Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thái Phương, huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:08:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,769,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục san lấp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,156 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,497 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,444 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,726 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,781 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,781 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,781 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | 100tấn |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,142 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,286 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,643 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,316 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,014 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,525 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,862 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,862 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,862 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100tấn |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,492 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,401 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,401 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100tấn |
| D | TUYẾN HÀNH LANG ĐƯỜNG HUYỆN 1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,379 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,553 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,553 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,553 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,918 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100tấn |
| E | TUYẾN HÀNH LANG ĐƯỜNG HUYỆN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,451 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,114 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,114 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,269 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,828 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,067 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,067 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,067 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100tấn |
| F | RÃNH CHỊU LỰC, RÃNH NƯỚC, CỬA THU, HỐ GA, VỈA HÈ, BỒN CÂY, BOOC ĐUYA, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,665 | 100m |
| 2 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,321 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,866 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,876 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,19 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75mm (Chịu tải trọng toàn bộ 25 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,195 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,65 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lmóng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 30 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,564 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,074 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,07 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,235 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,222 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,007 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,345 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,218 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346 | cấu kiện |
| 42 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,948 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.264,58 | m2 |
| 44 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,68 | m2 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cạnh thành rãnh bằng thép V50x50x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,716 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thép cạnh thành rãnh bằng thép L50x50x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,716 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m2 |
| 49 | Bê tông lót nền vỉa hè, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,278 | m3 |
| 50 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.452,78 | m2 |
| 51 | Đê tông lót đáy bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,509 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,724 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 55 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,11 | m2 |
| 56 | Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,15 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,581 | 100m2 |
| 60 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,1 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937 | cấu kiện |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | tấn |
| 63 | Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100m |
| G | ĐƯỜNG THOÁT HIỂM, KHE THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,73 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,873 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,873 | m3 |
| 4 | Lớp Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,73 | m2 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót đáy móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố van, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van dịch vụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,112 | m3 |
| 12 | Trát thành hố van dịch vụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,856 | m2 |
| 13 | Trát thành hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,108 | m2 |
| 15 | Tấm hố van dịch vụ bằng đá kích thước 400x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 16 | Sản xuất cạnh thành hố van bằng thép V30x30x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép cạnh thành hố van bằng thép V30x30x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| 19 | Đào móng đặt trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 22 | Bê tông gối trụ đỡ trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Đào rãnh đặt đường ống bằng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | 100m3 |
| 25 | Cát đen chèn đường ống bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,627 | m3 |
| 26 | Cát đen chèn ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | 100m3 |
| 27 | Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 28 | Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 29 | Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 30 | Nút bịt D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Van khóa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đai khởi thuỷ D63/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 35 | Đai khởi thuỷ D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 41 | Tê HDPE DN 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Ống thép DN 100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC DN110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 44 | Van hai chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Nối nhanh BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khung móng 4M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 8 | Cút nối 120 độ cho ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,206 | m |
| 11 | Cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liên cần đơn 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 12 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 13 | Lắp đặt chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 14 | Chóa đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Cấp điện chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | m |
| 19 | Dây lên cột AL/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 (Dây lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 20 | Mặt đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt khung móng tủ 4M15*650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 29 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 50A 2 lộ ra kích thước 350*600*1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 34 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | kg |
| 35 | Dây cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | 100m |
| 37 | Dây cấp hộ dân dây cáp ngầm AL/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 38 | Tủ điện phân phối đến công trình kích thước 900*500*1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Băng cảnh báo cáp điện hạ thế ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 40 | Sứ chỉ dẫn đường điện hạ thế (khoảng cách 10m/1cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 41 | Cấp điện chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | m |
| 42 | Cấp điện cho tủ điều khiển chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 100m |
| 44 | Đào rãnh đặt đường ống bằng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | 100m3 |
| 46 | Gạch chỉ M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863 | viên |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3/1km |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 51 | Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt khung móng tủ M24*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 56 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 57 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 60 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | kg |
| 61 | Bốc xếp vật liệu dây và xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 62 | Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn/km |
| 63 | Hạ vật liệu dây xà sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 64 | Bốc xếp dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 65 | Vận chuyển dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn/km |
| 66 | Hạ dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 67 | Thử tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 68 | Thử cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 69 | Thử vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Thử Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Thử mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 72 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường. | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | Đào, xúc | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Ủi | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Lu lèn | 1 |
| 6 | Xe tải 5 tấn trở lên | Vận chuyển | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Đầm lèn | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Đầm BT | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải BT nhựa | 1 |
| 14 | Trạm trộn BTN | Sản xuất BT nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi