Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613091-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210611957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 11:05:00 đến ngày 2021-06-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,566,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Máy đào:
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn: 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn: 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi: 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi: 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép: 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tự hành: 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa: 130 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa: 130 cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ: 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ: 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt câyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cây
2Đào gốc câyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6gốc cây
3Phá dỡ tường gạch nhà dânMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V83,32m3
4Cắt mặt đường bê tông cũMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,4100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đườmg BTXM cũ dày tb 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V147,63m3
6Vận chuyển 1km đầu, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4763100m3
7Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4763100m3/1km
8Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,312m3
9Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8181100m3
10Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,342m3
11Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,3808100m3
12Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,505m3
13Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8455100m3
14Đất núi mua để đắp: KL*1,13Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V231,7065m3
15Vận chuyển 1km đầu, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,6653100m3
16Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,6653100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Lớp BTN C12.5 rải nóng dày 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,0483100m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9743100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9743100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9743100tấn
5Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,0483100m2
6Lớp BTN C19 rải nóng dày 6cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,0483100m2
7Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trungMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4309100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4309100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4309100tấn
10Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 1 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,0483100m2
11Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5073100m3
12Lớp cấp phối đá dăm loại II bù vênh dày trung bình 8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8059100m3
13Lớp BTN C12.5 rải nóng dày 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,9519100m2
14Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5771100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5771100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5771100tấn
17Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,9519100m2
18Lớp BTN C19 rải nóng dày 6cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,9519100m2
19Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trungMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8476100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8476100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8476100tấn
22Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 1 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,9519100m2
23Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8928100m3
24Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,0406100m3
25Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,345m3
26Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,4511100m3
27Đất núi mua để đắp: KL*1,16Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V444,802m3
28Lớp BTN C12.5 rải nóng dày Htb=4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8991100m2
29Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0872100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0872100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0872100tấn
32Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8991100m2
33Lớp BTN C19 rải nóng dày 6cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8991100m2
34Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trungMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,128100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,128100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,128100tấn
37Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 1 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8991100m2
38Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1349100m3
C HÈ ĐƯỜNG
1Lớp BTXM M200 đá 2x4 dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V41,35m3
2Lớp CPĐD loại II dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
3Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,2m3
4Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,12100m2
5Bê tông đá 2x4 M150 móng bó vỉa dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,27m3
6Ván khuôn BT móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,15100m2
7Vữa xi măng M75 dày 2cm lót móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V172,66m2
8Lắp đặt bó vỉa BTXMMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V575,54m
9Bê tông đúc sẵn đan rãnh M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,95m3
10Ván khuôn bê tông đan rãnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,53100m2
11Bê tông đá 2x4 M150 móng đan rãnh dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,58m3
12Ván khuôn BT móng đan rãnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
13Vữa xi măng M75 dày 2cm móng đan rãnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V165,82m2
14Lắp đặt đan rãnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.105cái
15Bê tông đá 2x4 M150 móng bó hè dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,98m3
16Ván khuôn BT móng bó hèMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,14100m2
17Gạch không nung xây vữa XM M75 bó hè (Htb=0,31m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,45m3
18Trát vữa XM M75 dày 1,5cm bó hèMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V239,55m2
D IV>THUÊ MẶT BẰNG BÃI ĐÚC
1Thuê bãi đúc cấu kiện bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1tháng
E THOÁT NƯỚC
1Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V86,215m3
2Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,7594100m3
3Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45,237m3
4Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,0713100m3
5Đá dăm 4x6 lót móng dày 10 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan móng cống DMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
7Ván khuôn thép tấm đan móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,5100m2
8Bê tông đúc sẵn tấm đan móng cống, M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V54m3
9Lắp đặt tấm đan móng cống, trọng lượng 500 kgMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V270cái
10Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600 - H30Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V270đoạn ống
11Vận chuyển 1km đầu, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,0978100m3
12Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,0978100m3/1km
13Đóng cọc tre D6-D8, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m² móng cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,2688100m
14Đá 4x6 lót móng dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,36m3
15Xây móng khối đầu cửa xả bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,82m3
16Xây tường đầu cửa xả bằng đá hộ vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,21m3
17Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,709m3
18Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8738100m3
19Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8m3
20Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
21Đá 4x6 lót móng dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8m3
22Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,8m3
23Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400 - H30Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40đoạn ống
24Ván khuôn móng, chèn cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
25Vận chuyển 1km đầu, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1709100m3
26Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1709100m3/1km
27Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,739m3
28Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6065100m3
29Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,673m3
30Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5106100m3
31Gạch không nung xây vữa XM M75 thân gaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,01m3
32Trát vữa XM M75 dày 1,5cm thân gaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V190,75m2
33Bê tông M200 đá 1x2 tường mũMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,92m3
34Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,77m3
35Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,48m3
36Đá 4x6 lót móng dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4m3
37Thép góc miệng ga L80x80x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V388,61kg
38Cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
39Ván khuôn móng ga và tường mũMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,322100m2
40Vận chuyển 1km đầu, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1066100m3
41Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1066100m3/1km
42Lắp đặt nắp ga gangMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
43Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,15m3
44Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0035100m3
45Bằng thủ công (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,43m3
46Bằng máy (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3987100m3
47Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân gaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,2m3
48Trát vữa XM M75 dày 2cm thân gaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V84,5m2
49Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,3m3
50Đá 4x6 lót móng dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,1m3
51Ván khuôn móng gaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2304100m2
52Vận chuyển 1km đầu, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
53Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,672100m3/1km
54Bê tông M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,4m3
55Ván khuôn théo đúc tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7364100m2
56Thép DMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6947tấn
57Lắp đặt tấm đan (TL=928kg)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
58Lắp đặt lưới chắn rác composite KT:960x530 chịu tải trọng 250KNMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1263km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1263km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0344km/dây
4Cột LT8,5 - 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cột
6Cột LT8,5 - 5Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cột
8Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,11kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,72m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,72m3
12Dây Al/PVC 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4m
13Rải dây thép địaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0410 m
14Đầu cốt Cu-Al 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,110 đầu cốt
16Ống nhựa PVC 21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,2m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,022100m
18Đai thép không gỉMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
19Kẹp rẽ 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
20Ghíp IPCMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40cái
21Đai thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V54cái
22Kẹp hãmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9bộ
23Kẹp treoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Móc treoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11cái
25Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4hộp
26Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7hộp
27Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5hộp
28Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V41 cột
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,808m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,18m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,628m3
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,36m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
37Lưới nilon báo hiệu cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1m
38Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9viên
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0091000v
40Cát đen đệm hào cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,106m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,106m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0025100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0011100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0011100m3/1km
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,52m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
47Lưới nilon báo hiệu cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1m
48Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18viên
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0181000v
50Cát đen đệm hào cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,167m3
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,167m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0035100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0017100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0035100m3/1km
55Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,88kg
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
57Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0133100kg
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,36m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0036100m3
60Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,3kg
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,36m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0036100m3
64Dây nối đất Cu/PVC 1x10Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3m
65Rải dây thép địaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,310 m
66Đầu cốt đồng M10Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,110 đầu cốt
68Tủ điện chiếu sáng trọn bộMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
69Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11 tủ
70Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*6Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V357,714m
71Rải cáp ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,507100m
72Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V229,5m
73Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,25100m
74Dây M6Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V352,614m
75Rải cáp ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,457100m
76Đầu cốt M6Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V100cái
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1010 đầu cốt
78Ống nhựa D65/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V355,674m
79Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,487100m
80Cột đèn bát giác mạ kẽm 7mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cột
81Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20đầu cáp
82Lắp bảng điện cửa cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10bảng
83Lắp cửa cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cửa
84Đánh số cột thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V110 cột
85Đèn LED 100WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,43m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1m3
89Khung móng cột chiếu sáng cột 7mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,432100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,64m3
92Ống HDPE 65/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2m
93Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,02100m
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0069100m3
95Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1sợi
96Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V131 vị trí
97Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ thi công hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
3 Máy đào: Máy đào: 1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy hàn: 23 kw Máy hàn: 23 kw1
7 Máy lu bánh hơi: 16 tấn Máy lu bánh hơi: 16 tấn1
8 Máy lu bánh thép: 10 tấn Máy lu bánh thép: 10 tấn1
9 Máy lu tự hành: 25 tấn Máy lu tự hành: 25 tấn1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
11 Máy rải bê tông nhựa: 130 cv Máy rải bê tông nhựa: 130 cv1
12 Máy trộn bê tông: 250 lít Máy trộn bê tông: 250 lít1
13 Máy trộn vữa: 150 lít Máy trộn vữa: 150 lít1
14 Máy ủi: 110 cv Máy ủi: 110 cv1
15 Ô tô tự đổ: 5 Tấn Ô tô tự đổ: 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->