Gói thầu: Di dời tái lập lưới điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611525-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Di dời tái lập lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 11:04:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,420,827,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột ly tâm 14m (loại 2 đoạn) bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | cột |
| 2 | Đào lỗ cột điện 14m; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | m3 |
| 3 | Đắp đất cột điện 14m; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | m3 |
| 4 | Lắp đà L75 - 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | bộ |
| 6 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | bộ |
| 7 | Lắp đà U 160 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | sứ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 518 | sứ |
| 10 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | chuỗi |
| 11 | Rải căng dây thủ công, M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0367 | km dây |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện5 0mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1971 | 100kg |
| 13 | Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | kg |
| 14 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 949,8 | kg |
| 15 | Rải căng dây thủ công, dây M25-22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9636 | km dây |
| 16 | Rải căng dây thủ công, dây M150-22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | km dây |
| 17 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5314 | km dây |
| 18 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5165 | km dây |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | 10cọc |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | 10cọc |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | 10cọc |
| 22 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10đầu |
| 23 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 10đầu |
| 24 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 10đầu |
| 25 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10đầu |
| 26 | Lắp đặt Uclevis | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | bộ |
| 27 | Đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 69,095 | m3 |
| 28 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,29 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8639 | 100kg |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 86,392 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 86,392 | m3 |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt TI hạ thế 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt TI hạ thế 500/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt TI hạ thế 600/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt TI hạ thế 800/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Tủ phân phối điện 1100*600*400 (gồm 1 MCCB 600A + 4 MCB 200A) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối điện 1100*600*400 (gồm 1 MCCB 800A + 6 MCB 200A) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | tủ |
| 8 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đà U 160 dài 3,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | sứ |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6899 | 100kg |
| 12 | Lắp cáp Cu bọc 150mm2 xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 13 | Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 14 | Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | km |
| 16 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 10cọc |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10cọc |
| 19 | Ép đầu cốt tiết diện đến 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 10đầu |
| 20 | Ép đầu cốt tiết diện đến 200mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 10đầu |
| 21 | Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 10đầu |
| 22 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | 10đầu |
| 23 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 10đầu |
| 24 | Lắp đặt giá chùm treo MBT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp ống nhựa Þ21 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp ống nhựa Þ27 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 28 | Lắp Bảng tên thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 29 | Lắp Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 30 | Lắp Biển báo thứ tự lộ ra | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 31 | Lắp Bảng dừng lại nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột ly tâm 10m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cột |
| 2 | Đào lỗ cột điện 10m; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m3 |
| 3 | Đắp đất cột điện 10m; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m3 |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5286 | 100kg |
| 5 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,144 | km |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M11 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | km |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5431 | km |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9 | 10cọc |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9 | 10cọc |
| 11 | Đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,23 | m3 |
| 12 | Lắp ống nhựa Þ27 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,77 | 100m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ (Bao gồm chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt, TN-HC, chi phí tháo dỡ và chi phí khác có liên quan). | |||
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | TN-HC LA 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 2 | TN-HC FCO 24kV 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 3 | TN-HC LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | TN-HC LBS 24KV 630A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | TN-HC DS 24kV 630A 3P Outdoor | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | TN-HC Recloser 24KV 630A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt LBS 24KV 630A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Recloser 24KV 630A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 11 | Lắp đặt LBFCO 200A(22KV) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt DS 24kV 630A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Tháo LBS 24KV 630A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tháo Recloser 24KV 630A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 16 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 17 | Tháo LBFCO 200A(22KV) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Tháo DS 24kV 630A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | TN-HC LA 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | TN-HC máy biến áp 1P 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 3 | TN-HC máy biến áp 1P 100kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 4 | TN-HC máy biến áp 3P 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 5 | TN-HC máy biến áp 3P 560kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 6 | TN-HC FCO 24kV 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | Lắp MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-50KVA trên cột, giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 9 | Lắp MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-100KVA trên cột, giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 10 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 11 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-560KVA trên giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 13 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 14 | Tháo MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-50KVA trên cột, giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 15 | Tháo MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-100KVA trên cột, giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 16 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 17 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-560KVA trên giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 18 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | TN-HC hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 2 | TN-HC hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | bộ |
| 5 | Tháo hộp domino 9 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5631E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.126E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng ít nhất 03 hợp đồng thi công di dời tái lập lưới điện (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Trung thế; Hạ thế và Trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng >= 7.720.000.000 VND Hoặc Số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công di dời tài lập lưới điện (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Trung thế; Hạ thế và Trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng >= 7.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công di dời tái lập lưới điện (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Trung thế; Hạ thế và Trạm biến áp) >= 23.160.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô tính chất và cấp công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.160.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi