Gói thầu: Gói thầu số 27: Duy tu, bảo dưỡng hệ thống công trình, cảnh báo an toàn cho đập và vùng hạ du đập năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Duy tu, bảo dưỡng hệ thống công trình, cảnh báo an toàn cho đập và vùng hạ du đập năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 11:29:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,318,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Biển cảnh báo nguy hiểm “khu vực nước chảy xiết, nguy hiểm không nên tắm đề phòng đuối nước” | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cảnh báo hư hỏng bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | M2 |
| 2 | Sơn khung đỡ thép L40x40x4 bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại | 16,6 | M2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn nền biển báo, Kích thước 1000x1200x0,5mm, | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tôn hoa sen hoặc tương đương/tốt hơn. - TCXDVN 170:2007 Kết cấu thép – Gia công lắp ráp và nghiệm thu | 18 | M2 |
| 4 | Sơn tấm tôn nền biển báo bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu (Sơn 2 mặt) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại | 36 | M2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chữ decal phản quang bảng báo; | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm mica bị vỡ bằng thủ công; | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | M2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa mica bảo vệ mặt biển dày 3mm, KT 1x1,2m; | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tấm mica Trung Quốc hoặc tương đương/tốt hơn. | 20 | Tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm V20x20 dày 2mm viền xung quanh tấm mica; | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | M |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bulong D10, L=90mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 10 | Cung cấp keo silicon | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Keo silicone Apollo A500 hoặc tương đương/tốt hơn | 10 | Bình |
| 11 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công mật độ cây TC/100m2: 0 cây, phạm vi 1m quanh biển; | - TCVN 4447:2012: Công tác đất | 140,8 | M2 |
| B | Biển cảnh báo tín hiệu phát điện “trước khi nhà máy xả nước qua các tổ máy phát điện, tại khu vực nhà máy sẽ phát 01 hồi còi dài 20 giây” | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cảnh báo hư hỏng bằng thủ công; |
Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | M2 |
| 2 | Sơn khung đỡ thép L40x40x4 bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu; | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại | 4,4 | M2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn nền biển báo, Kích thước 1000x1200x0,5mm, | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tôn Hoa Sen hoặc tương đương/tốt hơn - TCXDVN 170:2007 Kết cấu thép – Gia công lắp ráp và nghiệm thu | 4,8 | M2 |
| 4 | Sơn tấm tôn nền biển báo bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu; | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại | 9,6 | M2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chữ decal phản quang bảng báo; | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm mica bị vỡ bằng thủ công; | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | M2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa mica bảo vệ mặt biển dày 3mm, KT 1x1,2m; | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tấm Mica Trung Quốc hoặc tương đường/tốt hơn | 4 | Tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm V20x20 dày 2mm viền xung quanh tấm mica; | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | M |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bulong D10, L=90mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 10 | Cung cấp keo silicon | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Keo silicone Apollo A500 hoặc tương đương/tốt hơn | 2 | Bình |
| 11 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công mật độ cây TC/100m2: 0 cây, phạm vi 1m quanh biển; | - TCVN 4447:2012: Công tác đất | 25,6 | M2 |
| C | Mốc cảnh báo lũ |
|||
| 1 | Tháo dỡ bảng tên mốc cảnh báo bị hỏng bằng thủ công; |
Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | M2 |
| 2 | Sơn, kẻ vạch mốc cao trình trụ cảnh báo lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - QCVN18:2019/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo, cảnh báo lũ | 44 | M2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn bảng tên mốc cảnh báo, KT800x800x0,5mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tôn Hoa Sen hoặc tương đương/tốt hơn - TCXDVN 170:2007 Kết cấu thép – Gia công lắp ráp và nghiệm thu | 7 | M2 |
| 4 | Sơn tấm tôn bảng tên mốc cảnh báo bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu (02 mặt); | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại | 14,1 | M2 |
| 5 | Sơn, kẻ chữ bảng tên mốc cảnh báo | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | M2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulong D12, L=300mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Cái |
| 7 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công mật độ cây TC/100m2: 0 cây, phạm vi 1m quanh mốc | TCVN 4447:2012: Công tác đất | 167,1 | M2 |
| D | Bảng chỉ dẫn khu vực ngập lụt & mực nước | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng chỉ dẫn hư hỏng bằng thủ công; |
Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | M2 |
| 2 | Đào hố móng rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | M3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn móng hình vuông, ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | M2 |
| 5 | Sơn khung đỡ thép L50x50x5 bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại | 2,8 | M2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng bảng chỉ dẫn in hiflex chất lượng cao | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | M2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa mica bảo vệ mặt biển, màu trắng trong suốt, dày 3mm, kích thước 1,25x2m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tấm Mica Trung Quốc hoặc tương đương/tốt hơn | 29 | Tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm V20x20 dày 2mm viền xung quanh tấm mica | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 188,5 | M |
| 9 | Cung cấp Bulong D12, L=120mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | Cái |
| 10 | Cung cấp keo silicon | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Keo silicone Apollo A500 hoặc tương đương/tốt hơn | 29 | Bình |
| 11 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công mật độ cây TC/100m2: 0 cây, phạm vi 1m quanh bảng; | TCVN 4447:2012: Công tác đất | 256 | M2 |
| E | Mốc cảnh báo phạm vi ngập lụt khi xả lũ/ sự cố vỡ đập | |||
| 1 | Bê tông thân mốc M200 đá 2x4 (KT 20x20x240) | TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông toàn khối | 1,6 | M3 |
| 2 | Bê tông bệ mốc M150 đá 2x4 (KT 60x60x60) | TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông toàn khối | 1,9 | M3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng thép d=14mm | Thép ống mạ kẽm Hòa phát hoặc tương đương/tốt hơn | 0,146 | Tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép d=6mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Thép Hòa Phát hoặc tương đương/tốt hơn | 0,029 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ đúc mốc | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7 | M2 |
| 6 | Sơn màu mốc | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - QCVN18:2019/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo, cảnh báo lũ | 27,2 | M2 |
| 7 | Kẻ chữ trên cột mốc | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - QCVN18:2019/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo, cảnh báo lũ | 27,2 | M2 |
| 8 | Thủy chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp 4 | QCVN 11 : 2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới độ cao | 3,9 | Km |
| 9 | Triển khai đưa vị trí toạ độ các mốc ra thực địa | QCVN 11 : 2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới độ cao | 17 | Mốc |
| 10 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công mật độ cây TC/100m2: 0 cây, phạm vi 1m quanh mốc | TCVN 4447:2012: Công tác đất | 532 | M2 |
| F | Biển chỉ dẫn phạm vi ngập lụt khi xả lũ/ sự cố vỡ đập | |||
| 1 | Tháo dỡ Biển chỉ dẫn hư hỏng bằng thủ công; |
Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,5 | M2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng bảng chỉ dẫn in hiflex chất lượng cao | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,5 | M2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa mica Trung Quốc bảo vệ mặt biển, màu trắng trong suốt, dày 3mm, kích thước 1,25x2m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tấm Mica Trung Quốc hoặc tương đương/tốt hơn | 43 | Tấm |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm V20x20 dày 2mm viền xung quanh tấm mica | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 279,5 | M |
| 5 | Cung cấp Bulong D12, L=120mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | Cái |
| 6 | Cung cấp keo silicon | Keo silicone Apollo A500 hoặc tương đương/tốt hơn | 43 | Bình |
| 7 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công mật độ cây TC/100m2: 0 cây, phạm vi 1m quanh bảng; | TCVN 4447:2012: Công tác đất | 768 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi