòng khách Phó chủ tịch UBND huyện Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,714 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,925 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,2238 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,893 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,925 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,893 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,224 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,149 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,893 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,694 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Inax (đủ bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
27 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
B CẢI TẠO LỐI LÊN CỔNG PHỤ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 100m2
C NHÀ KHÁCH CÔNG VỤ HUYỆN
1 Phá lớp vữa láng sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1873 m2
2 Tháo dỡ mái tôn mạ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,9488 m2
3 Tháo dỡ bóng điện cũ toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
4 Chống thấm mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,186 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,186 m2
6 Lợp mái tôn mạ màu có ép xốp cách nhiệt (Tôn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7114 100m2
7 Tôn úp nóc, úp sườn rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0351 m
8 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,244 m2
9 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,244 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.719,6874 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,3206 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.334,565 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.791,691 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.126,256 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.486,7291 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần khu vực ban công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9376 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.486,729 m2
18 Bả bằng bột bả trần khu vực ban công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,938 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.555,667 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,445 100m2
21 Vật liệu + lắp đặt bàn lề Inox chữ A 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
22 Bản lề cửa 2D cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Khóa cửa đi khu vệ sinh trong phòng nghỉ (từ tầng 2-6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
24 Khóa cửa đi 2 cánh 3 điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Tay gạt cửa sổ loại đặc cài 1 điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
26 Con sò gài cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Bảo dưỡng hệ thống máy điều hòa âm trần 36000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Nạp ga bổ sung hệ thống máy điều hòa âm trần 36000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Vật liệu + lắp đặt ga thu sàn mới: Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
30 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 458 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần mặt vuông 220V/18W bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 220V/20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 220V/2x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D VĂN PHÒNG LÀM VIỆC 2, KHU ĐÔN LƯƠNG - UBND HUYỆN
1 Tháo dỡ mái tôn mạ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2898 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,828 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,294 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8208 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8625 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7372 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 100m2
8 Tôn úp nóc rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,43 m
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,863 m2
10 Trát trần khu vệ sinh, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,737 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,863 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,559 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,863 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,559 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,294 m2
16 Tháo dỡ đá Granit cũ trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
18 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 100m3
19 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
E CẢI TẠO VĂN PHÒNG 2 KHU ĐÔN LƯƠNG (KHU NHÀ C)
1 Tháo dỡ hệ thống điện, nước (sử dụng nhân công bậc 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Tháo dỡ cửa nhôm cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
3 Tháo dỡ trục cửa cuốn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để sơn lại và tháo bỏ để xây bịt cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,505 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,31 m2
6 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,483 m2
7 Phá dỡ nền gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,569 m2
8 Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,857 m2
9 Đục tẩy lớp vữa cũ trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,625 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,435 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,067 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên khuôn cửa gỗ và cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,809 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,189 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
15 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
16 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 m3
18 Xây tường bịt cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,715 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,461 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch KT300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,297 m2
22 Láng nền bù trũng tạo phẳng để lát nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,592 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,569 m2
24 Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,904 m2
25 Chống thấm nền sàn khu vệ sinh Wc03,Wc04 bằng tấm nhựa Polime, thi công bằng khò đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,732 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x900, vữa XM mác 75 (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,778 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,57 m2
28 Chống thấm mái, sê nô bằng tấm nhựa polime thi công bằng phương pháp khò đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,857 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,857 m2
30 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,189 m2
31 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng giao dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,389 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng nghỉ số 01, 02, 03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,865 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,113 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,715 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,321 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,434 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,715 m2
38 Sơn khuôn cửa gỗ và cánh cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,809 m2
39 Vật liệu cửa nhôm cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
40 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
41 Mô tơ cửa cuốn có lưu tích điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt tấm ALumium che trục và mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
43 Vật liệu, lắp đặt cửa đi Dw3 (nhôm Việt Pháp), kính mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,199 100m2
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt đèn Panel bóng LED 48w KT600x600 âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt đèn Downight compact âm trần bóng LED 9w D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
49 Lắp đặt đèn lốp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt công tắc đảo chiều + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 300x250x150 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt các automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A loại gài tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt các automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A loại gài tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Lắp đặt ống sun mềm D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.910 m
66 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trắng sứ đủ bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
68 Lắp đặt xí bệt loại Inax Van Gạt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
69 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt gương soi KT450x600 (đủ bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Lắp đặt phễu thu sàn Inox KT120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt téc nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt vòi tắm hương sen (đủ bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
77 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
79 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Đầu nối thẳng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
85 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Lắp đăt tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
89 Lắp đăt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đăt tê PVC D110 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Bịt thông xả tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Ga thu sàn 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Phễu thu sàn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN 81 BẠCH ĐẰNG
1 Thi công trần + tường bằng tấm nhựa nano Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,25 m2
2 Tháo dỡ cửa nhôm cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
3 Tháo dỡ trục cửa cuốn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
5 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 m2
6 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái hiên trục C-D (từ trục 6-7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
7 Tháo dỡ máy điều hoà cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí phòng nghỉ 205 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa phòng nghỉ 205 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,466 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.129,976 m2
13 Vật liệu cửa nhôm cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
14 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
15 Mô tơ cửa cuốn có lưu tích điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt tấm ALumium che trục và mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m2
17 Vật liệu + lắp dựng cửa sắt (khung thép hộp 50x50x2 + bưng tôn dày 3 ly 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,104 m2
19 Láng trên mái hiên trục C-D (từ trục 6-7) có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
20 Lắp đặt xí bệt Inax liền khối AC959 VAN phòng nghỉ 205 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa INAX đủ bộ (cả vòi) phòng nghỉ 205 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt gương soi (đủ bộ cả kệ kính, giá treo...) phòng nghỉ 205 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Bả bằng bột bả vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,466 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.129,976 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.884,442 m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,545 100m2
G XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2991 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 tấn
4 Phá dỡ cửa sắt xếp và hàng rào lưới thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,937 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
6 Đào đất móng, đất cấp III (taluy 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7152 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9278 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2862 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 tấn
14 Bu lông fi20 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Bản mã 650x250x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5763 kg
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,501 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
19 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5412 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3776 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4252 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7636 100m2
25 Tôn úp sườn rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m
26 Đất nền hiện trạng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 100m3
27 Rải lớp nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7 m2
28 Ván khuôn gỗ cho nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,905 m3
H MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Vách trang trí (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,688 m2
2 Tủ âm tường bằng KT1,1x1,4x0.2m (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt rèm cửa sổ (rèm lá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
4 Tủ, kệ, vách KT 3.38x3.35x0.266m (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,985 m2
5 Tủ âm tường (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
6 Tủ, kệ, vách KT 3.45x3.25x0.42m (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,213 m2
7 Tủ âm tường (Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan mặt ngoài phủ Melamin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,014 m2
8 Lắp đặt rèm cửa sổ (rèm lá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
9 Lắp đặt bộ bàn ghế Sofa (Nội thất Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Vật liệu máy điều hòa 2 chiều Panasonic 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Mô tơ cổng đẩy (bao gồm cả điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Ghế phòng họp trực tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Ghế chủ tọa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Máy điều hòa 1 chiều, 2 cục 9000BTU (Daikin Inveter) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Máy điều hòa 1 chiều, 2 cục 12000BTU (Daikin Inveter) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Vách gỗ âm tường gỗ tự nhiên KT 1.35x2.0x0.4m (Nội thất Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bàn làm việc KT 1.05x2.4m gỗ tự nhiên, (Nội thất Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tủ để tài liệu và máy in gỗ tự nhiên KT 0.47x1.5x0.6m (Nội thất Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Hộc đựng tài liệu (kèm theo bàn làm việc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Ghế chủ tọa (Nội thất Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bàn làm việc KT 1.05x2.2m, bao gồm cả hộc gỗ tự nhiên (Nội thất Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ để tài liệu và máy in gỗ tự nhiên KT 0.47x1.5x0.6m (Nội thất Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Hộc đựng tài liệu (kèm theo bàn làm việc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Tủ để tài liệu + máy in (gỗ tự nhiên) KT 0.47x1.5x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Ti vi 55' (Sony Android TV 4K - KD55X9000H, mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Tủ lạnh Panasonic Inveter 188 lít NR-BA229PKVN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Chi phí vận chuyển và lắp đặt từ Thành phố Hải Phòng đến thị trấn Cát Bà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
28 Ti vi 55' (Sony Android TV 4K - KD49X8050H, mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
29 Ti vi 55' (Sony Android TV 4K - KD55X9000H, mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
30 Đầu chính K+ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Đầu phụ K+ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
32 Giá treo tivi 3.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
33 Thẻ đầu chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Thuê bao thẻ 1 năm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Máy điều hòa 2 chiều, 2 cục 12000BTU (Panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Máy điều hòa 1 chiều, 2 cục 12000BTU (Panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
37 Máy điều hòa 1 chiều, 2 cục 18000BTU (Panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Máy giặt Panasonic 8,5kg NA-F85A4HRV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Ghế ngồi phòng làm việc 101 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->