Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:22:00 đến ngày 2021-06-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc dung tích gầu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gầu: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn: 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi: 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi: 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép: 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép: 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ: 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ: 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,665 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,376 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,064 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị trong phòng : | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,551 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,228 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,951 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,696 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,068 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104,764 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,696 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,268 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 cấu kiện |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 38 | Lắp đặt khóa Việt Tiệp cho cửa nhôm kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | m2 |
| 41 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 42 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,76 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 45 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| C | CẦU THANG NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,858 | m3 |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đa 4x6, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,404 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình (1/3 KL đào) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,619 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3/1km |
| 14 | Lắp đặt bu lông chân cột M20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 17 | Gia công dầm thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bu lông chân cột M14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 20 | Gia công sàn thép tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 21 | Lắp sàn thép tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu lông chân cột M12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt lan can inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 231,418 | kg |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt, thoáng sắt tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,428 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ cổng nhà văn hoá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ cổng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cổng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng trụ cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 10 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gạch ốp trụ cổng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,716 | m3 |
| 12 | Trát trụ cổng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,232 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cổng inox, trọng lượng 15kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,75 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cổng inox (tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 17 | Đào móng tường rào thoáng bằng thủ công (tạm tính bằng 20% khối lượng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,449 | m3 |
| 18 | Đào móng tường rào thoáng bằng máy (tạm tính bằng 80% khối lượng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100m3 |
| 19 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,926 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài 2,8m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,484 | 100m |
| 21 | Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,926 | m3 |
| 22 | Cốt thép giằng móng tường rào thoáng sắt, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng tường rào thoáng sắt, đá 4x6, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,926 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng móng tường rào thoáng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng tường rào thoáng sắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,771 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,222 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,052 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3KL đào) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,416 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m3/1km |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gạch trụ tường rào thoáng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,953 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào thoáng sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,225 | m3 |
| 33 | Trát trụ tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58,938 | m2 |
| 34 | Trát tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 105,882 | m2 |
| 35 | Sơn tường + trụ tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát trụ + DT trát tường) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 164,82 | m2 |
| 36 | Sản xuất hàng rào thoáng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,652 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào thoáng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,652 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,264 | m2 |
| 41 | Công tác đắp chữ nổi ''TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY-HĐND-UBND XÃ TÂN DƯƠNG'' bằng Alumec | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | chữ |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC (L=132.785m) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 108,444 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,862 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 113,828 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, đáy ga VXM mác 100, dày 1cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,238 | m2 |
| 8 | Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,083 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt ghi gang chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,148 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 100m3/1km |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, bồn cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,253 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,294 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa, bồn cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,123 | m2 |
| 5 | Đất mầu trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,998 | m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG ALPHALT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.292,88 | m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm dày 12cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 155,146 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4 , mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90,502 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,929 | 100m2 |
| 5 | Lớp BTN C12.5 rải nóng dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,929 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa 10km đến vị trí đổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 188 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy xúc dung tích gầu: | Máy xúc dung tích gầu: | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy hàn: 23 kw | Máy hàn: 23 kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi: 16 Tấn | Máy lu bánh hơi: 16 Tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép: 10 Tấn | Máy lu bánh thép: 10 Tấn | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông: 250 lít | Máy trộn bê tông: 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa: 150 lít | Máy trộn vữa: 150 lít | 1 |
| 13 | Máy ủi: 110 cv | Máy ủi: 110 cv | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ: 5 Tấn | Ô tô tự đổ: 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi