Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612973-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210612854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 4342/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của Chủ tịch UBND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 11:13:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,189,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo bản vẽ đã được duyệt 19,875 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,241 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ đã được duyệt 80,576 100m3
4 Mua đất tại mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống để đắp (Cự ly vận chuyển 42km) Theo bản vẽ đã được duyệt 9.584,287 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, hs=1,8) Theo bản vẽ đã được duyệt 1.150,114 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 1, hs =0,57) Theo bản vẽ đã được duyệt 1.150,114 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (30km đường loại 1; hs=0,57; 2km đường loại 3; hs=1) Theo bản vẽ đã được duyệt 1.150,114 10m³/1km
B Rãnh thoát nước
1 Ván khuôn đáy rãnh Theo bản vẽ đã được duyệt 0,595 100m2
2 Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 19,68 m3
3 Xây thành rãnh gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 42,24 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 461,26 m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ đã được duyệt 6,698 m2
6 Rải Ni lông lớp cách ly Theo bản vẽ đã được duyệt 1,92 100m2
7 Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ đã được duyệt 5,318 100m3
8 Đắp đất kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 17,035 100m3
9 Mua đất mỏ Tượng Sơn huyện Nông Cống ( Cự ly vận chuyển 42km) Theo bản vẽ đã được duyệt 1.924,899 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, hs=1,8) Theo bản vẽ đã được duyệt 230,988 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 1, hs =0,57) Theo bản vẽ đã được duyệt 230,988 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (30km đường loại 1; hs=0,57; 2km đường loại 3; hs=1) Theo bản vẽ đã được duyệt 230,988 10m³/1km
C Kênh tưới hoàn trả
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, Theo bản vẽ đã được duyệt 2,86 m3
2 Bê tông cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 25,127 m3
3 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,18 m3
4 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,452 m3
5 Ván khuôn thép cống Theo bản vẽ đã được duyệt 0,827 100m2
6 Ván khuôn mũ mố Theo bản vẽ đã được duyệt 0,227 100m2
7 Ván khuôn bản mặt cống Theo bản vẽ đã được duyệt 0,159 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,224 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,581 tấn
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ đã được duyệt 1,84 m2
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo bản vẽ đã được duyệt 17,888 100m
13 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,53 m3
14 Bê tông đáy hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,12 m3
15 Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 6,02 m3
16 Bê tông dầm đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,24 m3
17 Ván khuôn đáy hố ga Theo bản vẽ đã được duyệt 0,037 100m2
18 Ván khuôn thép thành hố ga Theo bản vẽ đã được duyệt 0,354 100m2
19 Ván khuôn gỗ dầm đúc sẵn Theo bản vẽ đã được duyệt 0,015 100m2
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,542 m3
21 Ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,017 100m2
22 Cốt thép tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,034 tấn
23 Lắp tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
24 Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 28,19 m3
25 Ván khuôn thép kênh Theo bản vẽ đã được duyệt 1,934 100m2
26 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,8 m3
27 Ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,176 100m2
28 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,618 tấn
29 Lắp tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 40 cái
30 Rải Ni lông lớp cách ly Theo bản vẽ đã được duyệt 0,556 100m2
31 Bê tông cụm chia nước M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,56 m3
32 Ván khuôn thép cụm chia nước Theo bản vẽ đã được duyệt 0,183 100m2
33 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,25 m3
34 Ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,017 100m2
35 Cốt thép tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,037 tấn
36 Lắp tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 7 cái
37 Rải ni lông lớp cách ly Theo bản vẽ đã được duyệt 0,06 100m2
38 Bê tông đáy kênh, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ đã được duyệt 5,87 m3
39 Ván khuôn đáy kênh Theo bản vẽ đã được duyệt 0,182 100m2
40 Xây thành mương bằng gạch không nung 6x10,5x22cm Theo bản vẽ đã được duyệt 12,6 m3
41 Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 137,4 m2
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ đã được duyệt 2,115 m2
43 Rải ni lông lớp cách ly Theo bản vẽ đã được duyệt 0,573 100m2
44 Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,736 100m3
45 Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 0,365 100m3
46 Đắp đất kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,696 100m3
47 Mua đất tại mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống để đắp ( Cự ly vận chuyển 42km) Theo bản vẽ đã được duyệt 263,392 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, hs=1,8) Theo bản vẽ đã được duyệt 31,607 10m³/1km
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 1, hs =0,57) Theo bản vẽ đã được duyệt 31,607 10m³/1km
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (30km đường loại 1; hs=0,57; 2km đường loại 3; hs=1) Theo bản vẽ đã được duyệt 31,607 10m³/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->