Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều tốc các tổ máy Sông Pha

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608757-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều tốc các tổ máy Sông Pha
Số hiệu KHLCNT 20210300083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:37:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,781,214,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 7 tỉ đồng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh hệ thống điều tốc và/hoặc kích từ cho tổ máy của nhá máy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chuyên gia của nhà sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có ít nhất 01 chuyên gia của nhà sản xuất tham gia thi công trực tiếp trong suốt quá trình nâng cấp, lắp đặt thiết bị tại công trình, trong đó:- Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm và đã thi công ít nhất 03 dự án liên quan đến phần mềm (PLC), phần cứng của hệ thống điều tốc nhà máy thủy điện.- Có khả năng nói tiếng Anh hoặc tiếng Việt lưu loát.- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điều khiển2TủTủ điều khiển (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
2Module nguồn điều khiển PLC/Controller4BộModule nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
3Touch panel (HMI)2BộTouch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
4CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance)2BộCPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
5Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van2BộCác module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
6Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới)4BộBộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
7Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát2BộĐồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
8Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng2BộĐồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
9Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc2BộĐồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
10Bộ biến đổi công suất (power transducer)2BộBộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
11Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng)4BộĐầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
12Phần mềm cho hệ thống điều tốc2góiPhần mềm cho hệ thống điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
13Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….)1Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống
14Hộp báo Annunciator 16 kênh2BộHộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
15Đồng hồ chỉ thị công suất2BộĐồng hồ chỉ thị công suất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
16Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay2BộHệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc
17Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT)4BộThiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc
18Bồn dầu chính (Oil sum tank)2BồnBồn dầu chính (Oil sum tank) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc
19Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ.1BộBồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. (*) Tùy theo thiết kế của nhà sản xuất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc
20Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng4BộĐộng cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Bổ sung 4 relay chốt (loại 24VDC, 4 tiếp điểm 02NO, 02NC)
21Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện2BộHệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc
22Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng1Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống
23Các vật tư thiết bị khác1Các vật tư thiết bị khác (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống
24Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện2BộVan điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Điều khiển van chính trước tua bin
25Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter…1Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Thiết bị/ Phần mềm chuyên dụng: Cho 2 hệ thống
26Module nguồn điều khiển PLC/Controller1ModuleModule nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
27CPU (controller)1ModuleCPU (controller) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
28Module DI1ModuleModule DI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
29Module DO1ModuleModule DO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
30Module AI1ModuleModule AI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
31Module AO1ModuleModule AO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
32Module đo lường và bảo vệ quá tốc1ModuleModule đo lường và bảo vệ quá tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
33Gioăng cho servomotor cánh hướng2BộGioăng cho servomotor cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
34Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu2BộGioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
35Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực4CáiĐệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
36Lược dầu tại các vị trí của hệ thống2Bộ/vị tríLược dầu tại các vị trí của hệ thống (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
37Touch panel (HMI)1BộTouch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
38Van start/Stop1BộVan start/Stop (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
39Van điều khiển chính1BộVan điều khiển chính (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
40Van điều khiển bằng tay1BộVan điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
41Đồng hồ đo độ mở cánh hướng1BộĐồng hồ đo độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
42Đồng hồ đo tốc độ máy phát1BộĐồng hồ đo tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
43Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc1BộĐồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
44Transducer tần số máy phát, tần số lưới1BộTransducer tần số máy phát, tần số lưới (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
45Rơ le áp lực dầu1CáiRơ le áp lực dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
46Các rơ le chốt của mạch bơm dầu1CáiCác rơ le chốt của mạch bơm dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
47Hộp báo Annunciator 16 kênh2CáiHộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
48Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT)1BộThiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
49Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng)1BộĐầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
50Bộ biến đổi công suất (power transducer)1BộBộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
51Đồng hồ chỉ thị công suất1BộĐồng hồ chỉ thị công suất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
52Load/Unload van1BộLoad/Unload van (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
53Bộ nguồn 110VDC/24VDC-10A1BộBộ nguồn 110VDC/24VDC-10A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
54Bộ nguồn 110VDC/24VDC-20A1BộBộ nguồn 110VDC/24VDC-20A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)Vậ tư thiết bị dự phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 7 tỉ đồng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh hệ thống điều tốc và/hoặc kích từ cho tổ máy của nhá máy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chuyên gia của nhà sản xuất 1 Phải có ít nhất 01 chuyên gia của nhà sản xuất tham gia thi công trực tiếp trong suốt quá trình nâng cấp, lắp đặt thiết bị tại công trình, trong đó:- Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm và đã thi công ít nhất 03 dự án liên quan đến phần mềm (PLC), phần cứng của hệ thống điều tốc nhà máy thủy điện.- Có khả năng nói tiếng Anh hoặc tiếng Việt lưu loát.- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương.103
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->