Gói thầu: Gói Số 4: Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc và nhà kho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 4: Thi công sửa chữa Trụ sở làm việc và nhà kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:51:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 | 55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông đá 2x4 hiện trạng | Như trên | 5,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 5,5 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn đá hoa cương dày 20mm màu tự nhiên, vữa XM M75 | Như trên | 55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tam cấp hiện trạng | Như trên | 3,6 | m3 |
| 6 | Xây kết cấu phức tạp, gạch đất nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,6 | m3 |
| 7 | Láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 15,6 | m2 |
| 8 | Lát đá hoa cương dày 20mm màu tự nhiên vữa XM M75 - bậc tam cấp | Như trên | 15,6 | m2 |
| 9 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Như trên | 596,715 | m2 |
| 10 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã xả nhám 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 179,015 | m2 |
| 11 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã xả nhám 1 nước phủ | Như trên | 417,701 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng bị lún | Như trên | 4,32 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,432 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75 | Như trên | 4,32 | m2 |
| 15 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Như trên | 486,711 | m2 |
| 16 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã xả nhám 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 146,013 | m2 |
| 17 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã xả nhám 1 nước phủ | Như trên | 340,698 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông xử lý vết nứt | Như trên | 20 | m2 |
| 19 | Thay mới tấm trần bằng tấm nhựa (chỉ tính tấm nhựa) | Như trên | 22 | m2 |
| 20 | CCLĐ vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 12,48 | m2 |
| 21 | CCLĐ vách ngăn bằng gỗ HDF ghép khít, khắc CNC (theo TK) | Như trên | 45,988 | m2 |
| 22 | CCLĐ lam nhôm lá chữ Z100.2x60 (theo TK) | Như trên | 15,74 | m2 |
| 23 | CCLĐ vách ngăn bằng gỗ ván căm xe dày 20mm ghép khít (theo TK) | Như trên | 43,65 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Như trên | 43,65 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 20 | m2 |
| 26 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 20 | m2 |
| 27 | CCLĐ bộ bảng chữ nhủ đồng khung gỗ (theo TK) | Như trên | 3,76 | m2 |
| 28 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Như trên | 491,571 | m2 |
| 29 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã xả nhám 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 147,471 | m2 |
| 30 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã xả nhám 1 nước phủ | Như trên | 344,1 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính hiện trạng để gắn lam nhôm | Như trên | 6,6 | m2 |
| 32 | CCLĐ vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 12,48 | m2 |
| 33 | CCLĐ vách ngăn bằng gỗ HDF ghép khít, khắc CNC (theo TK) | Như trên | 9,12 | m2 |
| 34 | CCLĐ lam nhôm lá chữ Z100.2x60 (theo TK) | Như trên | 15,74 | m2 |
| 35 | CCLĐ vách ngăn bằng gỗ ván căm xe dày 20mm ghép khít (theo TK) | Như trên | 39,6 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Như trên | 39,6 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng bị bong dộp | Như trên | 45 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75 (gạch mới) | Như trên | 13,5 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75 (gạch tận dụng lại) | Như trên | 31,5 | m2 |
| 40 | Đục nhám mặt tường xử lý vết nứt | Như trên | 30 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 30 | m2 |
| 42 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 30 | m2 |
| 43 | Quét keo chống dột mái ngói hiện trạng | Như trên | 4 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 21,08 | m2 |
| 45 | CCLĐ nắp thăm mái khung thép | Như trên | 0,72 | m2 |
| 46 | Xây tường gạch đất nung 8x8x18cm dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 1,373 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 26,04 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 26,04 | m2 |
| 49 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 26,04 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Như trên | 8,28 | m2 |
| 51 | CCLĐ cửa đi khung nhôm lambri, hệ 700 + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 2,98 | m2 |
| 52 | Xây tường gạch đất nung 8x8x18cm dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 1,373 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 26,04 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 26,04 | m2 |
| 55 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 26,04 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Như trên | 8,28 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa đi khung nhôm lambri, hệ 700 + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 2,98 | m2 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,981 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ khuôn cửa | Như trên | 11,9 | m |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 3,73 | m2 |
| 61 | Xây tường gạch đất nung 8x8x18cm dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 5,917 | m3 |
| 62 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm | Như trên | 0,5 | m |
| 63 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 0,23 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 84,86 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 84,86 | m2 |
| 66 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 84,86 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 21 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75 | Như trên | 21 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Như trên | 74,1 | m2 |
| 70 | CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 21 | m2 |
| 71 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 1,92 | m2 |
| 72 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng mờ dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 9 | m2 |
| 73 | CCLĐ vách ngăn lambri nhôm hệ 700 + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 0,8 | m2 |
| 74 | CCLĐ lavabo + vòi + phụ kiện | Như trên | 3 | bộ |
| 75 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt rửa + phụ kiện | Như trên | 4 | bộ |
| 76 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi + phụ kiện | Như trên | 3 | bộ |
| 77 | CCLĐ gương soi | Như trên | 2 | cái |
| 78 | CCLĐ phễu thu KT 200x200 | Như trên | 4 | cái |
| 79 | CCLĐ ống nhựa D27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 80 | CCLĐ ống nhựa D34mm dày 2,1mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 81 | CCLĐ ống nhựa D42mm dày 2,4mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 82 | CCLĐ ống nhựa D60mm dày 2,8mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 83 | CCLĐ ống nhựa D114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 84 | CCLĐ ống nhựa D150mm dày 6,8mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 85 | CCLĐ Co nhựa D27mm | Như trên | 28 | cái |
| 86 | CCLĐ Co nhựa D27/34mm | Như trên | 2 | cái |
| 87 | CCLĐ Co nhựa D34mm | Như trên | 10 | cái |
| 88 | CCLĐ Co nhựa D60mm | Như trên | 14 | cái |
| 89 | CCLĐ Co nhựa D114mm | Như trên | 10 | cái |
| 90 | CCLĐ Tê nhựa D27mm | Như trên | 10 | cái |
| 91 | CCLĐ Tê nhựa D27/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 92 | CCLĐ Tê nhựa D34mm | Như trên | 10 | cái |
| 93 | CCLĐ Tê nhựa D60mm | Như trên | 10 | cái |
| 94 | CCLĐ Tê nhựa D114mm | Như trên | 6 | cái |
| 95 | CCLĐ bể nước Inox 1,5m3 + chân (loại đứng) | Như trên | 1 | bể |
| 96 | CCLĐ Van khóa D34mm | Như trên | 1 | cái |
| 97 | CCLĐ Van khóa D42mm | Như trên | 1 | cái |
| 98 | CCLĐ đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 3 | bộ |
| 99 | CCLĐ đèn Compact chữ U | Như trên | 2 | bộ |
| 100 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 35 | m |
| 101 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 2 | cái |
| 102 | CCLĐ CB đóng ngắt tự động (theo TK) | Như trên | 2 | cái |
| 103 | CCLĐ hộp đơn nổi + mặt | Như trên | 2 | hộp |
| 104 | CCLĐ hộp đơn nổi + mặt CB | Như trên | 2 | hộp |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng bị lún nứt | Như trên | 126,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 126,6 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M75 | Như trên | 108 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75 | Như trên | 18,6 | m2 |
| 5 | Lát đá hoa cương dày 20mm màu tự nhiên vữa XM M75 - bậc tam cấp | Như trên | 11,052 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 86,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 7,34 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Như trên | 0,077 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 | Như trên | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tam cấp hiện trạng | Như trên | 0,576 | m3 |
| 11 | Phá dỡ ram dốc hiện trạng - bê tông, không cốt thép | Như trên | 2,835 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 3,36 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch đất nung 8x8x18cm dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 15,089 | m3 |
| 14 | Xây kết cấu phức tạp gạch đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,828 | m3 |
| 15 | Láng tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 9,612 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,101 | m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,004 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan D=8mm | Như trên | 0,104 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 199,03 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 53,57 | m2 |
| 22 | Ốp đá hoa cương dày 20mm màu tự nhiên vào tường, vữa XM M75 | Như trên | 25,3 | m2 |
| 23 | Ốp tường đá chẻ | Như trên | 2,07 | m2 |
| 24 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột - mặt trong | Như trên | 132,32 | m2 |
| 25 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột - mặt ngoài | Như trên | 126,89 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 199,03 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 53,57 | m2 |
| 28 | CCLĐ ốp cột, dầm, tường, bằng gỗ căm xe dày 2cm ghép khít (theo TK) | Như trên | 23,75 | m2 |
| 29 | Sơn PU gỗ | Như trên | 23,75 | m2 |
| 30 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 155,79 | m2 |
| 31 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 180,46 | m2 |
| 32 | Sơn tạo gấm tường trong nhà (theo TK) | Như trên | 105,73 | m2 |
| 33 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 10ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 12 | m2 |
| 34 | CCLĐ bản lề sàn cửa đi | Như trên | 2 | bộ |
| 35 | CCLĐ cửa đi khung nhôm lambri, hệ 700 + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 2,48 | m2 |
| 36 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 3,3 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Như trên | 126,88 | m2 |
| 38 | CCLĐ trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 126,88 | m2 |
| 39 | Sơn vân mây trần nhà (theo TK) | Như trên | 126,88 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Như trên | 47,16 | m2 |
| 41 | CCLĐ vách ngăn bằng gỗ HDF, khắc CNC (theo TK) | Như trên | 27,6 | m2 |
| 42 | CCLĐ tấm tranh in 3D (theo TK) | Như trên | 7,82 | m2 |
| 43 | Vệ sinh, cạo rửa sê nô phục vụ công tác sửa chữa | Như trên | 54,39 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 54,39 | m2 |
| 45 | CCLĐ lavabo + vòi rửa + phụ kiện | Như trên | 5 | bộ |
| 46 | CCLĐ xí bệt + phụ kiện | Như trên | 2 | bộ |
| 47 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi + phụ kiện | Như trên | 2 | bộ |
| 48 | CCLĐ gương soi | Như trên | 5 | cái |
| 49 | CCLĐ phễu thu nước KT 200x200 | Như trên | 3 | cái |
| 50 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 2 | cái |
| 51 | CCLĐ hộp đựng giấy | Như trên | 2 | cái |
| 52 | CCLĐ ống nhựa D21mm dày 1,6mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 53 | CCLĐ Co nhựa D21mm | Như trên | 20 | cái |
| 54 | CCLĐ Tê nhựa D21mm | Như trên | 10 | cái |
| 55 | CCLĐ Van khóa D21mm | Như trên | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ ống nhựa D60mm dày 2,8mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 57 | CCLĐ Tê nhựa D60mm | Như trên | 10 | cái |
| 58 | CCLĐ đèn đĩa Led âm trần D300 | Như trên | 3 | bộ |
| 59 | CCLĐ đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 4 | bộ |
| 60 | CCLĐ đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 4 | bộ |
| 61 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 62 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 50 | m |
| 63 | CCLĐ dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 20 | m |
| 64 | CCLĐ ô cắm đơn | Như trên | 8 | cái |
| 65 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 5 | cái |
| 66 | CCLĐ công tắc 2 chiều | Như trên | 8 | cái |
| 67 | CCLĐ MCB 2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 68 | CCLĐ ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Như trên | 100 | m |
| 69 | CCLĐ hộp đơn nổi + mặt | Như trên | 21 | hộp |
| 70 | CCLĐ hộp đơn nổi + mặt CB | Như trên | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi