Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 11:30:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,407,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,93 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,93 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,93 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống hộp gen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,8 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m2 |
| 10 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Thi công trần bằng Tấm nhựa 60x60cm khung xương L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, ống nhựa ruột gà bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt bóng đèn loại 1 bóng 1.2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Gia công, lắp đặt hệ khung inox đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 38 | Lắp đặt Lavabo đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo cổ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính cường lực dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,808 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,406 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,051 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 48 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m3 |
| 49 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,382 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compac 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m2 |
| 73 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính cường lực dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 75 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 84 | Thi công trần bằng Tấm nhựa 60x60cm khung xương L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,406 | m2 |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn, ống nhựa ruột gà bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bóng đèn loại 1 bóng 1.2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,936 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | 1m2 |
| 92 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,36 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Van khóa nước bằng đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,226 | m2 |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 113 | Gia công, lắp đặt hệ khung inox đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 115 | Lắp đặt Lavabo đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo cổ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi