Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612205-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Phú
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210544853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:57:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,961,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo E-HSMT 9,6736 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo E-HSMT 5,688 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 553,0897 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,5362 tấn
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo E-HSMT 436,8 m
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo E-HSMT 134,4 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo E-HSMT 12,375 m2
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo E-HSMT 92,435 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo E-HSMT 11,484 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 14,1328 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo E-HSMT 443,7048 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 1.096,1545 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 56,3933 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 874,321 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 527,3769 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 135,7457 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo E-HSMT 370,7042 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo E-HSMT 1.230,5461 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo E-HSMT 864,9765 m2
20 Tháo dỡ chậu rửa Theo E-HSMT 24 bộ
21 Tháo dỡ bệ xí Theo E-HSMT 6 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo E-HSMT 6 bộ
23 Tháo dỡ các thiết bị điện cũ Theo E-HSMT 5 công
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo E-HSMT 78,2949 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo E-HSMT 78,2949 m3
26 Lợp mái bằng Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ 0,4ly Theo E-HSMT 7,9615 100m2
27 Tôn úp nóc, úp sườn Theo E-HSMT 93,38 m
28 Gia công xà gồ thép Theo E-HSMT 4,158 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT 4,158 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 393,5854 1m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo E-HSMT 3,8544 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 2,3562 m3
33 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm Theo E-HSMT 121,878 m2
34 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm Theo E-HSMT 974,2765 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm Theo E-HSMT 443,7048 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600mm Theo E-HSMT 53,505 m2
37 Láng granitô cầu thang Theo E-HSMT 29,0803 m2
38 Láng granitô tam cấp Theo E-HSMT 24,1034 m2
39 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 124,836 m
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 874,321 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 527,3769 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 135,7457 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 43,2834 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 322,8908 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 140,38 m
46 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 102,32 m
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo E-HSMT 60,8055 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 3.075,8444 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 874,321 m2
50 Cửa nhôm hệ 450, kính 5mm- cửa đi 2 cánh mở quay Theo E-HSMT 58,32 m2
51 Cửa nhôm hệ 450, kính 5mm- cửa đi 1 cánh mở quay Theo E-HSMT 18,48 m2
52 Cửa nhôm hệ 2600, kính 5mm- cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo E-HSMT 72,96 m2
53 Cửa nhôm hệ 4400, kính 5mm- cửa sổ 1 cánh mở hất Theo E-HSMT 4,32 m2
54 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm Theo E-HSMT 11,9525 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 0,4836 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt inox Theo E-HSMT 72,96 m2
57 Gia công lan can Inox 304 Theo E-HSMT 1,4953 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Theo E-HSMT 68,6 m2
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Theo E-HSMT 1.550 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Theo E-HSMT 970 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E-HSMT 1.850 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo E-HSMT 950 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Theo E-HSMT 120 m
64 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*16+1*10mm2 Theo E-HSMT 10 m
65 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo E-HSMT 100 m
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo E-HSMT 120 bộ
67 Lắp đặt đèn Led D220x48 Theo E-HSMT 40 bộ
68 Lắp đặt quạt trần Theo E-HSMT 60 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 28 cái
71 Lắp đặt công tắc đảo triều cầu thang Theo E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo E-HSMT 36 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 20 A Theo E-HSMT 24 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo E-HSMT 6 cái
76 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ nhôm KT 420x320x120 Theo E-HSMT 2 hộp
79 Lắp đặt hộp cài Automat Theo E-HSMT 6 hộp
80 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo E-HSMT 66 hộp
81 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo E-HSMT 7 cái
82 Hồ lô sứ Theo E-HSMT 7 quả
83 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo E-HSMT 80 m
84 Cọc đỡ dây dẫn sét Theo E-HSMT 14 cọc
85 Bulong, vành đệm Theo E-HSMT 2 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo E-HSMT 1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo E-HSMT 0,7 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo E-HSMT 0,6 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo E-HSMT 0,65 100m
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 60 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 20 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 20 cái
93 Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 12 cái
94 Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 48 cái
95 Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 12 cái
96 Tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 3 cái
97 Tê nhựa PPR đường kính 50/50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 3 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 6 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 12 cái
100 Mang sông PPR đường kính 40mm Theo E-HSMT 7 cái
101 Mang sông PPR đường kính 25mm Theo E-HSMT 20 cái
102 Mang sông PPR đường kính 20mm Theo E-HSMT 9 cái
103 Lắp đặt van phao điện Theo E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt van chặn ĐK40mm Theo E-HSMT 6 cái
105 Lắp đặt van chặn ĐK50mm Theo E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo E-HSMT 100 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Theo E-HSMT 100 m
108 Máy bơm nước, Q=5m3/h Theo E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo E-HSMT 0,28 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo E-HSMT 0,3 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo E-HSMT 0,5 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo E-HSMT 0,3 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo E-HSMT 0,8 100m
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo E-HSMT 24 cái
115 Lắp đặt mang sông nhựa UPVC, ĐK 60mm Theo E-HSMT 5 cái
116 Lắp đặt T nhựa 135, ĐK 60mm Theo E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo E-HSMT 42 cái
118 Mang sông nhựa UPVC, ĐK 90mm Theo E-HSMT 5 cái
119 Cút nhựa UPVC 135, ĐK 90mm Theo E-HSMT 20 cái
120 T nhựa UPVC 135, ĐK 90/76mm Theo E-HSMT 6 cái
121 T nhựa UPVC 135 độ, ĐK 110/110mm Theo E-HSMT 12 cái
122 T nhựa UPVC 135 độ, ĐK 110/76mm Theo E-HSMT 6 cái
123 Mang sông nhựa UPVC, ĐK 110mm Theo E-HSMT 13 cái
124 Cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 110mm Theo E-HSMT 54 cái
125 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo E-HSMT 24 cái
126 Lắp đặt xí bệt Theo E-HSMT 54 bộ
127 Lắp đặt vòi xịt xí Theo E-HSMT 30 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo E-HSMT 24 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo E-HSMT 24 bộ
130 Lắp đặt gương soi Theo E-HSMT 18 cái
131 Lắp đặt vòi rửa nền Theo E-HSMT 12 cái
132 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo E-HSMT 1 bể
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 4,3978 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 4,968 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 777,9328 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo E-HSMT 9,66 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Theo E-HSMT 1,21 1m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo E-HSMT 6,8904 1m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0579 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo E-HSMT 0,542 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo E-HSMT 0,3297 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo E-HSMT 0,2552 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 1,4085 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 0,0046 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E-HSMT 0,0493 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E-HSMT 0,0434 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E-HSMT 5,565 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo E-HSMT 2,5354 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo E-HSMT 2,5354 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 0,913 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0155 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0155 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0917 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,1276 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 0,7326 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0176 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0477 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0679 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,0565 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 3,9274 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,2998 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 0,4529 100m2
31 Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo E-HSMT 0,3605 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo E-HSMT 0,396 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo E-HSMT 0,9031 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo E-HSMT 2,5453 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 708,8856 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 96,7752 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 2,88 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 24,09 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 52 m
40 Đắp biển tên trường Theo E-HSMT 1 cái
41 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 0,1797 100m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Theo E-HSMT 17,97 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 832,6308 m2
44 Gia công cổng sắt Inox 304 Theo E-HSMT 0,152 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo E-HSMT 13,275 m2
46 Cấu kiện đúc sẵn Theo E-HSMT 56 cái
47 Tôn Inox 1,2ly dập huỳnh 2 mặt Theo E-HSMT 2,78 m2
48 Bánh xe, bản lề, phụ kiện Theo E-HSMT 1 T.bộ
C HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo E-HSMT 310 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo E-HSMT 13,95 m3
3 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công Theo E-HSMT 24,6415 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 3,41 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,31 100m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo E-HSMT 10,6915 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 2,6729 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo E-HSMT 4,2002 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 38,184 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 1,8522 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,2022 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,1252 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 373 cái
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 104,05 m3
15 Lát gạch Tezazo 400x400 Theo E-HSMT 2.081 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 6,225 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo E-HSMT 0,8791 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 12,2976 m2
D HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo E-HSMT 2,164 10m³/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo E-HSMT 2,164 10m³/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->