Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210584915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh và Quyết định số 982/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:32:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,913,601,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nhà đại đội (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 9,765 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,712 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,275 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 8,805 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,934 | m3 |
| 9 | Đấp đất hố móng bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V | 9,199 | 100m3 |
| 10 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,267 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 3,253 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,51 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,557 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,707 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,682 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 2,282 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 2,273 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,314 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,09 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,21 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,11 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,106 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,047 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,968 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,898 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,043 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,165 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,183 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,302 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,256 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,029 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,198 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,356 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,567 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,582 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,625 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,944 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,143 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,146 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,726 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,748 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,217 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,303 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,294 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,322 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,078 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,017 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,512 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,512 | tấn |
| 53 | Lắp đặt bu lông | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 5,602 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,116 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,116 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Theo yêu cầu tại chương V | 23,345 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,52 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 11,52 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 3,723 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,07 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 52,07 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 9,735 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 20,947 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch 100x400mm vào chân tường | Theo yêu cầu tại chương V | 17,06 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 255,556 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 250,426 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 428,81 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 408,514 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 81,396 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 32,304 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 49,092 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,996 | 100m3 |
| 74 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 5,623 | 100m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,366 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,566 | tấn |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 318,78 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm nhám | Theo yêu cầu tại chương V | 74,94 | m2 |
| 79 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,183 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 4,235 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 190,86 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,04 | m2 |
| 83 | Lát gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,38 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 258,423 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 258,423 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,779 | m2 |
| 87 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V | 54,339 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 54,339 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 82,8 | m |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 70,7 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 70,7 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 319,63 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 2,376 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 4,224 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,2 | m2 |
| 96 | Lắp dựng và gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,953 | tấn |
| 97 | Lợp mái tole nhựa 4 lớp, 6 sóng công nghiệp, dày 3 ly | Theo yêu cầu tại chương V | 4,248 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng và gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,772 | tấn |
| 99 | Lợp mái tole nhựa 4 lớp, 6 sóng công nghiệp, dày 3 ly | Theo yêu cầu tại chương V | 1,797 | 100m2 |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,163 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,483 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,163 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,483 | tấn |
| 104 | Lợp vách tole nhựa 4 lớp, 6 sóng công nghiệp, dày 3 ly | Theo yêu cầu tại chương V | 1,299 | 100m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,64 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 57,4 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 57,4 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,5 | m |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 119,745 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 119,745 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 25,2 | m2 cấu kiện |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 13,23 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 29,61 | m2 cấu kiện |
| 114 | Lắp dựng cửa đi khung gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 3,76 | m2 cấu kiện |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,15 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 10,125 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 38,43 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 119 | Lát đá ngạch cửa đi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,42 | m2 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,196 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,62 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,62 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,78 | m2 |
| 124 | Lát mặt kệ bếp gạch ceramic tiết diện 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,78 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,987 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 129 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 3,888 | 100m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 38,43 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà đại đội (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ngủ trang trí led 5W-220V hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Theo yêu cầu tại chương V | 110 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện (KT: 600*400*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 2PL | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện CXV 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.400 | m |
| 23 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 680 | m |
| 24 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V | 70 | m |
| D | Hạng mục: Hồ nước sinh hoạt | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,184 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,295 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,457 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,441 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,995 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,087 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,087 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,538 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 47 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,5 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,24 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,029 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,08 | m2 |
| 18 | Lắp đặt nắp thăm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt thang xuống hồ nước | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| E | Hạng mục: Nhà vệ sinh ngoài (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,899 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,967 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 35,87 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,653 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,302 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,7 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,7 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 3,003 | m3 |
| 11 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,127 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,018 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,686 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,567 | 100m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,94 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 23,2 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,285 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,98 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 24,98 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,063 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,183 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,117 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,144 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,243 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,143 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,124 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,131 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,219 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,119 | 100m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 3,713 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,396 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 4,414 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 7,294 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 90,64 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 129,369 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,902 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 91,44 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 92,96 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 6,136 | m3 |
| 47 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,369 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,58 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 ceramic | Theo yêu cầu tại chương V | 39,26 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 ceramic | Theo yêu cầu tại chương V | 76,56 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu tại chương V | 3,76 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,145 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi nhựa chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,36 | 100m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 32,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa gỗ không có khuôn (bao gồm phụ kiện và sơn) | Theo yêu cầu tại chương V | 15,9 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách compack dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,925 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,105 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,214 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 41,076 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 41,076 | m2 |
| 63 | Cung cấp lớp lọc hầm vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,456 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,003 | 100m |
| 65 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu tại chương V | 4,22 | 10m |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,454 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Nhà vệ sinh ngoài (phần thiết bị vệ sinh) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (200*200) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt móc áo inox | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc áo inox đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,33 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,13 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng song PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng song PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC D60/42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Cái |
| G | Hạng mục: Nhà vệ sinh ngoài (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 2PL | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | M |
| H | Hạng mục: Xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,567 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,42 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 34,354 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1,437 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 14,738 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,049 | 100m3 |
| 7 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 1,84 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 2,95 | 100m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 294,643 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại chương V | 294,643 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,236 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 4,905 | 100m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 8x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 17,678 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 441,968 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 329,8 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại chương V | 329,8 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại chương V | 441,967 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,136 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 21 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,375 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại chương V | 1,418 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V | 0,756 | m3 |
| 24 | Hàng rào lưới B40 dày 3ly mắt lưới 70x70 mạ kẽm (bao gồm vật tư, hoàng thiện theo bản vẽ và nhân công lắp) | Theo yêu cầu tại chương V | 1.182,066 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,753 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 2,859 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,113 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,315 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D10 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,042 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,764 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D18 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,688 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,119 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,837 | tấn |
| I | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,046 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 3,686 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 2,607 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 72,468 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,76 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,184 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,382 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V | 78 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,129 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 10,696 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,425 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 13,841 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,126 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,567 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,748 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 10,051 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,855 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng thép ống mạ kẽm phi 34 dày 1,8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,139 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,052 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,047 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,051 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,134 | tấn |
| 30 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 8,023 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (xoa phẳng mặt) | Theo yêu cầu tại chương V | 48,188 | m3 |
| 32 | Cắt khe co 2*7 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 53,133 | 10m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,09 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,6 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,507 | m3 |
| J | Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt vòi lấy nước nhựa D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,77 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR, D90mm*3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều đồng D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PPR D32mm(1 đầu RT thau) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,86 | 100m |
| 15 | Lắp đặt con thỏ D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu inox, D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| K | Hạng mục: San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây; (phát hoang don dẹp mặt bằng) | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I; (Đào đất lên xe chở đến nơi quy định) | Theo yêu cầu tại chương V | 52,81 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 52,81 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85; (Đắp đết nền bằng đất vừa chở đến) | Theo yêu cầu tại chương V | 52,81 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I; (Sn nền từ chổ cao đến chổ thấp cho bằng cos thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,569 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I; (Đào đất lên xe chở đến nơi quy định) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,345 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,345 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I; (Cho đất vào bao mỗi bao 0,072m3 để đắp bờ bao) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,345 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi