Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 11:05:00 đến ngày 2021-06-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,566,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn: 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi: 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi: 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép: 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tự hành: 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành: 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa: 130 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa: 130 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ: 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ: 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường gạch nhà dân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 83,32 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đườmg BTXM cũ dày tb 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 147,63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4763 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4763 | 100m3/1km |
| 8 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,312 | m3 |
| 9 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8181 | 100m3 |
| 10 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,342 | m3 |
| 11 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3808 | 100m3 |
| 12 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,505 | m3 |
| 13 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8455 | 100m3 |
| 14 | Đất núi mua để đắp: KL*1,13 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 231,7065 | m3 |
| 15 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,6653 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,6653 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp BTN C12.5 rải nóng dày 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,0483 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9743 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9743 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9743 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,0483 | 100m2 |
| 6 | Lớp BTN C19 rải nóng dày 6cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,0483 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4309 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4309 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4309 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 1 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,0483 | 100m2 |
| 11 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5073 | 100m3 |
| 12 | Lớp cấp phối đá dăm loại II bù vênh dày trung bình 8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8059 | 100m3 |
| 13 | Lớp BTN C12.5 rải nóng dày 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,9519 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5771 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5771 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5771 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,9519 | 100m2 |
| 18 | Lớp BTN C19 rải nóng dày 6cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,9519 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8476 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8476 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8476 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 1 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,9519 | 100m2 |
| 23 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8928 | 100m3 |
| 24 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,0406 | 100m3 |
| 25 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,345 | m3 |
| 26 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4511 | 100m3 |
| 27 | Đất núi mua để đắp: KL*1,16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 444,802 | m3 |
| 28 | Lớp BTN C12.5 rải nóng dày Htb=4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8991 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | 100tấn |
| 32 | Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8991 | 100m2 |
| 33 | Lớp BTN C19 rải nóng dày 6cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8991 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100tấn |
| 37 | Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 1 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8991 | 100m2 |
| 38 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | 100m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp BTXM M200 đá 2x4 dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,35 | m3 |
| 2 | Lớp CPĐD loại II dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 móng bó vỉa dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m2 |
| 7 | Vữa xi măng M75 dày 2cm lót móng bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 172,66 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 575,54 | m |
| 9 | Bê tông đúc sẵn đan rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 2x4 M150 móng đan rãnh dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng đan rãnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 13 | Vữa xi măng M75 dày 2cm móng đan rãnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 165,82 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.105 | cái |
| 15 | Bê tông đá 2x4 M150 móng bó hè dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,98 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT móng bó hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 17 | Gạch không nung xây vữa XM M75 bó hè (Htb=0,31m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,45 | m3 |
| 18 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm bó hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 239,55 | m2 |
| D | IV>THUÊ MẶT BẰNG BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tháng |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,215 | m3 |
| 2 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,7594 | 100m3 |
| 3 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,237 | m3 |
| 4 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0713 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm 4x6 lót móng dày 10 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan móng cống D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan móng cống, M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan móng cống, trọng lượng 500 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 270 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600 - H30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 270 | đoạn ống |
| 11 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0978 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0978 | 100m3/1km |
| 13 | Đóng cọc tre D6-D8, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m² móng cửa xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,2688 | 100m |
| 14 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Xây móng khối đầu cửa xả bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 16 | Xây tường đầu cửa xả bằng đá hộ vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 17 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,709 | m3 |
| 18 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8738 | 100m3 |
| 19 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 20 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 21 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 22 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400 - H30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | đoạn ống |
| 24 | Ván khuôn móng, chèn cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | 100m3/1km |
| 27 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,739 | m3 |
| 28 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6065 | 100m3 |
| 29 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,673 | m3 |
| 30 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5106 | 100m3 |
| 31 | Gạch không nung xây vữa XM M75 thân ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,01 | m3 |
| 32 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm thân ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 190,75 | m2 |
| 33 | Bê tông M200 đá 1x2 tường mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m3 |
| 34 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m3 |
| 35 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 36 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 37 | Thép góc miệng ga L80x80x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 388,61 | kg |
| 38 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng ga và tường mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | 100m3/1km |
| 42 | Lắp đặt nắp ga gang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | m3 |
| 44 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0035 | 100m3 |
| 45 | Bằng thủ công (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | m3 |
| 46 | Bằng máy (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3987 | 100m3 |
| 47 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m3 |
| 48 | Trát vữa XM M75 dày 2cm thân ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,5 | m2 |
| 49 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m3 |
| 50 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m3/1km |
| 54 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 55 | Ván khuôn théo đúc tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7364 | 100m2 |
| 56 | Thép D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6947 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan (TL=928kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT:960x530 chịu tải trọng 250KN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | km/dây |
| 4 | Cột LT8,5 - 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Cột LT8,5 - 5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 8 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,11 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Dây Al/PVC 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m |
| 13 | Rải dây thép địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 10 m |
| 14 | Đầu cốt Cu-Al 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ống nhựa PVC 21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 18 | Đai thép không gỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Kẹp rẽ 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp IPC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 21 | Đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 22 | Kẹp hãm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Kẹp treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Móc treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 25 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 26 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 27 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 28 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 38 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 1000v |
| 40 | Cát đen đệm hào cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3/1km |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 47 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 48 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 1000v |
| 50 | Cát đen đệm hào cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | 100m3/1km |
| 55 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,88 | kg |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 57 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | 100kg |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 60 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | kg |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 64 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 65 | Rải dây thép địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 m |
| 66 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 68 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 357,714 | m |
| 71 | Rải cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,507 | 100m |
| 72 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 229,5 | m |
| 73 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 74 | Dây M6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 352,614 | m |
| 75 | Rải cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,457 | 100m |
| 76 | Đầu cốt M6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 đầu cốt |
| 78 | Ống nhựa D65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 355,674 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,487 | 100m |
| 80 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 81 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | đầu cáp |
| 82 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 83 | Lắp cửa cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cửa |
| 84 | Đánh số cột thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cột |
| 85 | Đèn LED 100W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 89 | Khung móng cột chiếu sáng cột 7m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 92 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 95 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 96 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 vị trí |
| 97 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đào: | Máy đào: | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy hàn: 23 kw | Máy hàn: 23 kw | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi: 16 tấn | Máy lu bánh hơi: 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép: 10 tấn | Máy lu bánh thép: 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu tự hành: 25 tấn | Máy lu tự hành: 25 tấn | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa: 130 cv | Máy rải bê tông nhựa: 130 cv | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông: 250 lít | Máy trộn bê tông: 250 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa: 150 lít | Máy trộn vữa: 150 lít | 1 |
| 14 | Máy ủi: 110 cv | Máy ủi: 110 cv | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ: 5 Tấn | Ô tô tự đổ: 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi