Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612684-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210612596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021, năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:13:00 đến ngày 2021-06-11 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,821,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 GIAN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,61 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5448 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,1 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,091 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,84 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,16 m2
7 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m
8 Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công trình
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,475 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,24 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,24 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,8765 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,8165 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,012 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 259,028 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,048 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 266,112 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,24 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,044 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,84 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,16 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,6848 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,92 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,8 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,83 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,83 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,24 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,24 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,23 m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 219,99 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 197,878 m2
32 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,57 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,68 m2
34 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,045 m2
35 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,7115 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,7115 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,7115 m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9168 100m2
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,664 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,64 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,1 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,84 m2
43 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6413 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6413 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6274 100m2
46 Úp nóc + úp diềm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,6 m
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,475 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,24 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,8756 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,012 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,048 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,24 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,044 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,84 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,08 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,08 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,83 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,24 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,7 m
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,7 m
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 219,99 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 197,878 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,57 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,592 100m
65 Cút góc D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
66 Măng sông nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
67 Đai thép giữa ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
68 Vít 4+ nở 5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
69 Cửa đi khung sắt hộp trãng kẽm, kính an toàn dày 3,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,32 m2
70 Cửa sổ khung thép hộp trãng kẽm, kính án toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,84 m2
71 Phụ kiện cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
72 Phụ kiện cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
73 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,16 m2 cấu kiện
74 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,84 1m2
75 Lan can Inox cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,325 m
76 Lan can sắt hộp trãng kẽm hành lanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m
77 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,045 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.618,259 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 384,22 m2
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 490 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
86 Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp treo đầu vào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
87 Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Tủ
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
94 Bảng điện nhựa KT:250x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
95 Bảng điện nhựa KT:150x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
96 Đế nổi loại SINO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
97 Mặt 1 lỗ công tắc, 2 lỗ công tắc 1 ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
100 Xà đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
101 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
102 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cuộn
103 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 730 cái
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m3
106 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
108 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
109 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
110 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
111 Ống sứ cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
112 Sơn chống gỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 kg
113 Que hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 kg
114 Cọc đỡ thép D8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 GIAN 2 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154,76 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,56 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,37 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Ctrinh
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,61 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,53 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,68 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,06 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,772 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,21 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,64 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,9735 m2
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,56 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5476 100m2
19 Tấm úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6 m
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,772 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,61 m2
23 làm trần tôn Liên Doanh dày 0,3mm, khung xương thép hộp trãng kẽm []30x30x1.0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,37 m2
24 Cửa đi khung sắt hộp trãng kẽm, kính dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
25 Cửa sổ khung thép hộp trãng kẽm, kính dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
26 Phụ kiện cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
27 Phụ kiện cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2 cấu kiện
29 Hoa sắt cửa sổ hộp []14x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,842 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,6135 m2
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
39 Cáp treo đầu vào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Mặt công tắc, ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
49 Đế nổi Sinô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
50 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240 bộ
51 Xà đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
53 Băng dính điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
54 Tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 4 GIAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4882 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,277 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,851 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0633 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0604 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,249 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7568 m3
8 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,106 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1848 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5188 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1845 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
13 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 100m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,0968 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,0968 m2
19 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
20 Các ống trong bể + cút + góc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,715 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,15 m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,5518 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0751 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0847 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5012 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4927 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4616 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,617 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,12 m2
33 Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính cao cấp Việt Pháp, kính an toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,64 M2
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,9 m
37 ống tràn D=40, L=300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,62 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,7 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,6675 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,72 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,86 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,7 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160,92 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,39 m2
46 Làm chí tiết tiểu nam và nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
61 Cút gen trong D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
62 Rắc co D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt van phao tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Khóa D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Khóa D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
66 Khóa D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
67 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
68 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
71 Tê nhựa D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
72 Cút nhựa D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
73 Cút nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
74 Keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
75 Máy bơm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
82 Cáp treo đầu vào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
83 Tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
86 Đế nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
87 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
90 Xà đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
92 Băng dính điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
93 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 bộ
94 Bảng điện KT150x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->