Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584915-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210584588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh và Quyết định số 982/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:32:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,913,601,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo yêu cầu tại chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo yêu cầu tại chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo yêu cầu tại chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo yêu cầu tại chương V 12 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo yêu cầu tại chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu tại chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo yêu cầu tại chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo yêu cầu tại chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo yêu cầu tại chương V 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo yêu cầu tại chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Nhà đại đội (phần xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V 9,765 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 9,712 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 41,136 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V 0,672 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 7,306 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 1,275 100m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương V 8,805 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 31,934 m3
9 Đấp đất hố móng bằng máy đào Theo yêu cầu tại chương V 9,199 100m3
10 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 0,267 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 3,253 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 9,51 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 1,557 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 7,07 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,707 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 12,682 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 2,282 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 11,8 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 2,273 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 1,054 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,314 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 1,09 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,21 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,11 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,106 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,047 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,968 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,898 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,043 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,165 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,183 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,302 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,256 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,029 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,198 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 1,356 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 1,567 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,582 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,625 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,944 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,143 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,146 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,726 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,748 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,217 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,303 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,294 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,322 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,078 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,017 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V 0,512 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V 0,512 tấn
53 Lắp đặt bu lông Theo yêu cầu tại chương V 80 cái
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 5,602 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 31,116 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 31,116 m2
57 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Theo yêu cầu tại chương V 23,345 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 11,52 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 11,52 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 3,723 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 52,07 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 52,07 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 9,735 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 20,947 m3
65 Công tác ốp gạch 100x400mm vào chân tường Theo yêu cầu tại chương V 17,06 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 255,556 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 250,426 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 428,81 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 408,514 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 81,396 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 32,304 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 49,092 m2
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V 1,996 100m3
74 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 5,623 100m2
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 39,366 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,566 tấn
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm Theo yêu cầu tại chương V 318,78 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm nhám Theo yêu cầu tại chương V 74,94 m2
79 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 0,183 100m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 4,235 m3
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 190,86 m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 11,04 m2
83 Lát gạch ceramic 300x300 Theo yêu cầu tại chương V 30,38 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 258,423 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 258,423 m2
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 37,779 m2
87 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo yêu cầu tại chương V 54,339 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V 54,339 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 82,8 m
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 70,7 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 70,7 m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 400x400mm Theo yêu cầu tại chương V 319,63 m2
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 2,376 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 4,224 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 13,2 m2
96 Lắp dựng và gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V 1,953 tấn
97 Lợp mái tole nhựa 4 lớp, 6 sóng công nghiệp, dày 3 ly Theo yêu cầu tại chương V 4,248 100m2
98 Lắp dựng và gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V 0,772 tấn
99 Lợp mái tole nhựa 4 lớp, 6 sóng công nghiệp, dày 3 ly Theo yêu cầu tại chương V 1,797 100m2
100 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V 0,163 tấn
101 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m Theo yêu cầu tại chương V 0,483 tấn
102 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V 0,163 tấn
103 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo yêu cầu tại chương V 0,483 tấn
104 Lợp vách tole nhựa 4 lớp, 6 sóng công nghiệp, dày 3 ly Theo yêu cầu tại chương V 1,299 100m2
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 0,64 m3
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 57,4 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 57,4 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 18,5 m
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 119,745 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 119,745 m2
111 Lắp dựng cửa sổ khung gỗ Theo yêu cầu tại chương V 25,2 m2 cấu kiện
112 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V 13,23 m2
113 Lắp dựng cửa đi khung gỗ Theo yêu cầu tại chương V 29,61 m2 cấu kiện
114 Lắp dựng cửa đi khung gỗ Theo yêu cầu tại chương V 3,76 m2 cấu kiện
115 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V 3,15 m2
116 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V 10,125 m2
117 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V 38,43 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 20 m
119 Lát đá ngạch cửa đi Theo yêu cầu tại chương V 1,42 m2
120 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 0,196 m3
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 4,62 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 4,62 m2
123 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 2,78 m2
124 Lát mặt kệ bếp gạch ceramic tiết diện 400x400 Theo yêu cầu tại chương V 2,78 m2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại chương V 0,987 100m
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo yêu cầu tại chương V 15 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu tại chương V 15 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu tại chương V 0,01 100m
129 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 3,888 100m2
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 38,43 m2
C Hạng mục: Nhà đại đội (phần điện)
1 Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V 9 bộ
2 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V 47 bộ
3 Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn ngủ trang trí led 5W-220V hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V 8 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V 25 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V 16 cái
7 Lắp đặt mặt 2 lỗ Theo yêu cầu tại chương V 11 cái
8 Lắp đặt mặt 3 lỗ Theo yêu cầu tại chương V 13 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo yêu cầu tại chương V 61 cái
10 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây Theo yêu cầu tại chương V 110 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V Theo yêu cầu tại chương V 40 cái
12 Lắp đặt tủ điện (KT: 600*400*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KA Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
15 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
16 Lắp đặt tủ điện 2PL Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
17 Lắp đặt dây điện CXV 25mm2 Theo yêu cầu tại chương V 140 m
18 Lắp đặt dây điện CV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V 300 m
19 Lắp đặt dây điện CV 6mm2 Theo yêu cầu tại chương V 160 m
20 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V 400 m
21 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V 500 m
22 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V 2.400 m
23 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 Theo yêu cầu tại chương V 680 m
24 Lắp đặt nổi ống nhựa D20 Theo yêu cầu tại chương V 1.200 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Theo yêu cầu tại chương V 70 m
D Hạng mục: Hồ nước sinh hoạt
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 1,184 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 2,295 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V 0,026 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 2,457 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,441 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,995 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,087 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,01 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,087 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,538 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,031 tấn
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V 47 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 26 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 10,5 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 9,24 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 0,029 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 1,08 m2
18 Lắp đặt nắp thăm Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt thang xuống hồ nước Theo yêu cầu tại chương V 1 Cái
E Hạng mục: Nhà vệ sinh ngoài (phần xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V 0,41 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 1,899 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 2,967 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V 0,068 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V 35,87 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 1,653 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,302 100m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 8,7 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 8,7 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V 3,003 m3
11 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 0,127 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 6,018 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,686 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 3,82 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,567 100m2
16 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 22,94 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 23,2 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 1,285 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V 0,25 100m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 24,98 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 24,98 m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,015 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,063 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,073 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,183 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,04 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,117 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,144 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,01 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,243 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,143 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,124 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,131 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 0,219 tấn
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V 0,119 100m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 3,713 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 0,396 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 4,414 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 7,294 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 90,64 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 129,369 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 18,902 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 91,44 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 92,96 m2
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V 6,136 m3
47 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 0,369 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 2,58 m3
49 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 ceramic Theo yêu cầu tại chương V 39,26 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 ceramic Theo yêu cầu tại chương V 76,56 m2
51 Công tác ốp đá chẻ chân tường Theo yêu cầu tại chương V 3,76 m2
52 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V 0,145 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi nhựa chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V 0,36 100m2
54 Thi công trần bằng tấm nhựa khung gỗ Theo yêu cầu tại chương V 32,8 m2
55 Lắp dựng cửa gỗ không có khuôn (bao gồm phụ kiện và sơn) Theo yêu cầu tại chương V 15,9 m2
56 Lắp dựng vách compack dày 12mm Theo yêu cầu tại chương V 1,925 m2
57 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại chương V 0,105 100m
59 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 18,214 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại chương V 41,076 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V 41,076 m2
63 Cung cấp lớp lọc hầm vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V 0,456 m3
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu tại chương V 0,003 100m
65 Kẻ ron tường Theo yêu cầu tại chương V 4,22 10m
66 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,454 100m2
F Hạng mục: Nhà vệ sinh ngoài (phần thiết bị vệ sinh)
1 Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
5 Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
6 Lắp đặt phễu thu inox D60mm (200*200) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại chương V 5 bộ
8 Lắp đặt móc áo inox Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
9 Lắp đặt móc áo inox đơn Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
10 Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
11 Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả Theo yêu cầu tại chương V 6 bộ
13 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V 6 bộ
14 Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
15 Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
17 Lắp đặt con thỏ PVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V 12 cái
18 Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
19 Lắp đặt co PPR D25mm Theo yêu cầu tại chương V 16 cái
20 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
21 Lắp đặt co PPR D32mm Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
22 Lắp đặt co PVC D34mm Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
23 Lắp đặt co PVC D42mm Theo yêu cầu tại chương V 17 cái
24 Lắp đặt co PVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V 38 cái
25 Lắp đặt co PVC D114mm Theo yêu cầu tại chương V 7 cái
26 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25 Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm Theo yêu cầu tại chương V 0,24 100m
28 Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm Theo yêu cầu tại chương V 0,18 100m
29 Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm Theo yêu cầu tại chương V 0,04 100m
30 Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm Theo yêu cầu tại chương V 0,06 100m
31 Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm Theo yêu cầu tại chương V 0,33 100m
32 Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm Theo yêu cầu tại chương V 0,13 100m
33 Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm Theo yêu cầu tại chương V 5 cái
34 Lắp đặt măng song PPR D25mm Theo yêu cầu tại chương V 5 cái
35 Lắp đặt măng song PVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V 5 cái
36 Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
38 Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
39 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) Theo yêu cầu tại chương V 13 cái
40 Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm Theo yêu cầu tại chương V 5 cái
41 Lắp đặt tê PVC D60mm Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
42 Lắp đặt tê PVC D60/42mm Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
43 Lắp đặt tê PVC D114mm Theo yêu cầu tại chương V 6 Cái
G Hạng mục: Nhà vệ sinh ngoài (phần điện)
1 Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
3 Lắp đặt mặt 3 lỗ Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây Theo yêu cầu tại chương V 7 cái
6 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện 2PL Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V 100 m
9 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 Theo yêu cầu tại chương V 50 M
H Hạng mục: Xây mới tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V 2,567 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 10,42 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 34,354 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V 1,437 100m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương V 14,738 m3
6 Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) Theo yêu cầu tại chương V 2,049 100m3
7 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 1,84 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 29,464 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 2,95 100m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 294,643 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu tại chương V 294,643 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 25,236 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 4,905 100m2
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 8x8x19, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 17,678 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 441,968 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 329,8 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu tại chương V 329,8 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu tại chương V 441,967 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo yêu cầu tại chương V 6,136 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V 0,33 100m2
21 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 0,375 100m2
22 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại chương V 1,418 100m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại chương V 0,756 m3
24 Hàng rào lưới B40 dày 3ly mắt lưới 70x70 mạ kẽm (bao gồm vật tư, hoàng thiện theo bản vẽ và nhân công lắp) Theo yêu cầu tại chương V 1.182,066 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,753 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 2,859 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu tại chương V 1,113 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6 Theo yêu cầu tại chương V 0,315 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D10 Theo yêu cầu tại chương V 0,042 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14 Theo yêu cầu tại chương V 0,764 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D18 Theo yêu cầu tại chương V 0,03 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,688 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,119 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 1,837 tấn
I Hạng mục: Sân đường nội bộ
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V 0,304 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 5,046 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 3,686 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 2,607 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 72,468 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 23,76 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 5,184 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V 0,382 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V 78 cái
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V 0,129 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V 0,035 tấn
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương V 10,696 m3
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu tại chương V 0,425 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu tại chương V 0,2 100m
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V 13,841 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V 0,126 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 0,567 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 1,748 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V 10,051 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V 0,064 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,855 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,2 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,36 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,072 100m2
25 Lắp dựng thép ống mạ kẽm phi 34 dày 1,8 Theo yêu cầu tại chương V 0,139 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,052 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,047 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,051 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V 0,134 tấn
30 Rải vải nhựa tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 8,023 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (xoa phẳng mặt) Theo yêu cầu tại chương V 48,188 m3
32 Cắt khe co 2*7 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu tại chương V 53,133 10m
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300 Theo yêu cầu tại chương V 6,09 m2
34 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 Theo yêu cầu tại chương V 4,6 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V 0,507 m3
J Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà
1 Lắp đặt vòi lấy nước nhựa D25 Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
2 Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm Theo yêu cầu tại chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm Theo yêu cầu tại chương V 0,77 100m
5 Lắp đặt ống PPR, D90mm*3mm Theo yêu cầu tại chương V 0,07 100m
6 Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt van một chiều đồng D32mm Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt co PPR D32mm(1 đầu RT thau) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt co PPR D32mm Theo yêu cầu tại chương V 11 cái
10 Lắp đặt co PVC D90mm Theo yêu cầu tại chương V 5 cái
11 Lắp đặt tê PPR D32mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mm Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
13 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D25mm Theo yêu cầu tại chương V 9 cái
14 Thử áp lực đường ống nhựa D32mm Theo yêu cầu tại chương V 0,86 100m
15 Lắp đặt con thỏ D90mm Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt phễu thu inox, D90mm Theo yêu cầu tại chương V 1 Cái
K Hạng mục: San lắp mặt bằng
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây; (phát hoang don dẹp mặt bằng) Theo yêu cầu tại chương V 200 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I; (Đào đất lên xe chở đến nơi quy định) Theo yêu cầu tại chương V 52,81 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V 52,81 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85; (Đắp đết nền bằng đất vừa chở đến) Theo yêu cầu tại chương V 52,81 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I; (Sn nền từ chổ cao đến chổ thấp cho bằng cos thiết kế) Theo yêu cầu tại chương V 1,569 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I; (Đào đất lên xe chở đến nơi quy định) Theo yêu cầu tại chương V 1,345 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V 1,345 100m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I; (Cho đất vào bao mỗi bao 0,072m3 để đắp bờ bao) Theo yêu cầu tại chương V 1,345 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->