Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612841-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210503720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:10:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,024,211,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,0399 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 104,4357 100m
3 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2473 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,7164 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0677 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3644 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5957 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2739 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5736 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2002 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,899 100m2
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1649 100m2
13 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30,5794 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30,1275 m3
15 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,6621 m3
16 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,7203 m3
17 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5205 100m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3364 100m3
19 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,9374 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1799 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2573 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,637 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5882 tấn
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0481 100m2
25 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,2968 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7045 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2159 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3238 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8464 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,152 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0792 tấn
32 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 38,4866 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 37,9178 m3
34 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,7209 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1497 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4346 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0612 tấn
38 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,7965 m3
39 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,3266 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 61,0984 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,4481 m3
42 Ván khuôn lanh tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3385 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0357 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0133 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2009 tấn
46 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,3881 m3
47 Ván khuôn cầu thang thường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1693 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0046 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0389 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1259 tấn
51 Lắp dựng thang thép lên mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,024 tấn
52 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4886 m3
53 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2542 m3
54 Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,7484 m2
55 Láng granitô cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,7484 m2
56 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 33,35 m
57 Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 trụ
58 Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,496 m
59 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm (Chỉ tính NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,496 m
60 Sơn PU tay vịn cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,496 m
61 Inox 304 làm lan can cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 70,7945 kg
62 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0117 100m2
63 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5229 m3
64 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5892 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3413 m3
66 Láng lót bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,806 m2
67 Láng granitô bậc cấp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,806 m2
68 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 32,8 m
69 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,7661 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,5122 m3
71 Ván khuôn giằng thu hồi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,167 100m2
72 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0395 tấn
73 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2013 tấn
74 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9311 m3
75 Gia công xà gồ thép U80x40x2.5mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5562 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 56,688 1m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5562 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,6991 100m2
79 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35,72 m
80 Máng nước khổ 600mm dày 0.45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,49 m
81 Cửa tôn thăm mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cửa
82 Inox 304 làm lan can hành lang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 264,1946 kg
83 Mua vữa tự chảy không co (ĐM 1m3=2000kg) dày 2cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.261,356 kg
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Chỉ tính NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,5339 m2
85 Dán màng chống thấm dày 3mm, vén thành 15cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 48,0421 m2
86 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,5339 m2
87 Trát sê nô, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 73,8309 m2
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 270,4402 m2
89 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,4702 m2
90 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 55,4005 m2
91 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,376 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 49,3 m
93 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,02 m
94 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 163,558 m2
95 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 460,1696 m2
96 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 47,756 m2
97 Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 25,3147 m2
98 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 230,016 m2
99 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 15x60cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 25,443 m2
100 Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 245,1905 m2
101 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14,7852 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 429,7326 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 737,8133 m2
104 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano bằng tấm uPVC, kính dày 6.38ly KT (1200-1400)x(1800-2400) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 23,76 m2
105 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6.38ly KT (1400-1600)x(1400-1600) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20,16 m2
106 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6.38ly KT (1000-1200)x(1000-1200) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,44 m2
107 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dày 6.38ly KT (500-1000)x(1000-2000) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,4 m2
108 Vách kính khung nhôm hệ 4400, kính dày 6.38ly Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,28 m2
109 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 bộ
110 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (Tính theo giá phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh - Bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
111 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6053 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,1361 1m2
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35,64 m2
114 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 450x650x220mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 hộp
115 Bình bọt chữa cháy CO2 MT5 (3kg) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bình
116 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,36 1m3
117 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,9 m
118 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28,2 m
119 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cọc
120 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
121 Quả cầu kim thu sét Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cầu
122 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0636 100m3
123 Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 tủ
124 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W dài 1.2m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 bộ
125 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 cái
126 Lắp đặt đèn ốp trần 20W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 bộ
127 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
131 Lắp đặt đế âm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 hộp
132 Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 hộp
133 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 392,3 m
134 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 156,7 m
135 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,3 m
136 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,6 m
137 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 120 m
138 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 579,9 m
139 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
142 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,465 100m
144 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
145 Lắp đặt phễu thu D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
146 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
147 Đai giữ ống Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 46 cái
148 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công 3 tháng) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,5154 100m2
149 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,6361 m3
150 Lát gạch terrazzo 40x40x3cm có mài cạnh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,361 m2
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,1385 m2
2 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,82 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7829 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9363 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0803 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,9 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,9 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2695 100m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0272 100m3
10 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0272 100m3
11 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,957 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7548 tấn
13 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24,3465 m2
14 Tháo dỡ cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,64 m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0708 tấn
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5138 m3
C PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Diệt mối công trình xây dựng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 165,5584 m2
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,015 1m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,015 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,1168 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 100,98 m2
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Rèm cửa sổ KT:2.4x2.9m (Chất liệu bằng vải cản sáng, cản nhiệt) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 55,68 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->