Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:10:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,211,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,0399 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 104,4357 | 100m |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2473 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,7164 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3644 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5957 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5736 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2002 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1649 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,5794 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,1275 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6621 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,7203 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5205 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3364 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,9374 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5882 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0481 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,2968 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7045 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2159 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3238 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8464 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,152 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 32 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,4866 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,9178 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7209 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4346 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0612 | tấn |
| 38 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,7965 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,3266 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,0984 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4481 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3385 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2009 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3881 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1693 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1259 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thang thép lên mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4886 | m3 |
| 53 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2542 | m3 |
| 54 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,7484 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,7484 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,35 | m |
| 57 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 58 | Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,496 | m |
| 59 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm (Chỉ tính NC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,496 | m |
| 60 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,496 | m |
| 61 | Inox 304 làm lan can cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70,7945 | kg |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5229 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5892 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3413 | m3 |
| 66 | Láng lót bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,806 | m2 |
| 67 | Láng granitô bậc cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,806 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,8 | m |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,7661 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5122 | m3 |
| 71 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 74 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9311 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép U80x40x2.5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5562 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,688 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5562 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6991 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,72 | m |
| 80 | Máng nước khổ 600mm dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,49 | m |
| 81 | Cửa tôn thăm mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 82 | Inox 304 làm lan can hành lang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 264,1946 | kg |
| 83 | Mua vữa tự chảy không co (ĐM 1m3=2000kg) dày 2cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.261,356 | kg |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Chỉ tính NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,5339 | m2 |
| 85 | Dán màng chống thấm dày 3mm, vén thành 15cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48,0421 | m2 |
| 86 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,5339 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 73,8309 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 270,4402 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,4702 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,4005 | m2 |
| 91 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,376 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 49,3 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,02 | m |
| 94 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 163,558 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 460,1696 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 47,756 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,3147 | m2 |
| 98 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 230,016 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 15x60cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,443 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 245,1905 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,7852 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 429,7326 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 737,8133 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano bằng tấm uPVC, kính dày 6.38ly KT (1200-1400)x(1800-2400) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6.38ly KT (1400-1600)x(1400-1600) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6.38ly KT (1000-1200)x(1000-1200) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 107 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dày 6.38ly KT (500-1000)x(1000-2000) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm hệ 4400, kính dày 6.38ly | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (Tính theo giá phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh - Bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6053 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,1361 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 450x650x220mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 115 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT5 (3kg) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 116 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,36 | 1m3 |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,9 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,2 | m |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Quả cầu kim thu sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cầu |
| 122 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 124 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W dài 1.2m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt đế âm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 392,3 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 156,7 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,3 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,6 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 579,9 | m |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,465 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Đai giữ ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công 3 tháng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5154 | 100m2 |
| 149 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6361 | m3 |
| 150 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm có mài cạnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,361 | m2 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,1385 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,82 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7829 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9363 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0803 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2695 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,957 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7548 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,3465 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5138 | m3 |
| C | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối công trình xây dựng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 165,5584 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,015 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,015 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,1168 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100,98 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa sổ KT:2.4x2.9m (Chất liệu bằng vải cản sáng, cản nhiệt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,68 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi