Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612676-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công Nghệ Khoan
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210608510
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:09:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,498,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 ZnO 50 kg Độ tinh khiết ≥ 95%
2 CaO 50 kg Độ tinh khiết ≥ 95%
3 SiO2 50 kg Độ tinh khiết > 98%. kích thước hạt D50
4 MgO 75 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%. Kích thước hạt
5 Silica Flour 75 Kg Độ tinh khiết ≥ 98%,
6 Silica fume 75 Kg Hàm lượng SiO2 > 92%, kích thước hạt
7 Xi lò cao 200 Kg Khối lượng riêng > 2.8 g/cm3. Bề mặt riêng > 3000 cm2/g. Độ ẩm
8 Xi măng Pooclăng 200 Kg Cường độ nén 3 ngày > 14 MPa, bề mặt riêng > 2800 cm2/g, Độ nở autoclave
9 Phụ gia trợ nghiền 350 Kg Hàm lượng triisopropanolamin > 30%. Hàm lượng aminoethylethanolamin > 45%. Hàm lượng tetraethylenepentamin > 5%
10 Phụ gia khoáng 550 Kg Hàm lượng SiO2 > 30%. Hàm lượng Al2O3 > 10%. Hàm lượng CaO > 5%. Hàm lượng Fe2O3 >2%. Khối lượng riêng > 2.5 g/cm3
11 Aluminum oxide 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
12 Calcium chloride 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
13 Ilmenite 25 Kg Hàm lượng FeTiO3 > 60%
14 Hematite 50 Kg Hàm lượng α-Fe2O3 > 70%. Tỷ trọng: 4.9÷5.3 g/cm3
15 Manganese compounds 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
16 Crystalline silica 25 Lit Độ tinh khiết SiO2 > 98%. Kích thước hạt
17 Hollow aluminosilicate 50 Kg Hàm lương aluminosilicate > 80%. Kích thước hạt 1÷20µm
18 Glicidoxyproyltrimeth oxysilane (GPTMS) 25 lít Độ tinh khiết ≥ 95%
19 Amino-N-([alkylidene] phosphonic acid) derivatives 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
20 Alkanolamine-hydroxy carboxy acid salts 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
21 Dicyclopentadiene bis(methylamine) methylenephosphonate 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
22 Lignosulfonate derivatives 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
23 Carboxymethyl hydroxyethylcellulose 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 96%
24 Copolymers of acrylic acid and long side chain acrylic esters 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 92%
25 Polyacrylic acid phosphinatec 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
26 2,4,6-Trihydroxybenzoic acid and disodium 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
27 Calcium lignosulfonate 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
28 Phenol-formaldehyde resin modified with furfuryl alcohol 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 98%
29 4,5-dihydroxy-m-benzenedisulfonatec 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
30 Esters of formic acid and formamide 29 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
31 Polyoxethylated octylphenol 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
32 Copolymers of maleic anhydride 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 99%
33 Allyloxybenzene sulfonate 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
34 Ferrous lignosulfonate 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
35 Melamine sulfonate polymer, 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
36 Polyethyleneimine phosphonate 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 96%
37 Alkali lignosulfonate 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
38 Sulfonated napththalene formaldehyde condensate 25 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
39 1,10 phenantrolin 5 kg Độ tinh khiết ≥ 99,9%
40 Aluminon 500 g Độ tinh khiết ≥ 90%
41 Giấy lọc, ɸ150, 11 micron 50 hộp Đường kính ɸ150, kích thước lỗ
42 K2Cr2O7 8 kg Độ tinh khiết ≥ 99,9%
43 K2SO4 8 Kg Độ tinh khiết ≥ 99,9%
44 Murexit 8 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
45 Phenolphtalein 500 Gam Độ tinh khiết ≥ 99%
46 Urotropin 6 lit Độ tinh khiết ≥ 99%
47 Giấy đo pH 20 Hộp Khoảng xác định pH 1-14, 6 vạch so màu
48 Naphthalene Sulfonate Formaldehyde (SNF) 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
49 Sulfonated indene and indene-cumarone resins 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
50 Copolymer of isobutene and maleic anhydride 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 92%
51 Polyacylonitrile 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 96%
52 Expanded polystyrene 49 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
53 Cao su silicon halogen hóa 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 96%
54 Styrene sulfonate polymer 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
55 Styrene-butadiene latex 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 92%
56 Cao su Butyl (SBR) 50 kg Độ tinh khiết ≥ 96%
57 Hydroxyl terminated butadiene nitril, 25 Lit Độ tinh khiết ≥ 95%
58 Carboxyl terminated butadiene nitril 25 Lit Độ tinh khiết ≥ 98%
59 Cao su Chloroprene 25 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
60 Cao su Acrylonitril Butadien rubber (NBR) 50 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
61 Modified Lignosulfonate superplasticisers 25 kg Độ tinh khiết ≥ 95%
62 Polycarboxylat 50 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
63 Ethylene propylenedien elastomer (EDPM) 50 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
64 Naphtalenesulfonate (NS) 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%
65 Attapulgite 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%. Kích thước hạt
66 Lưu huỳnh (S) 50 kg Độ tinh khiết ≥ 99,99%. Kích thước hạt
67 Bentonite 50 kg Hàm lượng monmotrilonite ≥ 80%. Kích thước hạt
68 Antioxidant 50 kg Hàm lượng parafenylendiamines ≥ 35%, Hàm lượng benzimidazoles > 45%
69 Wax (sáp) paraffin 50 kg Độ tinh khiết (C40-C60) ≥ 95%. Kích thước hạt
70 Accelerator 50 kg Hàm lượng 2-mercaptobenzothiazole ≥ 40%. Hàm lượng benzothiazole disulfide > 40%. Hàm lượng zinc-2-mercaptobenzothiazol > 10%
71 Carbon black 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Kích thước hạt 3200 m2/g
72 Cao su lỏng 1.200 Lit Hàm lượng cao su silicon halogen hóa > 60%, Hàm lượng Sulfonated indene and indene-cumarone resins > 20%
73 Phụ gia siêu dẻo (hóa lỏng cao su) 300 Lit Hàm lượng Diisobutyl phthalate > 30%, Hàm lượng Bis(2-propylheptyl) phthalate > 50%
74 Nhiệt kế 200o C 6 cái Thủy ngân, chia vạch 2oC
75 Điện cực chịu HF 2 cái Chất liệu plastic, chịu HF, bền nhiệt đến 120 oC , 55 x 8 mm
76 Con khuấy từ (4 cm) 5 cái Chiều dài 4cm
77 Găng tay cao su 30 Hộp Dùng được trong môi trường axit, dầu
78 Khẩu trang hoạt tính 195 Cái Khẩu trang có 2 lớp than hoạt tính
79 Bình nón cổ nhám 500 ml 20 Cái Thủy tinh, dung sai ± 5ml, vạch chia 50 ml
80 Cốc thủy tinh 50 ml 20 Cái Thủy tinh, dung sai ± 1ml, vạch chia 5 ml
81 Cốc thủy tinh 100 ml 20 Cái Thủy tinh, dung sai ± 1ml, vạch chia 1 ml
82 Cốc thủy tinh 500 ml 10 Cái Thủy tinh, dung sai ± 2ml, vạch chia 50 ml
83 Cốc thủy tinh 1000 ml 20 Cái Thủy tinh, dung sai ± 5ml, vạch chia 50 ml
84 Ống đong 50 ml 21 Cái Thủy tinh, dung sai ± 1ml, vạch chia 1 ml
85 Ống đong 100 ml 12 Cái Thủy tinh, dung sai ± 1ml, vạch chia 1 ml
86 Ống đong 250 ml 10 Cái Thủy tinh, dung sai ± 5ml, vạch chia 5 ml
87 Bình tam giác 200 ml 21 Cái Thủy tinh, dung sai ± 5ml, vạch chia 50 ml
88 Ống đong nhựa 50 ml 20 Cái Nhựa, dung sai ± 1ml, vạch chia 1 ml
89 Ống đong nhựa 100 ml 20 Cái Nhựa, dung sai ± 1ml, vạch chia 1 ml
90 Ống đong nhựa 250 ml 11 Cái Nhựa , dung sai ± 5ml, vạch chia 5 ml
91 Ống đong nhựa 500 ml 10 Cái Nhựa , dung sai ± 5ml, vạch chia 10 ml
92 Inox 304 100 Kg Vật liệu inox SS316L, Kích thước 50 x 2000 x 8mm. Xử lý bề mặt đảm bảo không bám dính nhựa, cao su…..Lớp phủ bền với axit-bazo, dung môi, chịu nhiệt đến 200oC
93 Tê, cút, gioăng, đệm 8 bộ Mỗi bộ gồm: 2 tê loại 2 inch; 6 cút 2 inch; 30 gioăng 2 inch; 1 gioăng 10 inch; 2 gioăng 20 inch; 6 đệm 2 inch. Chịu ăn mòn axit, bazơ, nhiệt độ cao. Chất liệu tê, cút: inox SS316L. Xử lý bề mặt đảm bảo không bám dính nhựa, cao su…..Lớp phủ bền với axit-bazo, dung môi, chịu nhiệt đến 200 oC
94 Cánh khuấy inox bọc teflon 8 bộ Cánh khuấy inox SS316L bọc nhựa Teflon, 2 tầng khuấy. Chiều dài cánh khuấy 40 cm, Xử lý bề mặt đảm bảo không bám dính nhựa, cao su….Lớp phủ bền với axit-bazo, dung môi, chịu nhiệt đến 200 oC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->