Gói thầu: Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống IEC104 Gateway SCADA NMĐ Phú Mỹ 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống IEC104 Gateway SCADA NMĐ Phú Mỹ 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:19:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,151,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72767E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống SCADA) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.206.246.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.412.492.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật và hàng hóa sẵn sàng cho công tác bảo hành: Cử nhân sự kỹ thuật có mặt tại hiện trường để kiểm tra xác định tình trạng hàng hóa, hệ thống theo trách nhiệm bảo hành trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (qua điện thoại, email, fax) và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa, hệ thống bằng cách sửa chữa, thay thế bằng hàng mới theo yêu cầu của nội dung bảo hành trong thời gian 30 ngày lịch. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện - điện tử (hoặc tương đương);- Đã từng tham gia 1 công trình tương tự (triển khai lắp đặt hệ thống SCADA) với vai trò phụ trách dự án/chỉ huy công trường.- Có thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin nêu trên, đồng thời nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản chụp các hồ sơ này:- Chứng chỉ/Bằng cấp nêu trên: bản chụp được chứng thực;- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm: Biên bản nghiệm thu/ Hồ sơ hoàn công/ Hồ sơ quyết toán/ Biên bản xác nhận hoàn thành công việc/… có thể hiện rõ nội dung công việc nghiệm thu hoàn thành, tên nhân sự được đề xuất và đã được ký xác nhận của các bên liên quan.- Hợp đồng lao động trong trường hợp là nhân sự trực tiếp của nhà thầu hoặc Văn bản xác nhận cử nhân sự để thực hiện gói thầu này trong trường hợp là nhân sự của nhà sản xuất thiết bị hoặc đơn vị cung cấp nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | License phần mềm Gateway:Elipse Gateway:- 20000 Point count;- USB License with USB Dongle.Protocol:- Add OPC Data Access Server;- Add OPC Client;- Add IEC104 Master;- Add IEC104 Slave;- Add Modbus Master;- Add Modbus Slave;- Add IEC101 Master;- Add IEC 101 Slave. | 1 | Bộ | License phần mềm Gateway:Elipse Gateway:- 20000 Point count;- USB License with USB Dongle.Protocol:- Add OPC Data Access Server;- Add OPC Client;- Add IEC104 Master;- Add IEC104 Slave;- Add Modbus Master;- Add Modbus Slave;- Add IEC101 Master;- Add IEC 101 Slave. | ||
| 2 | Router Cisco ISR 4331:Mã hiệu: ISR4331/K9;NSX: Cisco;Form factor 1U rackmount;Tổng số giao diện WAN hoặc LAN Gigabit onboard 3 (1 GE/SFP, 1 GE, 1 SFP);Số giao diện RJ-45 2;Số giao diện SFP 2;Thông lượng tổng 100 Mbps, upgradable to 300 Mbps;Giao diện quản lý 1 GE;Khe cắm module mở rộng 2;USB Ports (type A) 1;Default/max Flash 4 GB / 16 GB;Default/max DRAM 4 GB / 16 GB;Giao thức định tuyến IPv4 RIP v1/v2, EIGRP, OSPF, BGP;Giao thức định tuyến Multicast PIM-SM, mroute (static route), và MLD;Giao thức định tuyến IPv6 EIGRP, RIP, OSPFv3, IS-IS, BGP và PBR;Loại nguồn cung cấp 100 ÷ 240 VAC, tự động điều chỉnh, 47÷63Hz | ISR4331/K9 | 2 | Bộ | Router Cisco ISR 4331:Mã hiệu: ISR4331/K9;NSX: Cisco;Form factor 1U rackmount;Tổng số giao diện WAN hoặc LAN Gigabit onboard 3 (1 GE/SFP, 1 GE, 1 SFP);Số giao diện RJ-45 2;Số giao diện SFP 2;Thông lượng tổng 100 Mbps, upgradable to 300 Mbps;Giao diện quản lý 1 GE;Khe cắm module mở rộng 2;USB Ports (type A) 1;Default/max Flash 4 GB / 16 GB;Default/max DRAM 4 GB / 16 GB;Giao thức định tuyến IPv4 RIP v1/v2, EIGRP, OSPF, BGP;Giao thức định tuyến Multicast PIM-SM, mroute (static route), và MLD;Giao thức định tuyến IPv6 EIGRP, RIP, OSPFv3, IS-IS, BGP và PBR;Loại nguồn cung cấp 100 ÷ 240 VAC, tự động điều chỉnh, 47÷63Hz | |
| 3 | Switch Cisco 2960X:Mã hiệu: WS-C2960X-24TS-L ;NSX: Cisco;Form factor Rack - mountable - 1U;Giao diện 24 x 10/100/1000 + 4 x 1G SFP;Giao diện quản lý 10/100 Mbps Ethernet (RJ-45);Forwarding bandwidth (Gbps) 108Gbps;Forwarding Performance 71.4Mpps;Switching bandwidth 216Gbps;Maximum active VLANs 1023;MAC Address Table Size 16K (default);RAM 512 MB ;Flash Memory 128 MB ;Console ports USB (Type-B), Ethernet (RJ-45);Nguồn 110V-240VAC. | WS-C2960X-24TS-L | 2 | Bộ | Switch Cisco 2960X:Mã hiệu: WS-C2960X-24TS-L ;NSX: Cisco;Form factor Rack - mountable - 1U;Giao diện 24 x 10/100/1000 + 4 x 1G SFP;Giao diện quản lý 10/100 Mbps Ethernet (RJ-45);Forwarding bandwidth (Gbps) 108Gbps;Forwarding Performance 71.4Mpps;Switching bandwidth 216Gbps;Maximum active VLANs 1023;MAC Address Table Size 16K (default);RAM 512 MB ;Flash Memory 128 MB ;Console ports USB (Type-B), Ethernet (RJ-45);Nguồn 110V-240VAC. | |
| 4 | Máy tính công nghiệp:ECU-4784-D56SAE;Advantech;Communication Interface:- Serial Ports 2 x RS-232 (DB9 connectors, Standard);- 8 x RS-232/422/485 (Terminal Block) 2,500V isolation, Serial Port Speed RS-232: 50~115.2 kbps, RS-422/485: 50~921.6 kbps (Max.).- LAN 8 x 10/100/1000 Base-T RJ45 ports, (Supports Teaming Function, PXE, LAN1 supports AMT, all LAN ports support IEEE-1588).- USB 6 x USB, UHCI, Rev 2.0 Compliant, (2 x Front, 3 x Rear, 1 x Internal) (2 x Front Rev 3.0 Compliant for ECU-4784-D56SAE/E15SAE).- Expansion 2 Domain I/O Expansion Slots, (Each slot supports 1 x PCIe/ PCI Interface) System Hardware.- Intel SkyLake Xeon E3-1505L Quad-core 2.0GHz.- Memory: DDR4 1.2V ECC 16G.- Storage 2 x 2.5’’ SATA SSD (RAID0, RAID1) (512GB).- Display 1 x DB15 VGA, 1 x DVI-D (Resolution: 1920 x 1080).Power Supply:- Power 1: 100-240VAC.- Power 2: 100 - 240VDC.Kèm HĐH: Windows 10 Pro 64 bit bản quyền.Rack Mount. | ECU-4784-D56SAE | 1 | Bộ | Máy tính công nghiệp:ECU-4784-D56SAE;Advantech;Communication Interface:- Serial Ports 2 x RS-232 (DB9 connectors, Standard);- 8 x RS-232/422/485 (Terminal Block) 2,500V isolation, Serial Port Speed RS-232: 50~115.2 kbps, RS-422/485: 50~921.6 kbps (Max.).- LAN 8 x 10/100/1000 Base-T RJ45 ports, (Supports Teaming Function, PXE, LAN1 supports AMT, all LAN ports support IEEE-1588).- USB 6 x USB, UHCI, Rev 2.0 Compliant, (2 x Front, 3 x Rear, 1 x Internal) (2 x Front Rev 3.0 Compliant for ECU-4784-D56SAE/E15SAE).- Expansion 2 Domain I/O Expansion Slots, (Each slot supports 1 x PCIe/ PCI Interface) System Hardware.- Intel SkyLake Xeon E3-1505L Quad-core 2.0GHz.- Memory: DDR4 1.2V ECC 16G.- Storage 2 x 2.5’’ SATA SSD (RAID0, RAID1) (512GB).- Display 1 x DB15 VGA, 1 x DVI-D (Resolution: 1920 x 1080).Power Supply:- Power 1: 100-240VAC.- Power 2: 100 - 240VDC.Kèm HĐH: Windows 10 Pro 64 bit bản quyền.Rack Mount. | |
| 5 | Bộ KVM LCD lắp tủ rack:Mã hiệu: CL5708FM;NSX: ATEN;17" LCD 8-port with LED illumination Light KVM switch - CL5708FM (Daisy-chain up to 31, max 256 Computer) | CL5708FM | 1 | Bộ | Bộ KVM LCD lắp tủ rack:Mã hiệu: CL5708FM;NSX: ATEN;17" LCD 8-port with LED illumination Light KVM switch - CL5708FM (Daisy-chain up to 31, max 256 Computer) | |
| 6 | Thiết bị Firewall Cisco ASA5508:Mã hiệu: ASA5508-K9;NSX: Cisco;Stateful inspection throughput (max): up to 1 Gbps;3DES/AES VPN throughput: up to 175 Mbps;Users/nodes: Unlimited;VLANs: 50;Intergrated I/O: 8 Gigabit Ethernet ports;RAM/Flash memory: 4 GB / 8 GB;AC power supply. | ASA5508-K9 | 2 | Bộ | Thiết bị Firewall Cisco ASA5508:Mã hiệu: ASA5508-K9;NSX: Cisco;Stateful inspection throughput (max): up to 1 Gbps;3DES/AES VPN throughput: up to 175 Mbps;Users/nodes: Unlimited;VLANs: 50;Intergrated I/O: 8 Gigabit Ethernet ports;RAM/Flash memory: 4 GB / 8 GB;AC power supply. | |
| 7 | Hệ thống đồng bộ thời gian thực GPS:Mã hiệu: 8030NTS/GPS;NSX: Hopf;(Bao gồm cả Atenna, 20m dây để kết nối Atenna và bộ chống sét) | 8030NTS/GPS | 1 | Bộ | Hệ thống đồng bộ thời gian thực GPS:Mã hiệu: 8030NTS/GPS;NSX: Hopf;(Bao gồm cả Atenna, 20m dây để kết nối Atenna và bộ chống sét) | |
| 8 | Attomat 220VAC-2P;NSX: Schneider | 5 | Cái | Attomat 220VAC-2P;NSX: Schneider | ||
| 9 | Đèn chiếu sáng tủ điện D-01;NSX: Nakami | 1 | Cái | Đèn chiếu sáng tủ điện D-01;NSX: Nakami | ||
| 10 | Phụ kiện (dây điện, băng dính điện, hạt mạng, bảng tên cáp, đầu cosse, đánh số đầu cáp, đầu DB9, DB25….) | 1 | Bộ | Phụ kiện (dây điện, băng dính điện, hạt mạng, bảng tên cáp, đầu cosse, đánh số đầu cáp, đầu DB9, DB25….) | ||
| 11 | Dây cáp mạng CAT6:AMP | 1 | Thùng (305m) | Dây cáp mạng CAT6:AMP | ||
| 12 | Tủ SIC 800x800x2200 mm:Bề dày thép tối thiểu 2mm, sơn tĩnh điện, màu xám;Đảm bảo độ kín, cứng, vững;Thiết kế tuân thủ theo các tiêu chuẩn quốc tế IEC 255-5, IEC 801 - 2, IEC 801 - 3, IEC 68 - 2- 3; IEC 529; IEC 255 – 21;NSX: EDH | 1 | Tủ | Tủ SIC 800x800x2200 mm:Bề dày thép tối thiểu 2mm, sơn tĩnh điện, màu xám;Đảm bảo độ kín, cứng, vững;Thiết kế tuân thủ theo các tiêu chuẩn quốc tế IEC 255-5, IEC 801 - 2, IEC 801 - 3, IEC 68 - 2- 3; IEC 529; IEC 255 – 21;NSX: EDH | ||
| 13 | Bộ chia (Splitter) 1 ra 4 cổng DB9 tín hiệu RS232 DT-5044;NSX: DTECH | 2 | Bộ | Bộ chia (Splitter) 1 ra 4 cổng DB9 tín hiệu RS232 DT-5044;NSX: DTECH | ||
| 14 | Module nguồn 110VAC - 48VDC (cấp cho các thiết bị truyền dẫn):QUINT-PS/1AC/48DC/20;NSX: Phoenix Contact | 1 | Bộ | Module nguồn 110VAC - 48VDC (cấp cho các thiết bị truyền dẫn):QUINT-PS/1AC/48DC/20;NSX: Phoenix Contact | ||
| 15 | Bộ tích hợp cổng DMM-4DC(1 to 4 RS232 sync/async devices) | 1 | Bộ | Bộ tích hợp cổng DMM-4DC(1 to 4 RS232 sync/async devices) | ||
| 16 | Cáp 1x1.5mm2;NSX: Cadivi | 200 | m | Cáp 1x1.5mm2;NSX: Cadivi | ||
| 17 | Cáp 2x2.5mm2;NSX: Cadivi | 100 | m | Cáp 2x2.5mm2;NSX: Cadivi | ||
| 18 | Cáp nối cổng Com to Com D-SUB 9 Pin dài 5 mét ( Cáp RS232 ) (1 đầu cổng đực 1 đầu cổng cái) | 2 | Dây | Cáp nối cổng Com to Com D-SUB 9 Pin dài 5 mét ( Cáp RS232 ) (1 đầu cổng đực 1 đầu cổng cái) | ||
| 19 | Cáp nối cổng Com DB25 Female to Com D-SUB 9 female Pin dài 5 mét ( Cáp RS232 ) (DB9 và DB25 cổng cái) | 2 | Dây | Cáp nối cổng Com DB25 Female to Com D-SUB 9 female Pin dài 5 mét ( Cáp RS232 ) (DB9 và DB25 cổng cái) | ||
| 20 | Firewall Moxa:Mã hiệu: EDR-810;NSX: Moxa.Dùng cho kênh truyền Modbus vào máy chủ Genco3 | EDR-810 | 1 | cái | Firewall Moxa:Mã hiệu: EDR-810;NSX: Moxa.Dùng cho kênh truyền Modbus vào máy chủ Genco3 | |
| 21 | Bộ ghi âm điện thoại SIP VOIP 4 line Artech (bao gồm 01 bộ AQS4L và 02 bộ VH100 cho 02 line điện thoại).Ghi âm điện thoại IP, bộ nhớ 500GB, màn hình cảm ứng 5 inch.Model: AQS4L+VH100.NSX: Artech.(bao gồm các phụ kiện kèm theo) | AQS4L+VH100 | 1 | Bộ | Bộ ghi âm điện thoại SIP VOIP 4 line Artech (bao gồm 01 bộ AQS4L và 02 bộ VH100 cho 02 line điện thoại).Ghi âm điện thoại IP, bộ nhớ 500GB, màn hình cảm ứng 5 inch.Model: AQS4L+VH100.NSX: Artech.(bao gồm các phụ kiện kèm theo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72767E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống SCADA) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.206.246.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.412.492.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật và hàng hóa sẵn sàng cho công tác bảo hành: Cử nhân sự kỹ thuật có mặt tại hiện trường để kiểm tra xác định tình trạng hàng hóa, hệ thống theo trách nhiệm bảo hành trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (qua điện thoại, email, fax) và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa, hệ thống bằng cách sửa chữa, thay thế bằng hàng mới theo yêu cầu của nội dung bảo hành trong thời gian 30 ngày lịch. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện - điện tử (hoặc tương đương);- Đã từng tham gia 1 công trình tương tự (triển khai lắp đặt hệ thống SCADA) với vai trò phụ trách dự án/chỉ huy công trường.- Có thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin nêu trên, đồng thời nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản chụp các hồ sơ này:- Chứng chỉ/Bằng cấp nêu trên: bản chụp được chứng thực;- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm: Biên bản nghiệm thu/ Hồ sơ hoàn công/ Hồ sơ quyết toán/ Biên bản xác nhận hoàn thành công việc/… có thể hiện rõ nội dung công việc nghiệm thu hoàn thành, tên nhân sự được đề xuất và đã được ký xác nhận của các bên liên quan.- Hợp đồng lao động trong trường hợp là nhân sự trực tiếp của nhà thầu hoặc Văn bản xác nhận cử nhân sự để thực hiện gói thầu này trong trường hợp là nhân sự của nhà sản xuất thiết bị hoặc đơn vị cung cấp nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi