Gói thầu: XL-01: Khoa sản, Hồi sức tích cực, Nội khoa và chống độc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609750-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Tên gói thầu XL-01: Khoa sản, Hồi sức tích cực, Nội khoa và chống độc
Số hiệu KHLCNT 20210609446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (3,5 tỷ đồng) và các nguồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 11:35:00 đến ngày 2021-06-14 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Tầng 1
1 phá dỡ gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,449 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,745 m3
3 Tháo dỡ vách compact đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,498 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,449 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Tháo dỡ vòi sen và các phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,286 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,286 m2
11 Tháo dỡ đường ống cấp ống thoát trong nhà wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 md
12 Phá dỡ Trần khu vực cổng ra vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Tháo dỡ Granite thang máy đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột cổng ra vào đã ẩm mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,798 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,449 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,449 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,449 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,286 m2
20 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,728 m2
21 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,449 m2
22 Cung cấp và lắp đặt tấm compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,498 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,798 m2
24 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,555 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox khu vực thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng khu vực mái sảnh đi vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,555 m2
27 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300 m2, trên mái sảnh đi vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,555 m2
28 Lát gạch xi măng nền cổng khu ra vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,555 m2
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
31 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
32 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
35 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 cái
37 Lắp đặt đèn led âm trần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
41 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
42 Xử lý cổ ống cho bệ xí, lỗ thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cổ
43 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B Phần Bể phốt
1 Tháo dỡ gạch xi măng lát vỉa hè để đào bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III, đào móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,375 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
5 Ván khuôn nền bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 , trát thành bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,224 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,224 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,303 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,303 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,303 m3
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,839 m3
16 Trát nắp bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,394 m2
17 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
C Phần tầng 2
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,745 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,081 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,498 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,001 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,87 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,062 m2
11 Tháo dỡ đường ống cấp ống thoát trong nhà wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 md
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,549 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,649 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,649 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,389 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,05 m2
19 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x 600 m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,72 m2
20 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,649 m2
21 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
22 Cung cấp và lắp đặt tấm compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,498 m2
23 Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép khu vực vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
24 Đục lỗ thông sàn bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2, tạo lỗ thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 lỗ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
27 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
28 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m
31 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 cái
33 Lắp đặt đèn led âm trần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
34 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 m
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
37 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,5 m
38 Xử lý cổ ống cho bệ xí, lỗ thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cổ
39 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh loại 20 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
D Phần tầng 3
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,745 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,081 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,498 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,001 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,062 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,062 m2
11 Tháo dỡ đường ống cấp ống thoát trong nhà wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 md
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,549 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,649 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,649 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,389 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,05 m2
19 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,72 m2
20 Làm trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,649 m2
21 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
22 Cung cấp và lắp đặt tấm compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,498 m2
23 Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép khu vực vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
24 Đục lỗ thông sàn bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2, làm lỗ thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 lỗ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
27 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
28 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m
31 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 cái
33 Lắp đặt đèn led âm trần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
34 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 m
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
37 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,5 m
38 Xử lý cổ ống cho bệ xí, lỗ thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cổ
39 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
E Phần Tầng 4
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,605 m2
2 Tháo dỡ sàn vinyl hiện có đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,39 m2
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,365 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn giấy ép, ván ép, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,498 m2
5 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,714 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
10 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,204 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,204 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,971 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,815 m3
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,476 m2
16 Tháo dỡ đường ống cấp ống thoát trong nhà wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 md
17 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm, cửa vách cố định nhìn ra hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,461 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,851 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,461 m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,426 m2
22 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,708 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,162 m2
24 Làm trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,526 m2
25 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,253 m2
26 Cung cấp và lắp đặt tấm compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,498 m2
27 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép vệ sinh phòng 417 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
28 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép cửa hất chữ A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m2
29 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay,phụ kiện đồng bộ, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32 m2
30 Cung cấp và lắp đặt vách nhôm kính lấy sáng trục từ A-B/5-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,26 m2
31 Xử lý mối nối chống lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
35 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m
38 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 cái
40 Lắp đặt đèn led âm trần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
41 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
44 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m
45 Xử lý cổ ống cho bệ xí, lỗ thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cổ
46 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Cung cấp và lắp đặt bình nước nóng loại 20 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
F Phần mái
1 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Cung cấp và lắp đặt van xả tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm cung cấp nước lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m
4 Lắp đặt bơm nước bổ sung, bơm lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
5 Cung cấp thêm máy bơm bổ sung H= 20m, Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G Phần chung
1 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,352 1000V
2 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,07 1000V
3 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,728 tấn
4 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
5 Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 10m2
6 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,302 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,302 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,302 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->