Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:59:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,190,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 399,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,8776 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 318 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 110,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V, E-HSMT | 31,3748 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 183,6806 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 127,7718 | m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,7651 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 3,8796 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 3,8796 | 100m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 36,4799 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 3,5335 | m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,4707 | 100m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 109,2485 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,7292 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 17,424 | m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,3865 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tôn, sắt thép, cửa ra bãi thải | Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| D | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 222,4916 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 2,4474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 2,4474 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Chương V, E-HSMT | 87,85 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2636 | 100m3 |
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 13,0269 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=6-8mm | Chương V, E-HSMT | 4,6163 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=14-18mm | Chương V, E-HSMT | 21,0217 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1697 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 133,2592 | m3 |
| 7 | Mua thép bản làm thép đầu cọc, thép nối hao hụt 5% | Chương V, E-HSMT | 4.642,596 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 4,4215 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 2,8938 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 414 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 25,3744 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,1004 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,6818 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 3,1271 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 16,787 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,7157 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 74,2754 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,4147 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,265 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,1645 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Chương V, E-HSMT | 1,445 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2394 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V, E-HSMT | 2,215 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 7,2306 | tấn |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 27,07 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,0551 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,0453 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,2271 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 40,3431 | m3 |
| G | BỂ TỰ HOẠI (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0606 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,8372 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,0046 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,5191 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (đánh màu ) | Chương V, E-HSMT | 40,746 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 40,746 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,0345 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,8372 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D 6,8,12mm | Chương V, E-HSMT | 0,1602 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,3436 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6777 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,7951 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 5,0358 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 31,2038 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 7,5059 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,6488 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,9928 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 7,4277 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 60,3532 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 12,0484 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 15,3596 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 135,4477 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,8414 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,8853 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1965 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 13,4657 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,6203 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,7863 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 7,1548 | m3 |
| I | MÁI | |||
| 1 | Mua thép hộp xà gồ 80x40x1,8 | Chương V, E-HSMT | 1.982,1245 | kg |
| 2 | Mua thép U xà gồ 100x50x3 | Chương V, E-HSMT | 558,449 | kg |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,4787 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 5,1877 | 100m2 |
| 5 | Mua tôn úp nóc d=0,45 | Chương V, E-HSMT | 91,522 | m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 181,8648 | m2 |
| J | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 194,6141 | m3 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V, E-HSMT | 406,938 | m2 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 29,7317 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 37,1669 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.423,5125 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.863,6172 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 612,705 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả hồ XM trước khi trát ) | Chương V, E-HSMT | 204,6158 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả hồ XM trước khi trát ) | Chương V, E-HSMT | 1.198,349 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 290,836 | m |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 67,585 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 1.423,5125 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 601,7187 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.025,2312 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, E-HSMT | 1.863,6172 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.274,5358 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3.138,153 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,9053 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 383,4912 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 240x60 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 110,1136 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V, E-HSMT | 85,972 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 973,8667 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 168,621 | m2 |
| K | CỬA + VÁCH | |||
| 1 | Vách ngăn compact, | Chương V, E-HSMT | 159,27 | m2 |
| 2 | Cửa buồng VS compact: | Chương V, E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 83,2734 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở 1 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở quay 1 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 35,397 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 69,768 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở lật 1 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 8 | Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 96,6832 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 220,8384 | m2 cấu kiện |
| 10 | Mua rèm quấn lưới cửa | Chương V, E-HSMT | 136,08 | m2 |
| 11 | Mua phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Mua phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Mua phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 14 | Gia công lắp đặt hoa cửa hộp inox 304, 14x14x1,5 hoa cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 1.336,4103 | Kg |
| 15 | Tay vin cẩu thang 60x80, gỗ lim Nam Phi | Chương V, E-HSMT | 17,745 | m |
| 16 | Trụ cầu thang (gỗ lim Nam Phi ) | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Gia công và lắp đặt thép hộp LC CT 40x40x1,8 | Chương V, E-HSMT | 174,9243 | kg |
| 18 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 8,9021 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 12,3796 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp đặt ống LC inox D60x1,5 - 304 | Chương V, E-HSMT | 110,258 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 0,6782 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,0333 | m2 |
| L | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 1,223 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,6989 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,9009 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,1212 | m2 |
| M | BẬC SẢNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,1113 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,7831 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,0437 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 31,5813 | m2 |
| 8 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 31,5813 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 71,055 | m |
| N | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,449 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,768 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 7,4093 | m3 |
| O | BẬC CẦU THANG | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,0318 | m3 |
| 2 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 98,7 | m |
| P | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,2849 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,6682 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,3555 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt LC ống inox 304, D60 dày 1,5 ly | Chương V, E-HSMT | 17,7815 | kg |
| 8 | Gia công lắp đặt LC hộp INOX 304 40x40x1,5 | Chương V, E-HSMT | 100,9668 | kg |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 10 | kẻ vạch chống trơn | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| Q | GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 10,2114 | 100m2 |
| R | CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Chân bật trên nóc D10, | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V, E-HSMT | 46 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| S | CHỐNG SÉT T2C-2,5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 2,68 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V, E-HSMT | 2,65 | m |
| 6 | Cờ tiếp địa dẹt KT100*25*2mm | Chương V, E-HSMT | 0,0393 | kg |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp huỳnh quang 2x36W | Chương V, E-HSMT | 105 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần 14W | Chương V, E-HSMT | 68 | bộ |
| 11 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực -16A-250V | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt Thống nhất treo tường | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp công tắc 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 175 | m |
| 19 | Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 600x400x200 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 400x300x150 | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống sun đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 1.650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống sun đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 830 | m |
| 25 | Móc quạt trần | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25x25 mm 200PN | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ nhựa 3-6 MODULE | Chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 28 | Ty treo đèn | Chương V, E-HSMT | 210 | cái |
| U | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/50mm | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 5 | KM cột M24x300x300x675 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Tai bắt tiếp địa dẹt mạ kẽm 75*50*4 | Chương V, E-HSMT | 0,471 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 2,04 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V, E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Đầu cos đồng M10 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chương V, E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V, E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 22 | Lắp cửa cột | Chương V, E-HSMT | 4 | cửa |
| 23 | Đánh số cột | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 24 | Rải Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,7056 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,4463 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| 30 | Gạch bảo vệ cáp | Chương V, E-HSMT | 1.890 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V, E-HSMT | 1,89 | 1000v |
| V | THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V, E-HSMT | 132 | cái |
| 3 | Y nhựa uPVC 135 độ D110 | Chương V, E-HSMT | 132 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V, E-HSMT | 132 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V, E-HSMT | 132 | cái |
| 6 | Y nhựa uPVC 135 độ D90 | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 7 | Lắp Y 135 cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | T nhựa uPVC D90/48 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/48mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | T nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/48mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| W | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Mua máy bơm công suất 3 HP/2,2kw/250-380v | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ren đít téc D32 xả cặn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| Y | THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Mua Măng sông D90 | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Mua rọ Chắn rác inox | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| Z | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 50x60x18mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V, E-HSMT | 12 | Bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy (loại 4 tấm) VN | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| AA | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 3,4538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 1,6306 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,8232 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 74,844 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 66,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,8343 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 196,6001 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 25,8915 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,8343 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.573,6098 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 168,8936 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.742,5034 | m2 |
| AB | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,9927 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,1224 | m3 |
| 10 | Mua buloong M16 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Mua ống thép mạ kẽm cột D114x2.3 | Chương V, E-HSMT | 58,4424 | kg |
| 12 | Mua thép bản cột | Chương V, E-HSMT | 2,5817 | kg |
| 13 | Mua ống mạ kẽm D42x2, kèo | Chương V, E-HSMT | 28,5613 | kg |
| 14 | Mua thép hộp kèo 80x40x2 | Chương V, E-HSMT | 69,3414 | kg |
| 15 | Mua thép hộp 40x40x2, xà gồ | Chương V, E-HSMT | 112,2133 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 17,5888 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,4302 | 100m2 |
| 24 | Mua úp nóc dầy 0,45 ly | Chương V, E-HSMT | 18,552 | m |
| 25 | Mua máng tôn | Chương V, E-HSMT | 9,22 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 9,22 | m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| AC | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ XE GV | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| AD | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0971 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,261 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,7167 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 10 | Mua buloong M16 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Mua ống thép mạ kẽm cột D114x2.3 | Chương V, E-HSMT | 87,6636 | kg |
| 12 | Mua thép bản cột | Chương V, E-HSMT | 3,8724 | kg |
| 13 | Mua ống mạ kẽm D42x2, kèo | Chương V, E-HSMT | 42,8419 | kg |
| 14 | Mua thép hộp kèo 80x40x2 | Chương V, E-HSMT | 104,0121 | kg |
| 15 | Mua thép hộp 40x40x2, xà gồ | Chương V, E-HSMT | 185,2371 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 27,495 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45 ly | Chương V, E-HSMT | 0,7102 | 100m2 |
| 24 | Mua úp nóc: | Chương V, E-HSMT | 24,552 | m |
| 25 | Mua máng tôn | Chương V, E-HSMT | 15,22 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 15,22 | m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| AE | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| AF | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,1215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5316 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,3419 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,6476 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 27,1992 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 64,1124 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 291,42 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 97,14 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 23,665 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 324 | cái |
| AG | HỐ GA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1566 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,1649 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,1929 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,624 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,9575 | m2 |
| AH | SÂN | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V, E-HSMT | 4.173,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi