Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605672-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 11:40:00 đến ngày 2021-06-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 480,711,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,94 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,902 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,894 m3
7 Lát sân gạch terrazzo 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,73 m2
8 Lát lại sân gạch terrazzo 40x40 (tận dụng lại gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,21 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m3
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,608 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,3 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,55 m2
15 Sơn tường bằng sơn dầu 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,55 m2
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,226 m2
17 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,58 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 m3
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
28 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,896 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m2
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,365 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,745 m2
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,458 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 m2
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Lắp đặt phễu thu 400x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Van khóa nước bằng đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,956 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,608 m3
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
60 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
61 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,738 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->