Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:37:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,965,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG NỀN, NÂNG CỬA ĐI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 415,086 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7543 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3 | m |
| 5 | Dọn dẹp đồ đạt các phòng học trước và sau cho thi công | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Phòng |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5258 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 415,086 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 174,671 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 325,805 | m2 |
| 10 | Cắt tường nâng cửa | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m |
| 11 | Phá dỡ tường dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | m3 |
| 12 | Cung cấp lắp dựng đà lanh tô đúc sẵn tiết diện 10x10cm, đà cửa đi | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 15 | Xây bậc tam cấp, vận dụng định mức | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4708 | m3 |
| 16 | Láng nền bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9025 | m2 |
| B | THAY TRẦN TÔN, THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 321,045 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn điện, vận dụng định mức tính 30% khối lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn (vận dụng định mức) | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt treo tường (vận dụng định mức) | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa bằng inox | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ông nước vận dụng định mức tính 30% khối lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng tấm compact khung inox | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam (vệ sinh, tận dụng lại chậu tiểu) | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 28 | Đục lỗ tường gạch, lỗ xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | lỗ |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5157 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9296 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5053 | tấn |
| 32 | Thi công trần bằng tấm tôn mạ màu dày 0.3 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 321,045 | m2 |
| 33 | Lắp đặt thanh nẹp trần | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 234,4 | m |
| 34 | Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2D1.5 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| C | SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 458,585 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 137,5755 | m2 |
| 3 | Sơn tường đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 458,585 | m2 |
| D | LAM HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0214 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 10 | Công tác lắp dựng cấu kiện bê tông đức sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng máy bơm chìm 5 HP+ dây dẫn + ốp bảo hộ dây dẫn + CB15a | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 300mm | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm ( tận dụng gạch) | Theo hồ sơ BCKTKT/Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi