Gói thầu: XL-01: Khoa sản, Hồi sức tích cực, Nội khoa và chống độc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | XL-01: Khoa sản, Hồi sức tích cực, Nội khoa và chống độc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (3,5 tỷ đồng) và các nguồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 11:35:00 đến ngày 2021-06-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,261,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Tầng 1 | |||
| 1 | phá dỡ gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,449 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách compact đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,449 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi sen và các phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,286 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,286 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp ống thoát trong nhà wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | md |
| 12 | Phá dỡ Trần khu vực cổng ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ Granite thang máy đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột cổng ra vào đã ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,798 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,449 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,449 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,449 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,286 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,728 | m2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,449 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tấm compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,498 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,798 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,555 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox khu vực thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng khu vực mái sảnh đi vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,555 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300 m2, trên mái sảnh đi vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,555 | m2 |
| 28 | Lát gạch xi măng nền cổng khu ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,555 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn led âm trần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 41 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 42 | Xử lý cổ ống cho bệ xí, lỗ thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cổ |
| 43 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | Phần Bể phốt | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch xi măng lát vỉa hè để đào bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III, đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,375 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 , trát thành bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,224 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,224 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,303 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,303 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,303 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | m3 |
| 16 | Trát nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,394 | m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| C | Phần tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,745 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,081 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,001 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,87 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,062 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp ống thoát trong nhà wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | md |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,549 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,649 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,649 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,389 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,05 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x 600 m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,72 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ ( vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,649 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tấm compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,498 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép khu vực vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 24 | Đục lỗ thông sàn bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2, tạo lỗ thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led âm trần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 37 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | m |
| 38 | Xử lý cổ ống cho bệ xí, lỗ thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cổ |
| 39 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh loại 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| D | Phần tầng 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,745 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,081 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,001 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,062 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,062 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp ống thoát trong nhà wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | md |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,549 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,649 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,649 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,389 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,05 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,72 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ ( vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,649 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tấm compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,498 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép khu vực vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 24 | Đục lỗ thông sàn bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2, làm lỗ thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led âm trần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 37 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | m |
| 38 | Xử lý cổ ống cho bệ xí, lỗ thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cổ |
| 39 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| E | Phần Tầng 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,605 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sàn vinyl hiện có đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,39 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,365 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy ép, ván ép, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,498 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,714 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lỗ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,204 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,204 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,971 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,815 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,476 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đường ống cấp ống thoát trong nhà wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | md |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm, cửa vách cố định nhìn ra hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,461 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,851 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,461 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,426 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,708 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,162 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,526 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,253 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tấm compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,498 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép vệ sinh phòng 417 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép cửa hất chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay,phụ kiện đồng bộ, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt vách nhôm kính lấy sáng trục từ A-B/5-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | m2 |
| 31 | Xử lý mối nối chống lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn led âm trần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 44 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m |
| 45 | Xử lý cổ ống cho bệ xí, lỗ thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cổ |
| 46 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt bình nước nóng loại 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm cung cấp nước lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bơm nước bổ sung, bơm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 5 | Cung cấp thêm máy bơm bổ sung H= 20m, Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | Phần chung | |||
| 1 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,352 | 1000V |
| 2 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | 1000V |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,728 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,302 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,302 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,302 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi