Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607273-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210605673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:59:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,190,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 399,48 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,8776 tấn
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 318 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 110,56 m2
5 Tháo dỡ lan can Chương V, E-HSMT 31,3748 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 183,6806 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 127,7718 m3
8 Đào san đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,7651 100m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 3,8796 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 3,8796 100m3
B NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 8,72 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 36,4799 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 3,5335 m3
4 Đào san đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,0706 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,4707 100m3
C NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 109,2485 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,7292 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 1,1616 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 17,424 m3
5 Đào san đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,2006 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,3865 100m3
7 Vận chuyển tôn, sắt thép, cửa ra bãi thải Chương V, E-HSMT 5 công
D PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 222,4916 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 2,4474 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 2,4474 100m3
E PHÁ DỠ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ đan bê tông Chương V, E-HSMT 87,85 m2
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,2636 100m3
F PHẦN MÓNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 13,0269 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=6-8mm Chương V, E-HSMT 4,6163 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=12mm Chương V, E-HSMT 0,828 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=14-18mm Chương V, E-HSMT 21,0217 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V, E-HSMT 0,1697 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 133,2592 m3
7 Mua thép bản làm thép đầu cọc, thép nối hao hụt 5% Chương V, E-HSMT 4.642,596 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 4,4215 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 2,8938 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V, E-HSMT 414 mối nối
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V, E-HSMT 25,3744 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,01 100m
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,68 100m
14 Cọc dẫn ép âm Chương V, E-HSMT 1 cái
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 2,288 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 2,288 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 2,1004 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,6818 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 3,1271 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 16,787 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,7157 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 74,2754 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,4147 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,265 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 4,1645 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Chương V, E-HSMT 1,445 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V, E-HSMT 0,2394 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V, E-HSMT 0,2638 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V, E-HSMT 2,215 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V, E-HSMT 7,2306 tấn
31 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 27,07 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,0551 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,0453 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,2271 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 40,3431 m3
G BỂ TỰ HOẠI (2 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,213 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0606 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0363 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,8372 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V, E-HSMT 0,0726 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,0046 m3
7 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 3,5191 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (đánh màu ) Chương V, E-HSMT 40,746 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 40,746 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,0345 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,8372 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm Chương V, E-HSMT 0,0636 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D 6,8,12mm Chương V, E-HSMT 0,1602 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0912 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT 20 cái
H PHẦN THÂN
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT 4,3436 100m2
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1428 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,6777 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 2,7951 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 5,0358 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 31,2038 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 7,5059 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 2,6488 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 4,9928 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 7,4277 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 60,3532 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 12,0484 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 15,3596 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 135,4477 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 1,8414 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,8853 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1965 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 13,4657 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,6203 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,7863 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1536 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 7,1548 m3
I MÁI
1 Mua thép hộp xà gồ 80x40x1,8 Chương V, E-HSMT 1.982,1245 kg
2 Mua thép U xà gồ 100x50x3 Chương V, E-HSMT 558,449 kg
3 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,4787 tấn
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 5,1877 100m2
5 Mua tôn úp nóc d=0,45 Chương V, E-HSMT 91,522 m
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 181,8648 m2
J KIẾN TRÚC
1 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 194,6141 m3
2 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Chương V, E-HSMT 406,938 m2
3 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 29,7317 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 37,1669 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1.423,5125 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1.863,6172 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 612,705 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả hồ XM trước khi trát ) Chương V, E-HSMT 204,6158 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả hồ XM trước khi trát ) Chương V, E-HSMT 1.198,349 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 290,836 m
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 67,585 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V, E-HSMT 1.423,5125 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 601,7187 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 2.025,2312 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V, E-HSMT 1.863,6172 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 1.274,5358 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 3.138,153 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 52,9053 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 383,4912 m2
20 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 240x60 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 110,1136 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Chương V, E-HSMT 85,972 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 973,8667 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 168,621 m2
K CỬA + VÁCH
1 Vách ngăn compact, Chương V, E-HSMT 159,27 m2
2 Cửa buồng VS compact: Chương V, E-HSMT 59,04 m2
3 Cửa đi mở 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly Chương V, E-HSMT 83,2734 m2
4 Cửa đi mở 1 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly Chương V, E-HSMT 23,76 m2
5 Cửa sổ mở quay 1 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly Chương V, E-HSMT 35,397 m2
6 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly Chương V, E-HSMT 69,768 m2
7 Cửa sổ mở lật 1 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly Chương V, E-HSMT 8,64 m2
8 Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF), kính trắng 6,38ly Chương V, E-HSMT 96,6832 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, E-HSMT 220,8384 m2 cấu kiện
10 Mua rèm quấn lưới cửa Chương V, E-HSMT 136,08 m2
11 Mua phụ kiện cửa đi mở 1 cánh Chương V, E-HSMT 12 bộ
12 Mua phụ kiện cửa đi mở 2 cánh Chương V, E-HSMT 27 bộ
13 Mua phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh Chương V, E-HSMT 27 bộ
14 Gia công lắp đặt hoa cửa hộp inox 304, 14x14x1,5 hoa cửa sổ Chương V, E-HSMT 1.336,4103 Kg
15 Tay vin cẩu thang 60x80, gỗ lim Nam Phi Chương V, E-HSMT 17,745 m
16 Trụ cầu thang (gỗ lim Nam Phi ) Chương V, E-HSMT 1 chiếc
17 Gia công và lắp đặt thép hộp LC CT 40x40x1,8 Chương V, E-HSMT 174,9243 kg
18 Gia công lan can Chương V, E-HSMT 0,1749 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Chương V, E-HSMT 8,9021 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 12,3796 m2
21 Gia công và lắp đặt ống LC inox D60x1,5 - 304 Chương V, E-HSMT 110,258 kg
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,024 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 0,6782 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,0333 m2
L BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 1,223 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,0041 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0218 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,6989 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 0,9009 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 12,1212 m2
M BẬC SẢNH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,0717 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,0239 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0283 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,1113 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 10,7831 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 1,0437 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 31,5813 m2
8 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 31,5813 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 71,055 m
N BỤC GIẢNG
1 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 5,449 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 24,768 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,126 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 7,4093 m3
O BẬC CẦU THANG
1 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,0318 m3
2 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 42,84 m2
3 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 98,7 m
P ĐƯỜNG DỐC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,0092 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0178 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,2849 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 0,6682 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 0,3555 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0125 100m3
7 Gia công lắp đặt LC ống inox 304, D60 dày 1,5 ly Chương V, E-HSMT 17,7815 kg
8 Gia công lắp đặt LC hộp INOX 304 40x40x1,5 Chương V, E-HSMT 100,9668 kg
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 1,068 m3
10 kẻ vạch chống trơn Chương V, E-HSMT 1 công
Q GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT 10,2114 100m2
R CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 6 cái
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, E-HSMT 8 cọc
3 Chân bật trên nóc D10, Chương V, E-HSMT 60 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 60 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V, E-HSMT 46 m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,1656 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,1656 100m3
S CHỐNG SÉT T2C-2,5
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0201 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0201 100m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, E-HSMT 2 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 2,68 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V, E-HSMT 2,65 m
6 Cờ tiếp địa dẹt KT100*25*2mm Chương V, E-HSMT 0,0393 kg
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Chương V, E-HSMT 1,2 m
8 Đầu cốt đồng M50 Chương V, E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm Chương V, E-HSMT 0,015 100m
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V, E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V, E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V, E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V, E-HSMT 30 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V, E-HSMT 39 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, E-HSMT 54 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp huỳnh quang 2x36W Chương V, E-HSMT 105 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần 14W Chương V, E-HSMT 68 bộ
11 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực -16A-250V Chương V, E-HSMT 27 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 21 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 27 cái
14 Lắp đặt quạt Thống nhất treo tường Chương V, E-HSMT 12 cái
15 Lắp công tắc 2 chiều Chương V, E-HSMT 18 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 1.500 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 750 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Chương V, E-HSMT 175 m
19 Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 600x400x200 Chương V, E-HSMT 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 400x300x150 Chương V, E-HSMT 2 hộp
23 Lắp đặt ống sun đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 1.650 m
24 Lắp đặt ống sun đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 830 m
25 Móc quạt trần Chương V, E-HSMT 54 cái
26 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25x25 mm 200PN Chương V, E-HSMT 12 cái
27 Lắp đặt tủ nhựa 3-6 MODULE Chương V, E-HSMT 15 hộp
28 Ty treo đèn Chương V, E-HSMT 210 cái
U ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 5,76 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,192 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 4,8 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/50mm Chương V, E-HSMT 0,044 100m
5 KM cột M24x300x300x675 Chương V, E-HSMT 2 cái
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6x2500 (mạ kẽm) Chương V, E-HSMT 4 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 10 m
8 Tai bắt tiếp địa dẹt mạ kẽm 75*50*4 Chương V, E-HSMT 0,471 kg
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0096 100m3
10 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 2,04 1m2
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V, E-HSMT 4 cột
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V, E-HSMT 4 cần đèn
13 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V, E-HSMT 8 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Chương V, E-HSMT 4 bảng
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V, E-HSMT 4 cái
17 Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 0,4 100m
18 Đầu cos đồng M10 Chương V, E-HSMT 16 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
20 Làm đầu cáp khô Chương V, E-HSMT 8 đầu cáp
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V, E-HSMT 8 đầu cáp
22 Lắp cửa cột Chương V, E-HSMT 4 cửa
23 Đánh số cột Chương V, E-HSMT 0,4 10 cột
24 Rải Dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V, E-HSMT 1,8 100m
25 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2 Chương V, E-HSMT 2,3 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm Chương V, E-HSMT 2,1 100m
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,7056 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,4463 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,1365 100m3
30 Gạch bảo vệ cáp Chương V, E-HSMT 1.890 viên
31 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V, E-HSMT 1,89 1000v
V THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V, E-HSMT 132 cái
3 Y nhựa uPVC 135 độ D110 Chương V, E-HSMT 132 cái
4 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V, E-HSMT 132 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V, E-HSMT 132 cái
6 Y nhựa uPVC 135 độ D90 Chương V, E-HSMT 54 cái
7 Lắp Y 135 cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V, E-HSMT 54 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V, E-HSMT 54 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V, E-HSMT 1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Chương V, E-HSMT 36 cái
12 T nhựa uPVC D90/48 Chương V, E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/48mm Chương V, E-HSMT 12 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V, E-HSMT 36 cái
15 T nhựa uPVC D90 Chương V, E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/48mm Chương V, E-HSMT 2 cái
W CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/32mm Chương V, E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Chương V, E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V, E-HSMT 42 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V, E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V, E-HSMT 48 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V, E-HSMT 1,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V, E-HSMT 0,35 100m
X THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 36 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 36 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 54 cái
4 Mua máy bơm công suất 3 HP/2,2kw/250-380v Chương V, E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 48 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V, E-HSMT 48 bộ
8 Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V, E-HSMT 12 bộ
11 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V, E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
14 Ren đít téc D32 xả cặn Chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
Y THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 2,1 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V, E-HSMT 19 cái
3 Mua Măng sông D90 Chương V, E-HSMT 19 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V, E-HSMT 19 cái
5 Mua rọ Chắn rác inox Chương V, E-HSMT 11 cái
Z THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy 50x60x18mm Chương V, E-HSMT 6 cái
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) Chương V, E-HSMT 12 Cái
3 Bình khí CO2 MT3 Chương V, E-HSMT 12 Bình
4 Bộ tiêu lệnh nội quy (loại 4 tấm) VN Chương V, E-HSMT 6 bộ
AA TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 3,4538 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 1,6306 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,8232 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 23,4 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 74,844 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 66,528 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 1,08 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 3,8343 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 17,82 m3
10 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 196,6001 m3
11 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 25,8915 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 1,08 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,8343 tấn
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1.573,6098 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 168,8936 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.742,5034 m2
AB NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0661 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,0039 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,907 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0117 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0711 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0568 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,948 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,9927 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 1,1224 m3
10 Mua buloong M16 Chương V, E-HSMT 16 cái
11 Mua ống thép mạ kẽm cột D114x2.3 Chương V, E-HSMT 58,4424 kg
12 Mua thép bản cột Chương V, E-HSMT 2,5817 kg
13 Mua ống mạ kẽm D42x2, kèo Chương V, E-HSMT 28,5613 kg
14 Mua thép hộp kèo 80x40x2 Chương V, E-HSMT 69,3414 kg
15 Mua thép hộp 40x40x2, xà gồ Chương V, E-HSMT 112,2133 kg
16 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,0598 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT 0,096 tấn
18 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,11 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Chương V, E-HSMT 0,0598 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT 0,0955 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,11 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 17,5888 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 0,4302 100m2
24 Mua úp nóc dầy 0,45 ly Chương V, E-HSMT 18,552 m
25 Mua máng tôn Chương V, E-HSMT 9,22 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT 9,22 m
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0385 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,0622 100m3
AC THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ XE GV
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V, E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V, E-HSMT 6 cái
4 Rọ chắn rác Chương V, E-HSMT 4 cái
AD NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0971 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,0052 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,261 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,1055 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,1066 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,079 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,422 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 6,7167 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 1,492 m3
10 Mua buloong M16 Chương V, E-HSMT 24 cái
11 Mua ống thép mạ kẽm cột D114x2.3 Chương V, E-HSMT 87,6636 kg
12 Mua thép bản cột Chương V, E-HSMT 3,8724 kg
13 Mua ống mạ kẽm D42x2, kèo Chương V, E-HSMT 42,8419 kg
14 Mua thép hộp kèo 80x40x2 Chương V, E-HSMT 104,0121 kg
15 Mua thép hộp 40x40x2, xà gồ Chương V, E-HSMT 185,2371 kg
16 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,0896 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT 0,144 tấn
18 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,1816 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Chương V, E-HSMT 0,0896 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT 0,144 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,1816 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 27,495 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45 ly Chương V, E-HSMT 0,7102 100m2
24 Mua úp nóc: Chương V, E-HSMT 24,552 m
25 Mua máng tôn Chương V, E-HSMT 15,22 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT 15,22 m
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0649 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,092 100m3
AE THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ XE HỌC SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 0,24 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V, E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V, E-HSMT 12 cái
4 Rọ chắn rác Chương V, E-HSMT 6 cái
AF RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,1215 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,5316 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,3419 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,6476 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 27,1992 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 64,1124 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 291,42 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 97,14 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0035 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 23,665 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT 324 cái
AG HỐ GA
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,1566 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0601 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,0965 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0361 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,1649 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5,1929 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 15,624 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,9575 m2
AH SÂN
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Chương V, E-HSMT 4.173,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->