Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Phú |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:57:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,961,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 9,6736 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 5,688 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 553,0897 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,5362 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT | 436,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo E-HSMT | 12,375 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo E-HSMT | 92,435 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo E-HSMT | 11,484 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E-HSMT | 14,1328 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT | 443,7048 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 1.096,1545 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 56,3933 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 874,321 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 527,3769 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 135,7457 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 370,7042 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo E-HSMT | 1.230,5461 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo E-HSMT | 864,9765 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo E-HSMT | 78,2949 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo E-HSMT | 78,2949 | m3 |
| 26 | Lợp mái bằng Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ 0,4ly | Theo E-HSMT | 7,9615 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo E-HSMT | 93,38 | m |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 4,158 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 4,158 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 393,5854 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,8544 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,3562 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo E-HSMT | 121,878 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo E-HSMT | 974,2765 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm | Theo E-HSMT | 443,7048 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600mm | Theo E-HSMT | 53,505 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT | 29,0803 | m2 |
| 38 | Láng granitô tam cấp | Theo E-HSMT | 24,1034 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 124,836 | m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 874,321 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 527,3769 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 135,7457 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 43,2834 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 322,8908 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 140,38 | m |
| 46 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 102,32 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 60,8055 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 3.075,8444 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 874,321 | m2 |
| 50 | Cửa nhôm hệ 450, kính 5mm- cửa đi 2 cánh mở quay | Theo E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm hệ 450, kính 5mm- cửa đi 1 cánh mở quay | Theo E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm hệ 2600, kính 5mm- cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 53 | Cửa nhôm hệ 4400, kính 5mm- cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo E-HSMT | 11,9525 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | 0,4836 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt inox | Theo E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 57 | Gia công lan can Inox 304 | Theo E-HSMT | 1,4953 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 68,6 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo E-HSMT | 1.550 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Theo E-HSMT | 970 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 1.850 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo E-HSMT | 950 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*16+1*10mm2 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 120 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led D220x48 | Theo E-HSMT | 40 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đảo triều cầu thang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 20 A | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ nhôm KT 420x320x120 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp cài Automat | Theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo E-HSMT | 66 | hộp |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Hồ lô sứ | Theo E-HSMT | 7 | quả |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 84 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo E-HSMT | 14 | cọc |
| 85 | Bulong, vành đệm | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR đường kính 50/50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Mang sông PPR đường kính 40mm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Mang sông PPR đường kính 25mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | Mang sông PPR đường kính 20mm | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt van phao điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van chặn ĐK40mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt van chặn ĐK50mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 108 | Máy bơm nước, Q=5m3/h | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt mang sông nhựa UPVC, ĐK 60mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt T nhựa 135, ĐK 60mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 118 | Mang sông nhựa UPVC, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Cút nhựa UPVC 135, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | T nhựa UPVC 135, ĐK 90/76mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | T nhựa UPVC 135 độ, ĐK 110/110mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | T nhựa UPVC 135 độ, ĐK 110/76mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Mang sông nhựa UPVC, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 124 | Cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 54 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E-HSMT | 4,3978 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,968 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 777,9328 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 1,21 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 6,8904 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0579 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,3297 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,2552 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,4085 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 5,565 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo E-HSMT | 2,5354 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo E-HSMT | 2,5354 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0917 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,7326 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0679 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,9274 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,2998 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,4529 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,3605 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,9031 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,5453 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 708,8856 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 96,7752 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 24,09 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 52 | m |
| 40 | Đắp biển tên trường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,1797 | 100m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E-HSMT | 17,97 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 832,6308 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt Inox 304 | Theo E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 13,275 | m2 |
| 46 | Cấu kiện đúc sẵn | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 47 | Tôn Inox 1,2ly dập huỳnh 2 mặt | Theo E-HSMT | 2,78 | m2 |
| 48 | Bánh xe, bản lề, phụ kiện | Theo E-HSMT | 1 | T.bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo E-HSMT | 310 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E-HSMT | 13,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo E-HSMT | 24,6415 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 10,6915 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,6729 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 4,2002 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 38,184 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 1,8522 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,1252 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 373 | cái |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 104,05 | m3 |
| 15 | Lát gạch Tezazo 400x400 | Theo E-HSMT | 2.081 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 6,225 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 0,8791 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 12,2976 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT | 2,164 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo E-HSMT | 2,164 | 10m³/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi