Gói thầu: Gói số 5: Hóa chất phục vụ phân tích giá trị kiểu gen của gà đồng bảo Mông nuôi tại Đồng Hỷ và huyện Võ Nhai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Hóa chất phục vụ phân tích giá trị kiểu gen của gà đồng bảo Mông nuôi tại Đồng Hỷ và huyện Võ Nhai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520570 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SNKH cấp từ Quỹ phát triển KHCN tỉnh TN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:06:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn | 20 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Glyxerin | 5 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Acetone | 5 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Silicagel | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Formalin 20% | 10 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Mẫu máu | 20 | Mẫu | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Mẫu da | 20 | Mẫu | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Kít tách chiết DNA tổng số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Kít tinh sạch DNA (50pư) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | ARNse (10mg/ml) | 1 | ml | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | CTAB (500gram) | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Sorbitol (500gram) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | NaH2PO4 (500gram) | 1 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | NaCl (500gram) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | P:C:I (500 ml) | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Isopropanl | 2 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Agarose điện di DNA (250gram) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | TAE (1X) | 1 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | EDTA (500 gram) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tris-HCl (500 gram) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tris-base (500 gram) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Nước deion dùng pha mồi và chuẩn nồng độ DNA | 1 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Nước deion và nước cất 2 lần | 4 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cồn tuyệt đối | 4 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Nitơ lỏng | 5 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Loading strar (ml) | 1 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Mồi PCR phân tích | 50 | Nu | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Taq polymera (50U/µl) | 2 | 50µl/1 ống | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | dNTP 100mM | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Marker DNA (100 bp) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Acrylamide (250 gram) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bis - acrylamide (100 gram) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ammonium persulfat (100 gram) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | TEMED (100 ml) | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Enzyme giới hạn (tùy thuộc loại enzyme) | 2 | 2.000 units | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | dNTP | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Taq DNA polymerase | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | GeneRuler 100 bp DNA Ladder, ready-to-use | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Agarose | 1 | 500g | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Kit tách DNA từ mẫu mô | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ethidium bromer | 1 | Lọ 30ml | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Phenol solution, Equilibrated with 10 mM Tris HCl, pH 8.0, 1 mM EDTA, BioReagent, for molecular biology | 1 | Lọ 100ml | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | POP-7™ Polymer for 3130/3130xl Genetic Analyzers | 1 | Chai 7 ml | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | 31xx runing BUFFER (10X) WITH EDTA | 1 | Chai 25 ml | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | HI-DI FORMAMIDE | 1 | Chai 25 ml | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | BIGDYE XTERMINATOR KIT | 1 | Hộp/ 100 PƯ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | BigDye V3.1 Kit, 100 reactions | 1 | Hộp/ 100 PƯ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Purified water (for molecular biology) | 1 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ethanol tinh khiết 100% for molecular biology | 1 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Microcentrifuge tube 0,1ml (FAST REACTION TUBE WITH CAP) | 1 | 1000 chiếc/ túi | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đầu típ loại 10 µl (1000cái/1túi) | 1 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đầu típ loại 200 µl (1000 cái/1 túi) | 3 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu típ loại 1000 µl (1000 cái/1 túi) | 3 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Găng tay y tế | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự thông qua đấu thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
546.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi