Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612486-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210611949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:22:00 đến ngày 2021-06-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc dung tích gầu:
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gầu:
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn: 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn: 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi: 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi: 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép: 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép: 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ: 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ: 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,665m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,68m2
3Tháo dỡ xà gồ máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,376m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,064m3
6Tháo dỡ thiết bị trong phòng :Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3công
B PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,551m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,826m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,333m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,323m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,616m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
9Đắp cát nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,228m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,076m3
11Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,28m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,951m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,77m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,822m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,727m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,436m3
25Sản xuất xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,68m2
28Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V70,696m2
29Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V34,068m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,6m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,6m2
32Bả bằng bột bả Jajynic vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V104,764m2
33Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,2m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V70,696m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V61,268m2
36Lắp dựng cửa vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,04m2 cấu kiện
37Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,04m2
38Lắp đặt khóa Việt Tiệp cho cửa nhôm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,11m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,382m2
41Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,2m
42Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,76m
43Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bảng
45Lắp đặt hộp công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1hộp
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
C CẦU THANG NỐI
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,858m3
2Vét bùn đầu cọcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,576m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,032100m
4Cát đen phủ đầu cọcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,576m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,576m3
6Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
10Bê tông móng đa 4x6, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,404m3
11Đắp đất nền móng công trình (1/3 KL đào)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,619m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,072100m3/1km
14Lắp đặt bu lông chân cột M20Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
16Lắp dựng cột thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
17Gia công dầm thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
18Lắp dựng dầm thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
19Lắp đặt bu lông chân cột M14Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V56cái
20Gia công sàn thép tấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
21Lắp sàn thép tấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
22Lắp đặt bu lông chân cột M12Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40cái
23Gia công, lắp đặt lan can inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V231,418kg
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắt, thoáng sắt tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V88,37m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,428m3
3Đào móng trụ cổng nhà văn hoáMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,12m3
4Cốt thép trụ cổng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
5Cốt thép trụ cổng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
6Ván khuôn móng trụ cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
7Bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3m3
8Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,96m3
9Ván khuôn trụ cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
10Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,489m3
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gạch ốp trụ cổng, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,716m3
12Trát trụ cổng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,232m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,2m2
15Sản xuất và lắp dựng cổng inox, trọng lượng 15kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,75m2
16Lắp dựng cổng inox (tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,76m2
17Đào móng tường rào thoáng bằng thủ công (tạm tính bằng 20% khối lượng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,449m3
18Đào móng tường rào thoáng bằng máy (tạm tính bằng 80% khối lượng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,538100m3
19Vét bùn đầu cọcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,926m3
20Đóng cọc tre chiều dài 2,8m; mật độ 25 cọc/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V34,484100m
21Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,926m3
22Cốt thép giằng móng tường rào thoáng sắt, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
23Bê tông lót móng tường rào thoáng sắt, đá 4x6, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,926m3
24Ván khuôn giằng móng tường rào thoáng sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
25Bê tông giằng tường rào thoáng sắt, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,771m3
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,222m3
27Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,052m3
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3KL đào)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,416m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,448100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,448100m3/1km
31Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gạch trụ tường rào thoáng, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,953m3
32Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào thoáng sắt, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,225m3
33Trát trụ tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58,938m2
34Trát tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V105,882m2
35Sơn tường + trụ tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát trụ + DT trát tường)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V164,82m2
36Sản xuất hàng rào thoáng sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V59,652m2
37Lắp dựng hàng rào thoáng sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V59,652m2
38Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,12m3
39Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,68m3
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,264m2
41Công tác đắp chữ nổi ''TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY-HĐND-UBND XÃ TÂN DƯƠNG'' bằng AlumecMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25chữ
E RÃNH THOÁT NƯỚC (L=132.785m)
1Đào rãnh thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V108,444m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,544m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,862m3
4Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,669100m2
5Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,32m3
6Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V113,828m2
7Láng đáy rãnh, đáy ga VXM mác 100, dày 1cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,238m2
8Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,747tấn
9Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,356100m2
10Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,083m3
11Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V158cái
12Gia công lắp đặt ghi gang chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17cái
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,148m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,723100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,723100m3/1km
F BỒN CÂY
1Đào móng bồn hoa, bồn câyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,456m3
2Bê tông lót móng bồn hoa, bồn cây, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,253m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,294m3
4Ốp gạch thẻ vào bồn hoa, bồn câyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,123m2
5Đất mầu trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,998m3
G SÂN BÊ TÔNG ALPHALT
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.292,88m2
2Cấp phối đá dăm dày 12cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V155,146m3
3Bê tông nền đá 2x4 , mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V90,502m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,929100m2
5Lớp BTN C12.5 rải nóng dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,929100m2
6Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,88100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa 10km đến vị trí đổMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V188tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,88100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,88100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy xúc dung tích gầu: Máy xúc dung tích gầu:1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy hàn: 23 kw Máy hàn: 23 kw1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Máy lu bánh hơi: 16 Tấn Máy lu bánh hơi: 16 Tấn1
9 Máy lu bánh thép: 10 Tấn Máy lu bánh thép: 10 Tấn1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv1
11 Máy trộn bê tông: 250 lít Máy trộn bê tông: 250 lít1
12 Máy trộn vữa: 150 lít Máy trộn vữa: 150 lít1
13 Máy ủi: 110 cv Máy ủi: 110 cv1
14 Ô tô tự đổ: 5 Tấn Ô tô tự đổ: 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->