Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều tốc các tổ máy Sông Pha
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều tốc các tổ máy Sông Pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:37:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,781,214,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 7 tỉ đồng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh hệ thống điều tốc và/hoặc kích từ cho tổ máy của nhá máy điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chuyên gia của nhà sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có ít nhất 01 chuyên gia của nhà sản xuất tham gia thi công trực tiếp trong suốt quá trình nâng cấp, lắp đặt thiết bị tại công trình, trong đó:- Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm và đã thi công ít nhất 03 dự án liên quan đến phần mềm (PLC), phần cứng của hệ thống điều tốc nhà máy thủy điện.- Có khả năng nói tiếng Anh hoặc tiếng Việt lưu loát.- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển | 2 | Tủ | Tủ điều khiển (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 2 | Module nguồn điều khiển PLC/Controller | 4 | Bộ | Module nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 3 | Touch panel (HMI) | 2 | Bộ | Touch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 4 | CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) | 2 | Bộ | CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 5 | Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van | 2 | Bộ | Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 6 | Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) | 4 | Bộ | Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 7 | Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 8 | Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 9 | Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 10 | Bộ biến đổi công suất (power transducer) | 2 | Bộ | Bộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 11 | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) | 4 | Bộ | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 12 | Phần mềm cho hệ thống điều tốc | 2 | gói | Phần mềm cho hệ thống điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 13 | Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) | 1 | Lô | Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống | |
| 14 | Hộp báo Annunciator 16 kênh | 2 | Bộ | Hộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 15 | Đồng hồ chỉ thị công suất | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị công suất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 16 | Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay | 2 | Bộ | Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 17 | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) | 4 | Bộ | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 18 | Bồn dầu chính (Oil sum tank) | 2 | Bồn | Bồn dầu chính (Oil sum tank) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 19 | Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. | 1 | Bộ | Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. (*) Tùy theo thiết kế của nhà sản xuất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 20 | Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng | 4 | Bộ | Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Bổ sung 4 relay chốt (loại 24VDC, 4 tiếp điểm 02NO, 02NC) | |
| 21 | Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện | 2 | Bộ | Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 22 | Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng | 1 | Lô | Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống | |
| 23 | Các vật tư thiết bị khác | 1 | Lô | Các vật tư thiết bị khác (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống | |
| 24 | Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện | 2 | Bộ | Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Điều khiển van chính trước tua bin | |
| 25 | Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… | 1 | Lô | Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị/ Phần mềm chuyên dụng: Cho 2 hệ thống | |
| 26 | Module nguồn điều khiển PLC/Controller | 1 | Module | Module nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 27 | CPU (controller) | 1 | Module | CPU (controller) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 28 | Module DI | 1 | Module | Module DI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 29 | Module DO | 1 | Module | Module DO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 30 | Module AI | 1 | Module | Module AI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 31 | Module AO | 1 | Module | Module AO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 32 | Module đo lường và bảo vệ quá tốc | 1 | Module | Module đo lường và bảo vệ quá tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 33 | Gioăng cho servomotor cánh hướng | 2 | Bộ | Gioăng cho servomotor cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 34 | Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu | 2 | Bộ | Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 35 | Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực | 4 | Cái | Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 36 | Lược dầu tại các vị trí của hệ thống | 2 | Bộ/vị trí | Lược dầu tại các vị trí của hệ thống (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 37 | Touch panel (HMI) | 1 | Bộ | Touch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 38 | Van start/Stop | 1 | Bộ | Van start/Stop (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 39 | Van điều khiển chính | 1 | Bộ | Van điều khiển chính (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 40 | Van điều khiển bằng tay | 1 | Bộ | Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 41 | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng | 1 | Bộ | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 42 | Đồng hồ đo tốc độ máy phát | 1 | Bộ | Đồng hồ đo tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 43 | Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc | 1 | Bộ | Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 44 | Transducer tần số máy phát, tần số lưới | 1 | Bộ | Transducer tần số máy phát, tần số lưới (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 45 | Rơ le áp lực dầu | 1 | Cái | Rơ le áp lực dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 46 | Các rơ le chốt của mạch bơm dầu | 1 | Cái | Các rơ le chốt của mạch bơm dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 47 | Hộp báo Annunciator 16 kênh | 2 | Cái | Hộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 48 | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) | 1 | Bộ | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 49 | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) | 1 | Bộ | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 50 | Bộ biến đổi công suất (power transducer) | 1 | Bộ | Bộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 51 | Đồng hồ chỉ thị công suất | 1 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị công suất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 52 | Load/Unload van | 1 | Bộ | Load/Unload van (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 53 | Bộ nguồn 110VDC/24VDC-10A | 1 | Bộ | Bộ nguồn 110VDC/24VDC-10A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 54 | Bộ nguồn 110VDC/24VDC-20A | 1 | Bộ | Bộ nguồn 110VDC/24VDC-20A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 7 tỉ đồng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh hệ thống điều tốc và/hoặc kích từ cho tổ máy của nhá máy điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chuyên gia của nhà sản xuất | 1 | Phải có ít nhất 01 chuyên gia của nhà sản xuất tham gia thi công trực tiếp trong suốt quá trình nâng cấp, lắp đặt thiết bị tại công trình, trong đó:- Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm và đã thi công ít nhất 03 dự án liên quan đến phần mềm (PLC), phần cứng của hệ thống điều tốc nhà máy thủy điện.- Có khả năng nói tiếng Anh hoặc tiếng Việt lưu loát.- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi