Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hùng Lô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:38:00 đến ngày 2021-06-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,287,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6641 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6641 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,459 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,459 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,8492 | 100m3 |
| 6 | Đào xáo xới đất nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2627 | 100m3 |
| 7 | Đắp lại nền đường xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2627 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6351 | 100m3 |
| 9 | Đào đất để đắp: Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,6283 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,6283 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5546 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,39 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4439 | 100m3 |
| B | Đổ bê tông mái taluy BTXM M200 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,06 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210,58 | m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9165 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7622 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5371 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2055 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1086 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7517 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1868 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1868 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,9279 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,0213 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4934 | 100tấn |
| D | Vuốt lối rẽ bằng BTXM M250 dày 20 cm | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,604 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác (Cột + BT cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,82 | m2 |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527 | cái |
| F | Phần cống tròn | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,09 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2127 | tấn |
| 6 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,808 | 1m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1226 | 100m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3161 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m3 |
| G | Phần cống bản | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,59 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5678 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| H | Rãnh dọc chịu lực dài 779,86 m | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3731 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4093 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4566 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,41 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,87 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7372 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0918 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,87 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8862 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,369 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | 1cấu kiện |
| I | Xây trả mương thủy lợi dài 91 m | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,02 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,02 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,04 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| J | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi