Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612488-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thái Phương, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210612399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:08:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,769,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục san lấp
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,156100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,49100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,49100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,745100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,497100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,444100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,726100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hạt trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,781100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,781100m2
10Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,781100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,552100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,297100m3
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,839100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,839100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,839100tấn
B TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V42,142100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,286100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,286100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,643100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,316100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,014100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,525100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hạt trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,862100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,862100m2
10Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,862100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,506100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m3
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,639100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,639100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,639100tấn
C TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 4
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,492100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,401100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,401100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,201100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,303100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,432100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,356100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hạt trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,027100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,027100m2
10Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,027100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m3
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100tấn
D TUYẾN HÀNH LANG ĐƯỜNG HUYỆN 1
1Đào khuôn đường bằng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V31,379100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,553100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,553100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V8,553100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,531100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,377100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,918100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hạt trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,695100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,695100m2
10Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,695100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,058100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,235100m3
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,946100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,946100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,946100tấn
E TUYẾN HÀNH LANG ĐƯỜNG HUYỆN 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V55,451100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,114100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,114100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V15,114100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,269100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,828100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hạt trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,067100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,067100m2
10Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,067100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,869100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,95100m3
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,172100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,172100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,172100tấn
F RÃNH CHỊU LỰC, RÃNH NƯỚC, CỬA THU, HỐ GA, VỈA HÈ, BỒN CÂY, BOOC ĐUYA, TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,665100m
2Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,666m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,666m3
4Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,929m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,321m3
6Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,333m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hai bên thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,866m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,876m2
17Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,312m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,19m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,035m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,847100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
23Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75mm (Chịu tải trọng toàn bộ 25 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5,195tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V100,65m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lmóng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
30Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V146,564m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,074m3
33Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,07m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,235100m2
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hai bên thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,222100m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,899100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,007tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,345tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,218tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.346cấu kiện
42Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V457,948m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.264,58m2
44Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,68m2
45Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
46Sản xuất cạnh thành rãnh bằng thép V50x50x 5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,716tấn
47Lắp dựng thép cạnh thành rãnh bằng thép L50x50x 5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,716tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366m2
49Bê tông lót nền vỉa hè, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V345,278m3
50Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.452,78m2
51Đê tông lót đáy bồn hoa, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,509m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,767100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,724m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,954m3
55Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,11m2
56Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,11m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,874100m2
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,15m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,581100m2
60Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,1m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V937cấu kiện
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,212tấn
63Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8,95100m
G ĐƯỜNG THOÁT HIỂM, KHE THÔNG GIÓ
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,73m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V103,873m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,873m3
4Lớp Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.038,73m2
H CẤP THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót đáy móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
2Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
3Bê tông đáy hố van, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
5Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van dịch vụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,112m3
12Trát thành hố van dịch vụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,856m2
13Trát thành hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
14Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,108m2
15Tấm hố van dịch vụ bằng đá kích thước 400x400x40Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
16Sản xuất cạnh thành hố van bằng thép V30x30x 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
17Lắp dựng thép cạnh thành hố van bằng thép V30x30x 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m2
19Đào móng đặt trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V0,463m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
21Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
22Bê tông gối trụ đỡ trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
24Đào rãnh đặt đường ống bằng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V2,701100m3
25Cát đen chèn đường ống bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V26,627m3
26Cát đen chèn ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396100m3
27Ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
28Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
29Ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m
30Nút bịt D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Van khóa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đai khởi thuỷ D63/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
35Đai khởi thuỷ D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
39Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
40Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
41Tê HDPE DN 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Ống thép DN 100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
43Ống nhựa PVC DN110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
44Van hai chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt BU đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Nối nhanh BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
5Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
6Lắp đặt khung móng 4M24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
7Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
8Cút nối 120 độ cho ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,206m
11Cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liên cần đơn 11mMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
12Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột 11mMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
13Lắp đặt chóa đènMô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
14Chóa đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Cấp điện chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.015m
19Dây lên cột AL/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 (Dây lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V286m
20Mặt đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
25Ván khuôn móng tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
26Lắp đặt khung móng tủ 4M15*650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Ống nhựa xoắn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
29Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 50A 2 lộ ra kích thước 350*600*1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đào rãnh đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
31Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
32Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
34Thép dẹt tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14kg
35Dây cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V725m
36Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,25100m
37Dây cấp hộ dân dây cáp ngầm AL/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
38Tủ điện phân phối đến công trình kích thước 900*500*1400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Băng cảnh báo cáp điện hạ thế ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V725m
40Sứ chỉ dẫn đường điện hạ thế (khoảng cách 10m/1cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
41Cấp điện chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.015m
42Cấp điện cho tủ điều khiển chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
43Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35100m
44Đào rãnh đặt đường ống bằng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V5,465100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,465100m3
46Gạch chỉ M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.863viên
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3/1km
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
51Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
52Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
53Ván khuôn móng tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
54Lắp đặt khung móng tủ M24*350Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
56Đào rãnh đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
57Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
58Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
60Thép dẹt tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,68kg
61Bốc xếp vật liệu dây và xàMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
62Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn/km
63Hạ vật liệu dây xà sứMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
64Bốc xếp dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
65Vận chuyển dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn/km
66Hạ dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
67Thử tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
68Thử cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
69Thử vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Thử Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Thử mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
72Thí nghiệm Aptomat 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Thí nghiệm Aptomat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa và hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường. 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc1
2 Máy ủi ≥ 110CV Ủi1
3 Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường Nấu và tưới nhựa1
10 Cần trục ô tô 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Đầm cóc Đầm lèn1
12 Đầm dùi Đầm BT1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BT nhựa1
14 Trạm trộn BTN Sản xuất BT nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->