Gói thầu: XL – F05F16.L00C.20049 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất - Q12 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558491-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.L00C.20049 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất - Q12 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210558482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 10:25:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,034,159,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 Phần 2 – Chương V, Mục II 18 m
2 Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 cái
3 Bảng tên đầu cáp. Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Tấm
4 Ống nhựa pvc đk 27mm Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Mét
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
2 Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1,7m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
3 Ống nhựa pvc đk 27mm Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Mét
4 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Lọ
5 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Mét
6 Ciment PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 5.342,58 Kg
7 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục II 8,67 m3
8 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 14,1 m3
9 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 3.274,53 Lít
10 Thép tròn đk12mm (1m/ 0,89kg) Phần 2 – Chương V, Mục II 756,856 kg
11 Kẽm buộc 1 ly Phần 2 – Chương V, Mục II 9,92 kg
12 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục II 0,047 m3
13 Đinh Phần 2 – Chương V, Mục II 5 kg
C Hạng mục vật tư thiết bị B trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Boulon thép mạ có đai ốc 12*300 Phần 2 – Chương V, Mục II 40 Cái
2 Ống nhựa pvc đk 27mm Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Mét
3 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 106 Lọ
4 Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 Phần 2 – Chương V, Mục II 11 cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 Phần 2 – Chương V, Mục II 104 Cái
2 Ống nhựa pvc đk 27mm Phần 2 – Chương V, Mục II 50 Mét
3 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 100 Lọ
4 Bảng tên (giao lưới hạ thế) Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Tấm
5 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Phần 2 – Chương V, Mục II 129 Cái
6 Cosse al 95 Phần 2 – Chương V, Mục II 40 Cái
7 Dây rút nịt cáp 20cm có sợi thép Phần 2 – Chương V, Mục II 129 Cái
8 Ciment PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 1.729,24 Kg
9 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục II 3,3 m3
10 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 5,35 m3
11 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 1.235,19 Lít
E Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Ống thép mạ d90 Phần 2 – Chương V, Mục II 60 mét
2 Collier scell/90mm Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Cái
3 Cosse cu-al 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Cái
4 Cosse cu-al 95-120mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
5 Cosse ép al 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Cái
6 Cosse al 95 Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Cái
7 Bảng tên đầu cáp. Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Tấm
F Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lưỡi cưa đk 350 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,898 Cái
2 Răng cào Phần 2 – Chương V, Mục II 0,026 Cái
3 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 564,4 Lít
G Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Ống HDPE xoắn Þ130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 116,58 m
2 Măng sông 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
3 Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dy 3,8mm) Phần 2 – Chương V, Mục II 10,05 m
4 Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục II 550,8 Viên
5 Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 71,4 m
6 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 377,036 Kg
7 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục II 15,251
8 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,858 m3
9 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 203,514 Lít
10 Vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 19,635 m2
11 Cấp phối đá dăm (Loại 2) Phần 2 – Chương V, Mục II 3,317
12 Cấp phối đá dăm (Loại 1) Phần 2 – Chương V, Mục II 5,564
13 Nhũ tương gốc Axít loại 60% Phần 2 – Chương V, Mục II 24,728 Kg
14 Bê tông nhựa nóng hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 1,371 Tấn
15 Bê tông nhựa nóng hạt mịn Phần 2 – Chương V, Mục II 3,848 Tấn
16 Cọc mốc định vị cáp ngầm Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
H Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Cải tạo nền trạm và nền bao xung quanh nàh trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 485,006 Kg
2 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục II 1,774
3 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 423,792 Lít
I Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Cải tạo Tường, ô văng nhà trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục II 0,036
2 Giáo thép Phần 2 – Chương V, Mục II 9,5 Kg
3 Thép tròn D18 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,75 Kg
4 Thép hình Phần 2 – Chương V, Mục II 1,5 Kg
5 Bột bả matit (hng Dulux) Phần 2 – Chương V, Mục II 158,238 Kg
6 Giấy ráp Phần 2 – Chương V, Mục II 4,716 m2
7 Sơn lót (hãng sơn Dulux) Phần 2 – Chương V, Mục II 28,884 lít
8 Sơn phủ (hãng sơn Dulux) Phần 2 – Chương V, Mục II 47,026 lít
J Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Cải tạo Cửa đi, Khung lưới mắt cáo thông gió trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thép hình Phần 2 – Chương V, Mục II 230,403 Kg
2 Que hàn Phần 2 – Chương V, Mục II 5,204 Kg
3 Đá mài Phần 2 – Chương V, Mục II 0,315 Viên
4 Thép tròn D10 Phần 2 – Chương V, Mục II 7,168 Kg
5 Lưới mắc cáo dày 2mm Phần 2 – Chương V, Mục II 11,264 m2
6 ôxy Phần 2 – Chương V, Mục II 0,614 Chai
7 Khí gas Phần 2 – Chương V, Mục II 1,229 Kg
8 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 12,288 Kg
9 Bật sắt D10 Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Cái
10 Sơn Sắt lót (loại sơn chống sét) Phần 2 – Chương V, Mục II 4,043 Kg
11 Sơn Sắt phủ (loại sơn chống sét) Phần 2 – Chương V, Mục II 7,524 Kg
12 Bulon D12x80 Phần 2 – Chương V, Mục II 64 cái
K Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Cải tạo Sàn Mái nhà trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục II 0,862
2 Gỗ đà nẹp Phần 2 – Chương V, Mục II 0,093
3 Gỗ chống Phần 2 – Chương V, Mục II 0,548
4 Đinh Phần 2 – Chương V, Mục II 6,848 Kg
5 Thép D8 Phần 2 – Chương V, Mục II 24,246 Kg
6 Thép D10 Phần 2 – Chương V, Mục II 242,689 Kg
7 Kẽm buộc 1mm Phần 2 – Chương V, Mục II 8,052 Kg
8 Thép D12 Phần 2 – Chương V, Mục II 241,093 Kg
9 Ống nhựa uPVC D90 (dy 3,5mm) Phần 2 – Chương V, Mục II 19,392 m
10 Cầu chắn rác inox 304 đường kính D90 Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
11 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 7.707,5 Kg
12 Cát àvng Phần 2 – Chương V, Mục II 14,697
13 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 17,959
14 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 5.048,94 Lít
15 Bột bả matit (hng Dulux) Phần 2 – Chương V, Mục II 52,587 Kg
16 Giấy ráp Phần 2 – Chương V, Mục II 1,567 m2
17 Sơn lót (hãng sơn Dulux) Phần 2 – Chương V, Mục II 9,718 lít
18 Sơn phủ (hãng sơn Dulux) Phần 2 – Chương V, Mục II 16,144 lít
19 Flinkote No3 Phần 2 – Chương V, Mục II 131,191 Kg
L Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Lắp LBFCO 24kV - 200A Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
2 Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x50 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 57 Mét
3 Lắp giá đỡ đầu cáp lên tường (1 sợi cáp 3 pha) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
4 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
5 Lắp ống STK D100 luồn cáp ngầm lên trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
6 Lắp đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 - 2 lỗ Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
7 Lắp bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
8 Lắp bảng chỉ danh đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
9 Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
10 Lắp tiếp địa thiết bị bảo vệ chống sét van (3LA) luồn thân trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
11 Lắp LA 18kV-10kA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
M Hạng mục Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Kéo dây AC50/8 trần Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0816 Km
2 Kéo dây ACV50/8 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2387 Km
3 Đấu cò trung thế ACV50/8 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Mét
4 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Mét
5 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
6 Lắp đà đơn L75 dài 1,2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
7 Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn1 Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
8 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
9 Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép (3 tầng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
10 Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn (2 tầng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
11 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Bộ
12 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
13 Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
14 Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
15 Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
16 Lắp sứ treo trên đà sắt bổ sung Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Bộ
17 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
18 Lắp tiếp địa lặp lại trung thế luồn thân trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
19 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Phần 2 – Chương V, Mục II 23 Bộ
20 Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn (6,5kN) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
21 Lắp trụ BTLT 14m đôi 2 đoạn (6,5kN) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
22 Lắp trụ BTLT 14m đôi 2 đoạn (6,5kN-trồng đoạn gốc) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Trụ
23 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩuTháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 1 cột
24 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m hoàn toàn bằng thủ côngTháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 3 cột
25 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 13 bộ
26 Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cộtTháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 2,5 10 sứ
27 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Phần 2 – Chương V, Mục II 18 bộ
28 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,8m, M250 Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Móng
29 Đổ bê tông móng ĐEO trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,8, M250 Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Móng
30 Đổ bê tông móng ĐEO trụ 14m đơn trạm 1,2x1,5x0,8, M250 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Móng
N Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Bộ
2 Lắp dao cách ly 3p 24kv 630a id Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
3 Lắp dao cách ly 3p 24kV 630A + bệ chì ID Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
4 Lắp máy biến thế 3P 160kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
5 Lắp máy biến thế 3P 250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Máy
6 Lắp máy biến thế 1P 100kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Máy
7 Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt ( 1MCCB600+4MCCB200A) Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
8 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
9 Lắp đặt dao cách ly trong nhà ≤35kV, tiếp đất 1 đầu Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ (3pha)
10 Lắp đặt dao cách ly trong nhà ≤35kV, tiếp đất 1 đầu Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ (3pha)
11 Lắp đặt máy biến dòng điện Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Máy
12 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 2 tủ
13 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 1 tủ
14 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
15 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
16 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤750KVA Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
17 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤750KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
18 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 9,7143 Vtrí
19 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 308 Mét
20 Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 112 Cái
21 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
22 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
23 Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
24 Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
25 Lắp ống PVC trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
26 Lắp ống PVC trạm phòng Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
27 Lắp ống PVC trạm treo Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
28 Lắp tiếp địa trạm ngồi (LA) luồn thân trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Trạm
29 Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi luồn thân trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Trạm
30 Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Cái
31 Lắp LA 18kV 10kA & phụ kiện Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Cái
32 Lắp giá đỡ MBT 3x50kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
33 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,7 10 m
34 Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp dưới đát Phần 2 – Chương V, Mục II 1,5 10 sứ
35 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4, Tháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 1,7 10 m
36 Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp dưới đát, Tháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 3 10 sứ
37 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 5 bộ
O Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Lắp Hộp domino 9 cực (6MCB 40A + 3MCB 80A) Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
2 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 25 tủ
3 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 23 tủ
4 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 5,3354 Km
5 Lắp phụ kiện cáp xuất ABC 4x95 mm2 có ống nối Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Bộ
6 Lắp phụ kiện cáp xuất ABC 4x95 mm2 không nối Phần 2 – Chương V, Mục II 34 Bộ
7 Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 26 Bộ
8 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
9 Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 2m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
10 Lắp phụ kiện Domino loại 9, 6 cực - trụ tt BTLT Phần 2 – Chương V, Mục II 35 Bộ
11 Lắp ngừng cáp ABC ABC 4x95mm2 trụ trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 65 Bộ
12 Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 143 Bộ
13 Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 45 Bộ
14 Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 120 Bộ
15 Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ trung thế ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 48 Bộ
16 Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 13 Bộ
17 Lắp trụ BTLT 8,5m máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Trụ
18 Lắp trụ BTLT 10m máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Trụ
19 Lắp bộ tiếp địa hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 50 Bộ
20 Lắp bảng tên Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Cái
21 Lắp bảng chỉ danh lộ ra hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 129 Cái
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,09 km
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,09 km
24 Lắp đặt giá đỡ (tấn) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,01 tấn
25 Lắp Potelet l50-2,4m Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2, Tháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 2,516 km
27 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 2 cột
28 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, không tính VLP Phần 2 – Chương V, Mục II 23 cột
29 Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 8,5m Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Móng
30 Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 10m Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Móng
P Hạng mục hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
1 Rải cáp ngầm hạ thế 1kV 4x240 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 163 Mét
2 Lắp ống STK D114 luồn cáp ngầm lên trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Bộ
3 Lắp đầu cosse ép các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 1
4 Lắp bảng chỉ danh đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Cái
Q Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Phần 2 – Chương V, Mục II 6,8 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Phần 2 – Chương V, Mục II 0,203 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy Phần 2 – Chương V, Mục II 1,045
4 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy Phần 2 – Chương V, Mục II 0,99
5 Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đo ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,066 100m³
6 Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,127 100m³
7 Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km Phần 2 – Chương V, Mục II 0,224 100m³
8 Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo Phần 2 – Chương V, Mục II 0,224 100m³
R Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,16 100m
2 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục II 12,24
4 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,121 100m³
5 Trải vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 0,187 100m²
6 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Phần 2 – Chương V, Mục II 0,025 100m³
7 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I Phần 2 – Chương V, Mục II 0,042 100m³
8 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Phần 2 – Chương V, Mục II 0,083 100m²
9 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,083 100m²
10 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Phần 2 – Chương V, Mục II 0,318 100m²
11 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,318 100m²
12 Bê tông xi măng đá 1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm mã vật liệu 11.12324 Thông tư 10/2019/TT-BXD) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,045
S Hạng mục Cải tạo nền trạm và nền bao xung quanh nhà trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 50 m2
2 Cạo bỏ lớp rong rêu, vôi cũ bám trên bề mặt bê tông nền (lớp tương đương như cạo lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông) Phần 2 – Chương V, Mục II 43,6 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, M100, tạo mặt phẳng Phần 2 – Chương V, Mục II 43,6 m2
T Hạng mục Cải tạo Tường, Ô văng nhà trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Công tác lắp dựng giàn giáo sữa chữa bên trong nhà trạm có chiều cao >3,6m Phần 2 – Chương V, Mục II 0,5 100m2
2 Công tác lắp dựng giàn giáo sữa chữa bên ngoài nhà trạm có chiều cao Phần 2 – Chương V, Mục II 0,5 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ (lớp matit cũ), sơn cũ trên bề mặt tường nhà trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 235,824 m2
4 Bã bột matit mới vào tường Phần 2 – Chương V, Mục II 235,824 m2
5 Sơn tường trong nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) Phần 2 – Chương V, Mục II 116,312 m2
6 Sơn tường ngoài nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) Phần 2 – Chương V, Mục II 119,512 m2
U Hạng mục Cải tạo Cửa đi, Khung lưới mắt cáo thông gió trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ rỉ sắt trên cửa đi Phần 2 – Chương V, Mục II 14,68 m2
2 Gia công khung sắt lưới mắc cáo lắp mới Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0963 tấn
3 Sản xuất lưới thép dày 2mm thông gió lắp mới Phần 2 – Chương V, Mục II 10,24 m2
4 Lắp khung thép lưới mắc cáo lắp mới Phần 2 – Chương V, Mục II 10,24
5 Sơn (chống rỉ) cửa đi và khung lưới mắc cáo (1 nước lót, 2 nước phủ) Phần 2 – Chương V, Mục II 35,16 m2
6 Lắp đặt Bulon khung thép lưới mắc cáo Phần 2 – Chương V, Mục II 64 Cái
V Hạng mục Cải tạo Cửa đi, Khung lưới mắt cáo thông gió trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Phá vỡ sàn mái bê tông cốt thép hiện hữu Phần 2 – Chương V, Mục II 4
2 Phá vỡ kết cấu gạch xây bao trên sàn mái, chiều dày tường Phần 2 – Chương V, Mục II 0,8624
3 Phá vỡ dầm, cột bê tông cốt thép hiện hữu (chiều dày phá vỡ 12cm) Phần 2 – Chương V, Mục II 16,9344
4 Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu Phần 2 – Chương V, Mục II 28,88 m2
5 SXLD ván khuôn sàn mái Phần 2 – Chương V, Mục II 70,3072 m2
6 SXLD ván khuôn dầm Phần 2 – Chương V, Mục II 8,064 m2
7 SXLD cốt thép sàn mái đường kính thép D Phần 2 – Chương V, Mục II 2,5916 100kg
8 SXLD cốt thép sàn mái đường kính thép D>10mm Phần 2 – Chương V, Mục II 2,3182 100kg
9 Lắp ống nhựa phẳng uPVC D90 thoát nước mái Phần 2 – Chương V, Mục II 0,192 100m
10 Đổ bê tông dầm đá 1x2cm, M250, dày 12cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12323 thông tư 10/2019/TT-BXD) Phần 2 – Chương V, Mục II 16,9344
11 Đổ bê tông sàn mái đá 1x2cm, M250, dày 8cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12323 thông tư 10/2019/TT-BXD) Phần 2 – Chương V, Mục II 4
12 Trát xà dầm M75, dày 2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 8,064 m2
13 Trát trần M75, dày 2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 70,3072 m2
14 Bả bột matit trần, dầm Phần 2 – Chương V, Mục II 78,3712 m2
15 Sơn trần dầm trong nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) Phần 2 – Chương V, Mục II 78,3712 m2
16 Qúet dương dịch Flinkote chống thấm sàn mái (Quét 2 nước chống thấm) Phần 2 – Chương V, Mục II 58,3072 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, M100, tạo độ dốc 1% về phía hố thu thoát nước mái Phần 2 – Chương V, Mục II 50 m2
W Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình bao gồm: Gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 3.700.397.140 (đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Gói
X Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu)
1 Chi phí thuê máy phát công xuất 250kVA hoạt động 8 giờ Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Máy
2 Chi phí thuê máy phát công xuất 320kVA hoạt động 8 giờ Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Máy
Y Hạng mục phát quang cây xanh (gồm chi phí nhân công thu gom, vận chuyển và xử lý rác từ cây xanh)
1 Chi phí phát quang cây xanh Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->