Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021, năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:13:00 đến ngày 2021-06-11 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,821,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5448 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,475 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,24 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8765 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8165 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,012 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,028 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,048 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,112 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,044 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,84 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6848 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,92 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,83 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,83 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,24 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,24 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,23 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,99 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,878 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,57 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 34 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,045 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7115 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7115 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7115 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9168 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,84 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6413 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6413 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6274 | 100m2 |
| 46 | Úp nóc + úp diềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | m |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,24 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8756 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,012 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,048 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,044 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,84 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,83 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,24 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7 | m |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,99 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,878 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,57 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m |
| 65 | Cút góc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Đai thép giữa ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 68 | Vít 4+ nở 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 69 | Cửa đi khung sắt hộp trãng kẽm, kính an toàn dày 3,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung thép hộp trãng kẽm, kính án toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 cấu kiện |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | 1m2 |
| 75 | Lan can Inox cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,325 | m |
| 76 | Lan can sắt hộp trãng kẽm hành lanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,045 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.618,259 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384,22 | m2 |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 86 | Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp treo đầu vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 87 | Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 94 | Bảng điện nhựa KT:250x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Bảng điện nhựa KT:150x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Đế nổi loại SINO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 97 | Mặt 1 lỗ công tắc, 2 lỗ công tắc 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Xà đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 103 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m3 |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Ống sứ cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 113 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 114 | Cọc đỡ thép D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 GIAN 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,76 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,37 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ctrinh |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,61 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,68 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,06 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,772 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,21 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9735 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,56 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5476 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,772 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,61 | m2 |
| 23 | làm trần tôn Liên Doanh dày 0,3mm, khung xương thép hộp trãng kẽm []30x30x1.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,37 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung sắt hộp trãng kẽm, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung thép hộp trãng kẽm, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 cấu kiện |
| 29 | Hoa sắt cửa sổ hộp []14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,842 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6135 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Cáp treo đầu vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Mặt công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Đế nổi Sinô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | bộ |
| 51 | Xà đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 54 | Tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 4 GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4882 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,277 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,851 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7568 | m3 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5188 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1845 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,0968 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,0968 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 20 | Các ống trong bể + cút + góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5518 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5012 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4927 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4616 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,617 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,12 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính cao cấp Việt Pháp, kính an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | M2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m |
| 37 | ống tràn D=40, L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,62 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,7 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6675 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,72 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,86 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,7 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,39 | m2 |
| 46 | Làm chí tiết tiểu nam và nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 61 | Cút gen trong D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Rắc co D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Khóa D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Khóa D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Khóa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 71 | Tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Cút nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 73 | Cút nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 75 | Máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 82 | Cáp treo đầu vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 83 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Đế nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 90 | Xà đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 93 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| 94 | Bảng điện KT150x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi