Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngọc Loan và thôn Ngọc Đà, xã Tân Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613332-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngọc Loan và thôn Ngọc Đà, xã Tân Quang
Số hiệu KHLCNT 20210580105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Tân Quang và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 11:31:00 đến ngày 2021-06-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,149,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 1 - TỪ NHÀ BÀ ÂU ĐẾN NHÀ ÔNG DUY, THÔN NGỌC LOAN):
1 Đào khuôn đường - Cấp đất I 688,106 m3
2 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5876 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 6,3788 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 0,333 100m3
5 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 6,1285 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 0,6128 100m3
7 Làm lớp cát vàng tạo phẳng 12,26 m3
8 Ván khuôn cho bê tông mặt đường 0,3042 100m2
9 Bê tông mặt đường, dày ≤25cm, M250, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn) 81,71 m3
B THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 1 - TỪ NHÀ BÀ ÂU ĐẾN NHÀ ÔNG DUY, THÔN NGỌC LOAN):
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh hiện trạng 24,92 m3
2 Phá dỡ kết cấu BTXM rãnh hiện trạng 8,38 m3
3 Đào móng rãnh - Cấp đất I 14,4115 m3
4 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng 6,34 m3
5 Ván khuôn móng rãnh 0,2265 100m2
6 Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 9,51 m3
7 Xây rãnh bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 22,26 m3
8 Cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm 0,3431 tấn
9 Ván khuôn xà mũ rãnh 0,5285 100m2
10 Bê tông xà mũ rãnh M200, đá 1x2 4,57 m3
11 Trát, láng lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 146,47 m2
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK 0,8618 tấn
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK 0,4424 tấn
14 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 0,5481 100m2
15 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 8 m3
16 Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg 151 cấu kiện
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 2 - TỪ NHÀ ÔNG CỬ ĐẾN NHÀ ÔNG QUÝ, THÔN NGỌC LOAN):
1 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng 1,04 10m
2 Phá dỡ kết cấu BTXM 18,43 m3
3 Đào khuôn đường - Cấp đất III 59,8705 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,6764 100m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 0,2271 100m3
6 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 0,06 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 0,4381 100m3
8 Làm lớp cát vàng tạo phẳng 8,77 m3
9 Ván khuôn cho bê tông mặt đường 0,092 100m2
10 Bê tông mặt đường, dày ≤25cm, M250, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn) 57,5 m3
D THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 2 - TỪ NHÀ ÔNG CỬ ĐẾN NHÀ ÔNG QUÝ, THÔN NGỌC LOAN):
1 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng 0,63 10m
2 Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường, rãnh hiện trạng 1,85 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh hiện trạng 2,43 m3
4 Đào móng rãnh - Cấp đất III 7,7655 m3
5 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng 0,64 m3
6 Ván khuôn móng rãnh 0,0233 100m2
7 Cốt thép móng rãnh, ĐK ≤18mm 0,0641 tấn
8 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 0,96 m3
9 Xây rãnh bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 2,46 m3
10 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XMCV M75 15,13 m2
11 Cốt thép nắp đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm 0,0557 tấn
12 Cốt thép nắp đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm 0,0405 tấn
13 Ván khuôn nắp đan đổ tại chỗ 0,0273 100m2
14 Bê tông nắp đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 1,28 m3
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 3 - TỪ NHÀ ÔNG DỤNG ĐẾN NHÀ ÔNG HÙNG, THÔN NGỌC ĐÀ):
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,55 m3
2 Đào nền đường - Cấp đất I 442,624 m3
3 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2503 100m3
4 Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố chân mái taluy - Cấp đất I 1,265 100m
5 Phên nứa B=0,5m gia cố chân mái taluy 12,4 m
6 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 4,0796 100m3
7 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 2,9752 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 0,8808 100m3
9 Làm lớp cát vàng tạo phẳng 17,58 m3
10 Ván khuôn cho bê tông mặt đường 0,5646 100m2
11 Bê tông mặt đường, dày ≤25cm, M250, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn) 130,05 m3
F THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 3 - TỪ NHÀ ÔNG DỤNG ĐẾN NHÀ ÔNG HÙNG, THÔN NGỌC ĐÀ):
1 Đào móng cống, rãnh - Cấp đất I 7,0115 m3
2 Đắp đất móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1144 100m3
3 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 5,87 m3
4 Ván khuôn móng cống, rãnh 0,2159 100m2
5 Cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm 0,0676 tấn
6 Bê tông móng cống M200, đá 1x2 0,84 m3
7 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 8,03 m3
8 Xây cống, rãnh bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 18,8 m3
9 Trát cống, rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 125,8 m2
10 Ván khuôn nắp bản đổ tại chỗ 0,0268 100m2
11 Cốt thép nắp bản đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm 0,068 tấn
12 Cốt thép nắp bản đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm 0,0326 tấn
13 Bê tông nắp bản đổ tại chỗ M250, đá 1x2 1,13 m3
14 Ván khuôn thanh chống đúc sẵn 0,0198 100m2
15 Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤10mm 0,0179 tấn
16 Bê tông thanh chống đúc sẵn M200, đá 1x2 0,11 m3
17 Lắp đặt thanh chống BTCT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->