Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ bồi dưỡng, kiểm tra trình độ kỹ năng nghề nhân viên kỹ thuật tại Nhà máy A41
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để phục vụ bồi dưỡng, kiểm tra trình độ kỹ năng nghề nhân viên kỹ thuật tại Nhà máy A41 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí huấn luyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:37:00 đến ngày 2021-06-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,137,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | C₃H₆OH | 15 | Lít | Chất lỏng không màu, mùi dung môi, có công thức phân tử C₃H₆OH, nhiệt độ sôi 56-57⁰C | |
| 2 | Axít Cromic | Cr0 | 5 | Kg | Chất rắn màu đỏ sẫm, hút ẩm mạnh, tan trong nước, d=1,2g/cm3, nóng chảy ở 1970C | |
| 3 | Axít sunfuric | H₂S0₄ | 15 | Lít | Chất lỏng tan trong nước, nồng độ 98%, d=1,84g/cm3 | |
| 4 | Bạc Nitrat | AgNO3 | 0,4 | Kg | Chất rắn màu trắng, tan trong nước, d=4,35g/cm3, nóng chảy ở 2120C | |
| 5 | Băng keo giấy | 2P | 10 | Cuộn | Màu vàng kem, khổ 2cmx50m;Sản xuất từ lớp cao su hòa tan trên một mặt giấy, độ kết dính tốt, chụi nhiệt cao lên 80⁰C; | |
| 6 | Bìa cứng | A0 | 4 | Tờ | Loại một mặt bóng, kích thước 1682x841x1mm | |
| 7 | Bình khí nén ô xy | Mẫu | 2 | Bình | Chai dung tích 20kg khí, chai mới, Là dạng chất khí có độ tinh khiết 95% là Ô xy | |
| 8 | Bộ kiểm tra màu | Mẫu | 2 | Bộ | Nguyên vẹn, mới, bộ gồm 3 chai 3 màu khác nhau phát hiện các vết rạn nứt từ 10-30 ϻm; | |
| 9 | Bột đánh bóng kính | Cana | 4 | Hộp | Trọng lượng 220gr, làm sạch vết bẩn trên kính, da, bề mặt sơn dạng sệt, màu vàng kem; | |
| 10 | Bột từ | Mẫu | 2 | Kg | Là hạt từ tính màu đen, có độ chính xác cao trong kiểm tra các vết rạn nứt với ánh sáng trắng. | |
| 11 | Bu lông, đai ốc các loại | 123 | Cái | Chất liệu thép C45, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 12 | Ca nhựa | 3l | 17 | Cái | Loại 3 lít, có tay cầm, chịu xăng dầu, mỡ | |
| 13 | Cadimi kim loại | Cd | 11 | Kg | Dạng khối chất rắn màu trắng ánh kim xanh, nóng chảy ở nhiệt độ 3210C | |
| 14 | Cadimi oxit | CdO | 3 | Kg | Chất rắn màu trắng, tan trong nước nóng, d=4,79g/cm3 | |
| 15 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Loại 90⁰, màu trắng | ||
| 16 | Chất tẩy gỉ | PR-7 | 10 | Hộp | Dung tích 495ml, tẩy sét và bôi trơn tức thì, bảo vệ bề mặt kim loại; | |
| 17 | Chất tẩy sơn | Taso-95 (PR.205) | 10 | Kg | Tẩy sạch lớp sơn cần loại bỏ, không ăn mòn kim loại, màu trắng, độ PH 5% trong nước | |
| 18 | Chất tẩy | WD-40 | 12 | Hộp | Tẩy sét và bôi trơn tức thì, bảo vệ bề mặt kim loại, màu sắc, màu hổ phách nhạt | |
| 19 | Chất ức chế ghỉ | UC4 | 10 | Hộp | Trong lượng 400gr; số 00, thành phần 95% coton, 5% chất liệu khác | |
| 20 | Chỉ dù | N₀-0 | 2 | Cuộn | Dây mềm, số #0 | |
| 21 | Chì hàn | ASHI | 0,5 | Kg | Trọng lượng 1000/gr, rễ nóng chảy, bám dính tốt, màu sang bóng đẹp | |
| 22 | Chì kim loại | Pb | 10 | Kg | Chất rắn màu trắng có màu ánh kim, d=11,34g/cm3, nóng chảy ở 3270C | |
| 23 | Chỉ may | N₀-4 | 2 | Cuộn | Trong lượng 400gr; số 4, thành phần 95% coton, 5% chất liệu khác | |
| 24 | Chổi đánh gỉ Inox | L-200 | 20 | Cái | Chất liệu sợi Inox 0,5mm, chiếu dài 200mm | |
| 25 | Chổi long các loại | 3P-5P | 35 | Cái | Loại cán nhựa, lông cước dầy, kích thước từ 30mm | |
| 26 | Dao tiện các loại | Mẫu | 15 | Cái | Gồm 7 loại DT-8, 10, 12, 14, 16, 20, 25, đầu gắn mảnh hợp kim thép | |
| 27 | Dầu | DO | 15 | Lít | Dầu D0, 0,05S, hàm lượng lưu huỳnh không lớn hơn 500mg/kg (500ppm) | |
| 28 | Dầu xilanh | 132-25 | 2 | Lít | Là hợp chất hữu cơ, dung dịch trong suốt, khối lượng riêng 1,261 g/cm³, độ nhớt 1,412 Pa.s | |
| 29 | Dây cáp đồng | Ф3 | 2 | Mét | Đồng đỏ nguyên chất, kích thước Ф3x2000mm | |
| 30 | Dây điện | Ф0,5 | 49 | Mét | Lõi là đồng đỏ nguyên chất, kích thước Ф0,5x49000mm, lớp vỏ bọc bằng nhựa PVC, màu trắng | |
| 31 | Dây kẽm bảo hiểm | Ф0,3 | 0,3 | Kg | Loại dây hợp kim dẻo, mạ lớp bên ngoài là kẽm nhúng nóng, kích thước Ф 0,3mm, không gỉ sét | |
| 32 | Dũa mịn | L-200 | 30 | Cái | Loại dũa bán nguyệt chiều dài 200x2,5mm | |
| 33 | Dũa thô | L-200 | 35 | Cái | Loại dũa bán nguyệt chiều dài 200x3mm | |
| 34 | Dung môi lau bề mặt | Butylacetate | 47 | Lít | Loại dung môi Butylacetate, công thức (C₆H₁₂O₂) dạng lỏng, không màu trong suốt | |
| 35 | Đá cắt | Ф125 | 40 | Viên | Kích thước 125x2,5x22mm, có lớp lưới chống vỡ bằng sợi các bon | |
| 36 | Đá mài | Ф125 | 39 | Viên | Kích thước 125x6x22mm có lớp lưới chống vỡ bằng sợi các bon | |
| 37 | Đệm cao su các loại | Mẫu | 85 | Cái | Theo mẫu, cao su loại IRP-1266 | |
| 38 | Đi ốt | Д814A | 5 | Cái | Đúng chủng loại, nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, kiểm tra chân B và chân K, phân cực thuận: Thông mạch, Phân cực ngược, hở mạch | |
| 39 | Đinh tán ri-ve | Ф4.8 | 10 | Kg | Loại ri-ve rút, kích thước 4,8x16mm | |
| 40 | Giấy amiang | ∂0,5 | 1 | Tấm | Loại đệm giấy amiang, kích thước 1500x1000x0,5mm, chịu nhiệt cao | |
| 41 | Giấy amiăng 1,0 | ∂1,0 | 1 | Tấm | Loại đệm giấy amiang, kích thước 1500x1000x1,0mm, chịu nhiệt cao | |
| 42 | Giấy nhám các loại | 150 | Tờ | Loại dùng được cả nước và khô, màu xanh | ||
| 43 | Kẽm bảo hiểm | 0,8mm | 1 | Kg | Loại dây hợp kim dẻo, mạ lớp bên ngoài là kẽm nhúng nóng, kích thước Ф 0,8mm, không gỉ sét | |
| 44 | Keo | X66 | 4 | Hộp | Là một loại chất kết dính đa mục đích. nó có độ nhớt và đàn hồi cao trọng lượng 600gr/H | |
| 45 | Keo con voi | 502.0 | 11 | Tuýp | Trọng lượng 50gr/h, bám dính tốt trên mọi bề mặt vật liệu, mau khô; | |
| 46 | Keo loctile | 511.0 | 5 | Tuýp | Trọng lượng 200gr, khả năng chịu nhiệt tốt Khả năng kháng xé tốt và độ mềm dẻo cao | |
| 47 | Kẹp chì niêm phong | Ф7x0,5mm | 94 | Cái | Vật liệu nhôm dẻo, dạng ống Ф7x0,5mm | |
| 48 | Kim may | 25 | Cái | Loại may, vá bằng tay, Ф0,6mm | ||
| 49 | Khớp nối dây hàn | Ф10mm | 16 | Cái | Chất liệu đồng thau, dẫn điện tốt | |
| 50 | Khớp nối nhanh dây khí | Ф10mm | 10 | Cái | Chất Liệu thép, mạ Cadimi, đảm bảo kín không bị xì hơi | |
| 51 | Khuyết nối | Ф4mm | 10 | Cái | Chất liệu đồng thau, dẫn điện tốt | |
| 52 | Long đen, đệm vênh các loại | 125 | Cái | Chất liệu thép C45, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 53 | Matit | poly putty | 3 | Hộp | Loại hai thành phần, trọng lượng 1kg/hộp | |
| 54 | Mũi khoan | Ф5 | 30 | Cái | Chất liệu thép gió, mạ Crom, lích thước Ф5x90mm | |
| 55 | Mũi khoan | Ф7 | 35 | Cái | Chất liệu thép gió, mạ Crom, lích thước Ф7x100mm | |
| 56 | Nước cất | 200 | Lít | Loại tinh khiết, dung để châm bình ắc quy | ||
| 57 | Nước pha sơn | Metathane | 50 | Lít | Chất pha lõang sơn, làm khô nhanh, tăng độ bám dính cho sơn; | |
| 58 | Nhôm tấm dày 2mm, 150x150 | 7075T6 | 35 | Tấm | Loại hợp kim nhôm tấm, độ bền cơ lý hóa cao | |
| 59 | Nhớt cầu | N140 | 15 | Lít | Loại làm mát, bôi trơn, chống mài mòn kim loại | |
| 60 | Ống gen | Ф4 | 10 | Mét | Chất liệu amiang, chịu nhiệt cao | |
| 61 | Ống ghen | Ф10 | 2 | Mét | Chất liệu amiang, chịu nhiệt cao | |
| 62 | Phôi thép | Ø40x30mm | 5 | Cái | Loại thép hợp kim C45 | |
| 63 | Que hàn nhôm | Ø3.2mm | 3 | Kg | Loại cây Ф3,2x1000, dùng cho hàn khí | |
| 64 | Que hàn thép | Ø3.2mm | 10 | Kg | Loại cây Ф3,2x350, loại que hàn đắp thuốc mồi | |
| 65 | Rive nhôm | Maxlok 1/4inch | 6 | Kg | Loại rive rút, kích thước 4x19mm | |
| 66 | Silicon | Apolo | 9 | Hộp | Loại A300, axit một thành phần, có độ đàn hồi cao | |
| 67 | Sơn bề mặt máy bay | PU (Á đông) | 10 | Kg | Loại 2 thành phần, màu trắng, gốc Polyurethane | |
| 68 | Sơn chống gỉ | PU (Á đông) | 10 | Kg | Loại 2 thành phần, màu xám, Metapox GS | |
| 69 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 5 | Kg | Loại 1 thành phần, màu nhũ trắng, gốc Polyurethane | ||
| 70 | Sơn xịt các loại | Toa | 5 | Bình | Loại sơn xịt công nghiệp; Tính năng mau khô, độ chịu lực tốt, độ bền cao khô bề mặt: 30mins Khô hoàn toàn: 5hs, trọng lượng 400ml/hộp | |
| 71 | Tấm Alu | 60961-T6-032 | 15 | Tấm | Loại nhựa bọc nhôm, độ bền cao, chịu nhiệt độ >70℃ | |
| 72 | Tụ điện | 3.0mF | 6 | Cái | Dạng ống, điện áp 28V, 3A | |
| 73 | Tụ điện | 500mF-25V | 6 | Cái | Dạng ống, điện áp 25V, 5A | |
| 74 | Thanh đà đáy | 7075T6 | 11 | Thanh | Vật liệu hợp kim nhôm, V2,5x3000mm, chịu lực cao | |
| 75 | Thép C45 | Ø15x50 mm | 5 | Cái | Chất liệu thép hợp kim C45, Ø15x50 mm | |
| 76 | Thép C45 | Ø20x100 mm | 5 | Cái | Chất liệu thép hợp kim C45, Ø20x100 mm | |
| 77 | Thép tấm CT3 | dày 2mm | 15 | Tấm | Chất liệu thép hợp kim dạng tấm CT3, dầy 2mm | |
| 78 | Thép tấm CT3 | dày 3mm | 15 | Tấm | Chất liệu thép hợp kim dạng tấm CT3, dầy 3mm | |
| 79 | Vải amiang | wqsa | 2 | Tấm | Vải loại bằng sợi amiang, chống cháy, khổ 1m | |
| 80 | Vải bố | 5 | m2 | Vải loại bằng sợi 95% coton, chống cháy, khổ 1,5m | ||
| 81 | Vải lau | Coton | 25 | m2 | Vải loại bằng sợi coton 100%, thấm hút nước và dầu mỡ tốt | |
| 82 | Vải nỉ | Dầy 3mm | 1,5 | m2 | Chất liệu Polyeste, chịu nhiệt tốt, chống bám bụi, kích thước 3x1000mm | |
| 83 | Xà bông | Ô mô | 15 | Kg | Loại trung tính, tẩy rửa vết bẩn và dầu mỡ tốt | |
| 84 | Xăng | A92 | 120 | Lít | Loại Ron A92, màu xanh, dễ cháy | |
| 85 | Xô nhựa các loại | 15 | Cái | Loại 12 lít, chất liệu nhựa PP, có nắp dậy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi