Gói thầu: Gói thầu số 94-ĐTRR VTNET 2021: Cung cấp, lắp đặt hệ thống iBMS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 94-ĐTRR VTNET 2021: Cung cấp, lắp đặt hệ thống iBMS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 285 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:51:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,104,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát BMS cho các tòa nhà, Tổng trạm Viễn thông…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầuChú ý:Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực/ bản gốc của hợp đồng và tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng như Biên bản bàn giao, Biên bản nghiệm thu, Biên bản Thanh lý, hóa đơn hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc văn bản tương đương.Nếu là hợp đồng liên danh: Phải bổ sung bản chụp chứng thực/ bản gốc tài liệu chứng minh tỉ lệ/ khối lượng công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần giám sát và quản lý hệ thống iBMS:- Số điểm tích hợp ban đầu ≥ 1000 điểm. - Tích hợp thiết bị sử dụng giao thức Bacnet/Modbus từ 40 -> 60 thiết bị (OTB, cảm biến nhiệt độ độ ẩm, báo cháy, điều hòa, đồng hồ PM, máy phát điện, cảm biến đo mức dầu).- Tích hợp thiết bị sử dụng giao thức SNMP từ 6 -> 10 thiết bị (Bao gồm REC, UPS, ĐHCX).- Tích hợp hệ thống quản lý an ninh Access Control hỗ trợ ban đầu ≥ 5 cửa và có thể mở rộng lên 7 cửa .- Tích hợp quản lý camera qua phần mềm quản lý camera, hỗ trợ ≥ 15 camera ban đầu và có thể mở rộng lên 20.- Bao gồm các bộ điều khiển mạng, chuyển đổi dữ liệu. | 1 | Gói | Phần giám sát và quản lý hệ thống iBMS:- Số điểm tích hợp ban đầu ≥ 1000 điểm. - Tích hợp thiết bị sử dụng giao thức Bacnet/Modbus từ 40 -> 60 thiết bị (OTB, cảm biến nhiệt độ độ ẩm, báo cháy, điều hòa, đồng hồ PM, máy phát điện, cảm biến đo mức dầu).- Tích hợp thiết bị sử dụng giao thức SNMP từ 6 -> 10 thiết bị (Bao gồm REC, UPS, ĐHCX).- Tích hợp hệ thống quản lý an ninh Access Control hỗ trợ ban đầu ≥ 5 cửa và có thể mở rộng lên 7 cửa .- Tích hợp quản lý camera qua phần mềm quản lý camera, hỗ trợ ≥ 15 camera ban đầu và có thể mở rộng lên 20.- Bao gồm các bộ điều khiển mạng, chuyển đổi dữ liệu. | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 2 | Phần giám sát và quản lý camera: Hỗ trợ ≥ 15 camera ban đầu và có thể mở rộng lên 20 | 1 | Gói | Phần giám sát và quản lý camera: Hỗ trợ ≥ 15 camera ban đầu và có thể mở rộng lên 20 | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 3 | Server/Máy chủ iBMS | 1 | cái | Server/Máy chủ iBMS | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 4 | Máy tính trạm | 1 | cái | Máy tính trạm | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 5 | Màn hình giám sát 55 inch | 2 | cái | Màn hình giám sát 55 inch | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 6 | Thiết bị OTB giám sát I/O cho 8 DI | 13 | cái | Thiết bị OTB giám sát I/O cho 8 DI | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 7 | Thiết bị OTB giám sát I/O cho 10 DI | 7 | cái | Thiết bị OTB giám sát I/O cho 10 DI | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 8 | Cảm biến nhiệt độ độ ẩm | 24 | cái | Cảm biến nhiệt độ độ ẩm | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 9 | Thiết bị quản lý phát hiện rò rỉ nước theo zone | 2 | cái | Thiết bị quản lý phát hiện rò rỉ nước theo zone | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 10 | Cảm biến đo mức dầu cho máy phát | 2 | cái | Cảm biến đo mức dầu cho máy phát | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 11 | Thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống ACS | 1 | cái | Thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống ACS | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 12 | Thiết bị điều khiển cửa | 5 | cái | Thiết bị điều khiển cửa | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 13 | Đầu đọc thẻ vân tay phím bấm | 5 | cái | Đầu đọc thẻ vân tay phím bấm | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 14 | Máy chủ camera/NAS CPU Intel Core i3 | 1 | cái | Máy chủ camera/NAS CPU Intel Core i3 | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 15 | Switch POE 24 port | 2 | cái | Switch POE 24 port | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 16 | Camera trong nhà | 14 | cái | Camera trong nhà | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V | |
| 17 | Camera ngoài trời | 1 | cái | Camera ngoài trời | Đáp ứng CTKT theo quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát BMS cho các tòa nhà, Tổng trạm Viễn thông…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầuChú ý:Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực/ bản gốc của hợp đồng và tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng như Biên bản bàn giao, Biên bản nghiệm thu, Biên bản Thanh lý, hóa đơn hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc văn bản tương đương.Nếu là hợp đồng liên danh: Phải bổ sung bản chụp chứng thực/ bản gốc tài liệu chứng minh tỉ lệ/ khối lượng công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi